Oviedo
3 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Real Valladolid

Oviedo vs Real Valladolid

Tỷ số chung cuộc: Oviedo 3-0 Real Valladolid tại Segunda División, 13 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Oviedo thắng 2, hòa 0, Real Valladolid thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 31
Sân vận động
Estadio Nuevo Carlos Tartiere, Oviedo
Trọng tài
Javier Iglesias
Phong độ
WDLWD Oviedo
WLLDW Real Valladolid
  1. 13' Raúl García
  2. 14' Raúl García
  3. 17' Toni Villa
  4. 18' Nacho Martínez Toni Villa
  5. 20' Viti Rozada
  6. HT0-0
  7. 54' Javi Mier · G. Brugman 1-0
  8. 55' A. Tuhami Álvaro Aguado
  9. 55' Monchu G. Plata
  10. 56' Roque Mesa
  11. 58' Borja Bastón · Viti Rozada 2-0
  12. 67' S. Weissman Óscar Plano
  13. 67' Josema Sánchez Roque Mesa
  14. 70' Dani Calvo
  15. 72' Jonathan Montiel Javi Mier
  16. 72' Hugo Rama Viti Rozada
  17. 77' Luismi
  18. 83' Jimmy Suárez G. Brugman
  19. 83' Matheus Barrozo Borja Bastón
  20. 90'+3 P. Cornud Borja Sánchez
  21. 90'+2 Jonathan Montiel 3-0
  22. FT3-0

Đội hình

Oviedo Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: José Ángel Ziganda
  1. 1Joan Femenías 6.9
  2. 4David Costas 6.6
  3. 24Lucas Ahijado 7.3
  4. 12Dani Calvo 7.3
  5. 21Carlos Muñoz 7.3
  6. 15G. Brugman ▼ 83' 7.6
  7. 5Luismi Sánchez 7.2
  8. 10Borja Sánchez ▼ 90' 6.9
  9. 7Viti Rozada ▼ 72' 7.5
  10. 6Javi Mier ▼ 72' 7.0
  11. 9Borja Bastón ▼ 83' 7.7

Dự bị 11

  1. 17Jonathan Montiel ▲ 72' 7.7
  2. 2Hugo Rama ▲ 72' 6.9
  3. 14Jimmy Suárez ▲ 83' 6.9
  4. 19Matheus Barrozo ▲ 83' 6.9
  5. 22P. Cornud ▲ 90'
  6. 20Jorge Pombo
  7. 11E. Jirka
  8. 13Tomeu Nadal
  9. 8Marco Sangalli
  10. 3Rodri Tarín
  11. 16S. Obeng
Real Valladolid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Pacheta
  1. 1Jordi Masip 6.9
  2. 3Raúl García 3.0
  3. 5Javier Sánchez 6.2
  4. 2Luis Pérez 6.3
  5. 15J. El Yamiq 6.7
  6. 17Roque Mesa ▼ 67' 7.2
  7. 19Toni Villa ▼ 18' 6.3
  8. 16Álvaro Aguado ▼ 55' 6.7
  9. 12G. Plata ▼ 55' 6.7
  10. 7Sergio León 7.2
  11. 10Óscar Plano ▼ 67' 6.6

Dự bị 12

  1. 22Nacho Martínez ▲ 18' 6.0
  2. 25A. Tuhami ▲ 55' 6.3
  3. 8Monchu ▲ 55' 6.9
  4. 9S. Weissman ▲ 67' 6.6
  5. 6Josema Sánchez ▲ 67' 6.5
  6. 23Cristo González
  7. 20Jon Morcillo
  8. 11Pablo Hervías
  9. 24Joaquín Fernández
  10. 21Iván Sánchez
  11. 18S. Janko
  12. 13Roberto Jiménez

Thống kê

035
321
61%Kiểm soát bóng39%
21Dứt điểm9
8Trúng đích0
10Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn5
5Phạt góc3
3Việt vị2
19Phạm lỗi6
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua5
477Chuyền bóng302
402Chuyền chính xác213
84%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
UD Almería
42 68 - 35 +33 81
2
Real Valladolid
42 71 - 43 +28 81
3
SD Eibar
42 61 - 45 +16 80
4
UD Las Palmas
42 57 - 47 +10 70
5
CD Tenerife
42 53 - 37 +16 69
6
Girona FC
42 57 - 42 +15 68
7
Oviedo
42 57 - 41 +16 68
8
Ponferradina
42 57 - 55 +2 63
9
FC Cartagena
42 63 - 57 +6 60
10
Zaragoza
42 39 - 46 -7 56
11
Burgos CF
42 41 - 41 0 55
12
CD Leganés
42 50 - 51 -1 54
13
SD Huesca
42 49 - 44 +5 54
14
CD Mirandés
42 58 - 62 -4 52
15
Ibiza
42 53 - 59 -6 52
16
Lugo
42 46 - 52 -6 50
17
Sporting de Gijón
42 43 - 48 -5 46
18
Málaga CF
42 36 - 57 -21 45
19
Amorebieta
42 44 - 63 -19 43
20
Real Sociedad II
42 43 - 61 -18 40
21
CF Fuenlabrada
42 39 - 65 -26 33
22
Alcorcon
42 37 - 71 -34 29
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu48
64Ghi được89
49Thủng lưới51
1.31Bàn thắng mỗi trận1.85
18Giữ sạch lưới18
22Trên 2.5 bàn26
34Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu