UD Las Palmas
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Málaga CF

UD Las Palmas vs Málaga CF

Tỷ số chung cuộc: UD Las Palmas 2-1 Málaga CF tại Segunda División, 29 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: UD Las Palmas thắng 2, hòa 4, Málaga CF thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 38
Sân vận động
Estadio de Gran Canaria, Las Palmas de Gran Canaria
Trọng tài
Oliver De La Fuente
Phong độ
WWWLD UD Las Palmas
DLDLD Málaga CF
  1. 24' Jonathan Viera · Kirian Rodríguez 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' Febas M. Peybernes
  4. 51' Brian Cufre
  5. 55' Victor Gómez
  6. 61' Maikel Mesa Alberto Moleiro
  7. 70' Benito Ramírez Rober
  8. 70' Jesé Rafa Mújica
  9. 73' Paulino Antoñín Cortés
  10. 73' Ismael Casas Ramón Enríquez
  11. 73' S. Gassama Brandon Thomas
  12. 77' Omenuke Mfulu
  13. 77' Fabio González Kirian Rodríguez
  14. 79' Jesé · Benito Ramírez 2-0
  15. 84' Roberto Fernández Vadillo
  16. 85' 2-1 Febas · Genaro Rodríguez
  17. 90'+3 Victor Gómez
  18. 90'+3 Victor Gómez
  19. FT2-1

Đội hình

UD Las Palmas Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: García Pimienta
  1. 13Álvaro Vallés 7.3
  2. 14Álvaro Lemos 7.7
  3. 6Eric Curbelo 7.3
  4. 29Saúl Coco 6.5
  5. 30Sergi Cardona 6.9
  6. 21Jonathan Viera 7.3
  7. 22O. Mfulu 7.0
  8. 20Kirian Rodríguez ▼ 77' 7.2
  9. 9Rafa Mújica ▼ 70' 6.7
  10. 25Rober ▼ 70' 6.3
  11. 28Alberto Moleiro ▼ 61' 7.3

Dự bị 12

  1. 8Maikel Mesa ▲ 61' 6.7
  2. 11Benito Ramírez ▲ 70' 7.3
  3. 10Jesé ▲ 70' 7.7
  4. 15Fabio González ▲ 77' 6.5
  5. 7A. Peñaranda
  6. 4Álex Suárez
  7. 18Óscar Pinchi
  8. 16Raúl Navas
  9. 17Óscar Clemente
  10. 24Pejiño
  11. 2Ale Díez
  12. 1Raúl Fernández ▲ 84'
Málaga CF Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: P. Guede
  1. 13Dani Martín 6.6
  2. 4Lombán 6.7
  3. 17M. Peybernes ▼ 46' 6.5
  4. 24B. Cufré 6.9
  5. 2Víctor Gómez 5.9
  6. 18Vadillo ▼ 84' 6.5
  7. 19Jozabed 6.7
  8. 16Genaro Rodríguez 6.9
  9. 6Ramón Enríquez ▼ 73' 6.3
  10. 9Brandon Thomas ▼ 73' 6.2
  11. 15Antoñín Cortés ▼ 73' 6.2

Dự bị 12

  1. 14Febas ▲ 46' 7.2
  2. 7Paulino ▲ 73' 6.7
  3. 20Ismael Casas ▲ 73' 6.5
  4. 22S. Gassama ▲ 73' 6.3
  5. 39Roberto Fernández ▲ 84' 6.5
  6. 37Kevin Villodres
  7. 30Alberto Quintana
  8. 10Jairo Samperio
  9. 27K. Strindholm
  10. 43Víctor Olmo
  11. 12P. Chavarría
  12. 1Dani Barrio

Thống kê

018
531
47%Kiểm soát bóng53%
17Dứt điểm7
5Trúng đích5
8Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn0
8Phạt góc5
2Việt vị7
12Phạm lỗi18
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua3
405Chuyền bóng459
329Chuyền chính xác371
81%Chính xác chuyền81%

So sánh

57Trận đấu49
81Ghi được45
60Thủng lưới65
1.42Bàn thắng mỗi trận0.92
22Giữ sạch lưới15
25Trên 2.5 bàn21
27Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu