Oviedo
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
CD Leganés

Oviedo vs CD Leganés

Tỷ số chung cuộc: Oviedo 1-0 CD Leganés tại Segunda División, 10 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Oviedo thắng 4, hòa 3, CD Leganés thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 35
Sân vận động
Estadio Nuevo Carlos Tartiere, Oviedo
Trọng tài
Dámaso Arcediano
Phong độ
WDLWD Oviedo
DDWWD CD Leganés
  1. HT0-0
  2. 46' Y. Bárcenas L. Ranđelović
  3. 54' Borja Bastón · Lucas Ahijado 1-0
  4. 56' Jon Bautista Y. Qasmi
  5. 60' Robert Ibáñez G. Shibasaki
  6. 65' David Costas
  7. 67' Javi Mier S. Obeng
  8. 75' Pierre Cornud
  9. 77' Jon Bautista
  10. 79' Marco Sangalli Viti Rozada
  11. 79' Jonathan Montiel G. Brugman
  12. 82' Juan Muñoz S. Cissé
  13. 82' Naim García José Arnáiz
  14. 84' Robert Ibáñez
  15. 85' Lucas Ahijado
  16. 86' Joni Montiel
  17. 90'+2 Sergi Palencia
  18. 90'+3 Mossa P. Cornud
  19. 90'+3 Jimmy Suárez Borja Sánchez
  20. FT1-0

Đội hình

Oviedo Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: José Ángel Ziganda
  1. 1Joan Femenías 7.7
  2. 4David Costas 7.2
  3. 24Lucas Ahijado 6.9
  4. 22P. Cornud ▼ 90' 6.7
  5. 12Dani Calvo 6.9
  6. 15G. Brugman ▼ 79' 7.0
  7. 5Luismi Sánchez 6.9
  8. 10Borja Sánchez ▼ 90' 7.7
  9. 7Viti Rozada ▼ 79' 6.5
  10. 9Borja Bastón 7.3
  11. 16S. Obeng ▼ 67' 6.6

Dự bị 12

  1. 6Javi Mier ▲ 67' 6.3
  2. 8Marco Sangalli ▲ 79' 6.5
  3. 17Jonathan Montiel ▲ 79' 6.6
  4. 23Mossa ▲ 90'
  5. 14Jimmy Suárez ▲ 90'
  6. 11E. Jirka
  7. 19Matheus Barrozo
  8. 13Tomeu Nadal
  9. 20Jorge Pombo
  10. 2Hugo Rama
  11. 18Christian Fernández
  12. 21Carlos Muñoz
CD Leganés Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Nafti
  1. 25Dani Jiménez 6.2
  2. 4K. Omeruo 7.5
  3. 2Sergi Palencia 7.3
  4. 6Sergio González 6.9
  5. 20Javi Hernández 6.3
  6. 8G. Shibasaki ▼ 60' 6.9
  7. 18Rubén Pardo 7.0
  8. 12L. Ranđelović ▼ 46' 6.5
  9. 32S. Cissé ▼ 82' 6.7
  10. 21Y. Qasmi ▼ 56' 6.3
  11. 10José Arnáiz ▼ 82' 6.9

Dự bị 12

  1. 23Y. Bárcenas ▲ 46' 6.7
  2. 24Jon Bautista ▲ 56' 6.6
  3. 7Robert Ibáñez ▲ 60' 6.2
  4. 11Juan Muñoz ▲ 82' 6.5
  5. 34Naim García ▲ 82' 6.6
  6. 22A. Nyom
  7. 19Luis Perea
  8. 3Bustinza
  9. 28Borja Garcés
  10. 15J. Giraudon
  11. 13Asier Riesgo
  12. 16Xavi Quintillà

Thống kê

044
430
51%Kiểm soát bóng49%
5Dứt điểm11
1Trúng đích3
3Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm3
0Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn3
4Phạt góc4
1Việt vị0
24Phạm lỗi19
4Thẻ vàng3
3Cứu thua0
408Chuyền bóng380
313Chuyền chính xác307
77%Chính xác chuyền81%

So sánh

49Trận đấu51
64Ghi được66
49Thủng lưới61
1.31Bàn thắng mỗi trận1.29
18Giữ sạch lưới15
22Trên 2.5 bàn23
34Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu