UD Las Palmas vs Málaga CF
Tỷ số chung cuộc: UD Las Palmas 1-1 Málaga CF tại Segunda División, 17 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: UD Las Palmas thắng 2, hòa 4, Málaga CF thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 35
- Sân vận động
- Estadio de Gran Canaria, Las Palmas de Gran Canaria
- Trọng tài
- Aitor Gorostegui
- Phong độ
- WWWLD UD Las Palmas
- DLDLD Málaga CF
- 11' Oscar Clemente
- 16' Alejandro Benítez
- 18' Juande Rivas
- HT0-0
- 49' Alex Suárez
- 49' Jozabed Sánchez
- 57' ▲ Aridai Cabrera ▼ Pejiño
- 60' Álvaro Lemos
- 61' ▲ M. Benkhemassa ▼ Jairo Samperio
- 61' ▲ Joaquín Muñoz ▼ Jozabed
- 71' ▲ S. Šćepović ▼ Caye Quintana
- 74' ▲ Edu Espiau ▼ Óscar Clemente
- 78' 0-1 S. Šćepović · Joaquín Muñoz
- 85' S. Araújo · Aridai Cabrera 1-1
- 89' ▲ Ale Díez ▼ Álvaro Lemos
- 89' ▲ Alberto Quintana ▼ Ramón Enríquez
- FT1-1
Đội hình
- 1Álvaro Vallés 6.6
- 14Álvaro Lemos ▼ 89' 6.9
- 6Éric Curbelo 6.3
- 4Álex Suárez 7.3
- 8Maikel Mesa 7.5
- 11Benito Ramírez 6.3
- 3Sergio Ruiz 7.5
- 17Óscar Clemente ▼ 74' 6.5
- 16Pejiño ▼ 57' 6.3
- 10S. Araújo ⚽ 7.3
- 24Roberto González 6.9
Dự bị 10
- 7Aridai Cabrera ▲ 57' 7.2
- 19Edu Espiau ▲ 74' 6.7
- 2Ale Díez ▲ 89'
- 21Christian Rivera
- 18Javi Castellano
- 5T. Cardona
- 33Jonathan
- 13I. Athuman
- 30Álex Domínguez
- 15Fabio González
- 1Juan Soriano 7.0
- 4Lombán 7.0
- 18José Matos 6.3
- 28Alejandro Benítez 6.6
- 10Jairo Samperio ▼ 61' 6.7
- 19Jozabed ▼ 61' 6.9
- 17Y. Rahmani 6.2
- 7Cristian Rodríguez 7.0
- 5Juande Rivas 6.9
- 30Ramón Enríquez ▼ 89' 6.5
- 20Caye Quintana ▼ 71' 6.7
Dự bị 10
- 24M. Benkhemassa ▲ 61' 6.5
- 11Joaquín Muñoz ▲ 61' 7.0
- 14S. Šćepović ⚽ ▲ 71' 7.2
- 32Alberto Quintana ▲ 89'
- 42D. Strindholm
- 34Julio Martínez
- 33Cristo
- 39David Larrubia
- 22A. González
- 13Dani Barrio
Thống kê
03⚑7
⚑320
68%Kiểm soát bóng32%
12Dứt điểm7
6Trúng đích3
6Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm1
0Bị chặn1
7Phạt góc3
3Việt vị3
18Phạm lỗi12
3Thẻ vàng2
2Cứu thua4
499Chuyền bóng224
409Chuyền chính xác141
82%Chính xác chuyền63%
So sánh
45Trận đấu51
53Ghi được46
55Thủng lưới56
1.18Bàn thắng mỗi trận0.9
13Giữ sạch lưới19
18Trên 2.5 bàn17
32Hiệp hai22