Málaga CF
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
UD Las Palmas

Málaga CF vs UD Las Palmas

Tỷ số chung cuộc: Málaga CF 0-0 UD Las Palmas tại Segunda División, 11 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Málaga CF thắng 4, hòa 4, UD Las Palmas thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 5
Sân vận động
Estadio La Rosaleda, Málaga
Trọng tài
Saúl Ais
Phong độ
DLDLD Málaga CF
WWWLD UD Las Palmas
  1. 38' Yanis Rahmani
  2. 40' Alex Suárez
  3. 45' Éric Curbelo Pejiño
  4. HT0-0
  5. 46' Iván Calero Ismael Casas
  6. 46' Jozabed Y. Rahmani
  7. 52' Sergio Ruiz Alonso
  8. 55' P. Chavarría J. Mejías
  9. 60' Alberto Escassi
  10. 69' David Larrubia Jairo Samperio
  11. 79' Edu Espiau Roberto González
  12. 79' Claudio S. Araújo
  13. 83' Juan de Dios Rivas Margalef
  14. 88' Julio Martínez Caye Quintana
  15. 88' Fabio González E. Loiodice
  16. 90' Álvaro Vallés
  17. FT0-0

Đội hình

Málaga CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Sergio Pellicer
  1. 13Dani Barrio 7.2
  2. 18José Matos 7.3
  3. 2J. Mejías ▼ 55' 6.5
  4. 26Ismael Casas ▼ 46' 6.7
  5. 8Luis Muñoz 7.2
  6. 23Alberto Escassi 6.7
  7. 10Jairo Samperio ▼ 69' 5.9
  8. 17Y. Rahmani ▼ 46' 6.2
  9. 7Cristian Rodríguez 6.9
  10. 5Juande Rivas 7.3
  11. 20Caye Quintana ▼ 88' 6.6

Dự bị 11

  1. 21Iván Calero ▲ 46' 6.7
  2. 19Jozabed ▲ 46' 6.6
  3. 12P. Chavarría ▲ 55' 6.9
  4. 39David Larrubia ▲ 69' 6.7
  5. 34Julio Martínez ▲ 88'
  6. 32Alberto Quintana
  7. 1Juan Soriano
  8. 28Alejandro Benítez
  9. 36I. Fomba
  10. 35Mini
  11. 30Ramón Enríquez
UD Las Palmas Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Pepe Mel
  1. 1Álvaro Vallés 7.2
  2. 25Aythami Artiles 7.0
  3. 23Dani Castellano 7.6
  4. 14Álvaro Lemos 8.7
  5. 4Álex Suárez 5.6
  6. 3Sergio Ruiz 7.3
  7. 12E. Loiodice ▼ 88' 7.2
  8. 16Pejiño ▼ 45' 7.0
  9. 20Kirian Rodríguez 7.3
  10. 10S. Araújo ▼ 79' 6.9
  11. 24Roberto González ▼ 79' 6.5

Dự bị 12

  1. 6Éric Curbelo ▲ 45' 7.3
  2. 19Edu Espiau ▲ 79' 6.5
  3. 26Claudio ▲ 79' 6.3
  4. 15Fabio González ▲ 88'
  5. 33Jonathan
  6. 22Cristian Cedrés
  7. 30Álex Domínguez
  8. 5T. Cardona
  9. 18Javi Castellano
  10. 7Aridai Cabrera
  11. 17Óscar Clemente
  12. 13I. Athuman

Thống kê

035
021
55%Kiểm soát bóng45%
12Dứt điểm11
1Trúng đích2
6Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
5Phạt góc0
3Việt vị3
12Phạm lỗi20
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua1
406Chuyền bóng331
298Chuyền chính xác234
73%Chính xác chuyền71%

So sánh

51Trận đấu45
46Ghi được53
56Thủng lưới55
0.9Bàn thắng mỗi trận1.18
19Giữ sạch lưới13
17Trên 2.5 bàn18
22Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu