Oviedo
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
CD Leganés

Oviedo vs CD Leganés

Tỷ số chung cuộc: Oviedo 1-0 CD Leganés tại Segunda División, 21 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Oviedo thắng 4, hòa 3, CD Leganés thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 2
Sân vận động
Estadio Nuevo Carlos Tartiere, Oviedo
Trọng tài
Rubén Ávalos
Phong độ
WDLWD Oviedo
DDWWD CD Leganés
  1. 2' Lucas Ahijado
  2. 33' Seydouba Cisse
  3. 36' Luis Perea
  4. HT0-0
  5. 57' Jimmy Suárez
  6. 58' Ángel Montoro Marco Sangalli
  7. 60' Daniel Alonso Aceves Patiño
  8. 69' Dani Raba S. Cissé
  9. 69' Fede Vico Juan Muñoz
  10. 74' Abel Bretones
  11. 75' S. Obeng M. Flores
  12. 75' Javi Mier Abel Bretones
  13. 80' Borja Bastón11m 1-0
  14. 81' Naim García Josema Sánchez
  15. 82' Borja Bastón
  16. 86' Oier Luengo D. Aceves
  17. 87' Dani Raba
  18. 88' Manu Garrido Luis Perea
  19. 88' Javier Avilés Miramón
  20. 89' Javier Avilés
  21. FT1-0

Đội hình

Oviedo Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Bolo
  1. 13Tomeu Nadal 6.9
  2. 24Lucas Ahijado 7.2
  3. 3Rodri Tarín 7.2
  4. 12Dani Calvo 7.2
  5. 17D. Aceves ▼ 86' 6.9
  6. 8Marco Sangalli ▼ 58' 6.5
  7. 14Jimmy Suárez 6.9
  8. 20Hugo Rama 7.3
  9. 28Abel Bretones ▼ 75' 6.6
  10. 11M. Flores ▼ 75' 6.9
  11. 9Borja Bastón 7.5

Dự bị 10

  1. 19Ángel Montoro ▲ 58' 6.7
  2. 16S. Obeng ▲ 75' 6.2
  3. 6Javi Mier ▲ 75' 6.3
  4. 15Oier Luengo ▲ 86' 6.7
  5. 27Álex Suárez
  6. 34Pelayo Rey
  7. 30Lucas Laso
  8. 32Ósky Menéndez
  9. 1Q. Braat
  10. 36Víctor Blanco
CD Leganés Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Imanol Idiakez
  1. 1Dani Jiménez 6.9
  2. 2A. Nyom 6.6
  3. 3Jorge Sáenz 6.5
  4. 4K. Omeruo 6.7
  5. 5Josema Sánchez ▼ 81' 6.9
  6. 32S. Cissé ▼ 69' 6.9
  7. 19Luis Perea ▼ 88' 6.9
  8. 18Rubén Pardo 6.6
  9. 21Miramón ▼ 88' 6.3
  10. 11Juan Muñoz ▼ 69' 6.5
  11. 10José Arnáiz 6.3

Dự bị 12

  1. 17Dani Raba ▲ 69' 6.7
  2. 14Fede Vico ▲ 69' 6.3
  3. 27Naim García ▲ 81' 6.9
  4. 28Manu Garrido ▲ 88' 6.7
  5. 7Javier Avilés ▲ 88' 5.6
  6. 13Asier Riesgo
  7. 9Y. Qasmi
  8. 33Lalo Aguilar
  9. 6Sergio González
  10. 30Javi Garrido
  11. 31Caio Lopes
  12. 23V. Kravets

Thống kê

054
231
57%Kiểm soát bóng43%
11Dứt điểm5
5Trúng đích0
4Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn2
4Phạt góc2
4Việt vị4
16Phạm lỗi10
5Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua4
404Chuyền bóng311
316Chuyền chính xác225
78%Chính xác chuyền72%

So sánh

51Trận đấu50
40Ghi được46
41Thủng lưới49
0.78Bàn thắng mỗi trận0.92
21Giữ sạch lưới18
12Trên 2.5 bàn21
26Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu