CD Leganés
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Girona FC

CD Leganés vs Girona FC

Tỷ số chung cuộc: CD Leganés 1-1 Girona FC tại Segunda División, 27 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CD Leganés thắng 1, hòa 4, Girona FC thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 29
Sân vận động
Estadio Municipal de Butarque, Leganes
Trọng tài
Javier Iglesias
Phong độ
DDWWD CD Leganés
DDLWW Girona FC
  1. 35' Yacine Qasmi
  2. 36' 0-1 Arnau Martinez · C. Stuani
  3. 42' Y. Qasmi · A. Nyom 1-1
  4. HT1-1
  5. 54' Seydouba Cisse
  6. 59' Bernardo Espinosa
  7. 61' G. Shibasaki S. Cisse
  8. 61' Jon Bautista Y. Qasmi
  9. 72' Robert Ibáñez E. Bárcenas
  10. 72' Juan Muñoz Recio
  11. 72' Pablo Moreno Álex Baena
  12. 77' Jairo Izquierdo Juncà
  13. 77' Pol Lozano Ramón Terrats
  14. 87' L. Ranđelović José Arnáiz
  15. 88' Allan Nyom
  16. FT1-1

Đội hình

CD Leganés Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Nafti
  1. 25Dani Jiménez 6.7
  2. 22A. Nyom 6.9
  3. 16Xavi Quintillà 6.6
  4. 6Sergio González 6.6
  5. 20Javi Hernández 7.2
  6. 18Rubén Pardo 7.5
  7. 14Recio ▼ 72' 7.2
  8. 32S. Cisse ▼ 61' 6.9
  9. 21Y. Qasmi ▼ 61' 7.2
  10. 23E. Bárcenas ▼ 72' 6.2
  11. 10José Arnáiz ▼ 87' 6.3

Dự bị 11

  1. 8G. Shibasaki ▲ 61' 6.9
  2. 24Jon Bautista ▲ 61' 6.5
  3. 7Robert Ibáñez ▲ 72' 7.0
  4. 11Juan Muñoz ▲ 72' 6.3
  5. 12L. Ranđelović ▲ 87' 6.3
  6. 15J. Giraudon
  7. 13Asier Riesgo
  8. 3Bustinza
  9. 28Borja Garcés
  10. 17Eraso
  11. 34Naim García
Girona FC Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Míchel
  1. 1Juan Carlos 6.9
  2. 2B. Espinosa 6.7
  3. 15Juanpe 7.0
  4. 17Juncà ▼ 77' 6.6
  5. 22S. Bueno 7.2
  6. 38Arnau Martinez 7.3
  7. 24Borja García 6.9
  8. 14Aleix García 7.2
  9. 8Álex Baena ▼ 72' 6.7
  10. 21Ramón Terrats ▼ 77' 6.2
  11. 7C. Stuani 7.6

Dự bị 10

  1. 16Pablo Moreno ▲ 72' 6.5
  2. 3Jairo Izquierdo ▲ 77' 6.9
  3. 20Pol Lozano ▲ 77' 6.2
  4. 19N. Bustos
  5. 30Jonatan Morilla
  6. 12Iván Martín
  7. 6I. Kebe
  8. 36Ricard Artero
  9. 27Gabriel Martínez
  10. 32Oscar Ureña

Thống kê

035
410
47%Kiểm soát bóng53%
10Dứt điểm11
3Trúng đích3
6Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn3
5Phạt góc4
4Việt vị0
16Phạm lỗi12
3Thẻ vàng1
2Cứu thua2
443Chuyền bóng504
377Chuyền chính xác434
85%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
UD Almería
42 68 - 35 +33 81
2
Real Valladolid
42 71 - 43 +28 81
3
SD Eibar
42 61 - 45 +16 80
4
UD Las Palmas
42 57 - 47 +10 70
5
CD Tenerife
42 53 - 37 +16 69
6
Girona FC
42 57 - 42 +15 68
7
Oviedo
42 57 - 41 +16 68
8
Ponferradina
42 57 - 55 +2 63
9
FC Cartagena
42 63 - 57 +6 60
10
Zaragoza
42 39 - 46 -7 56
11
Burgos CF
42 41 - 41 0 55
12
CD Leganés
42 50 - 51 -1 54
13
SD Huesca
42 49 - 44 +5 54
14
CD Mirandés
42 58 - 62 -4 52
15
Ibiza
42 53 - 59 -6 52
16
Lugo
42 46 - 52 -6 50
17
Sporting de Gijón
42 43 - 48 -5 46
18
Málaga CF
42 36 - 57 -21 45
19
Amorebieta
42 44 - 63 -19 43
20
Real Sociedad II
42 43 - 61 -18 40
21
CF Fuenlabrada
42 39 - 65 -26 33
22
Alcorcon
42 37 - 71 -34 29
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu53
66Ghi được74
61Thủng lưới52
1.29Bàn thắng mỗi trận1.4
15Giữ sạch lưới19
23Trên 2.5 bàn25
35Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu