Girona FC
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
CD Leganés

Girona FC vs CD Leganés

Tỷ số chung cuộc: Girona FC 3-0 CD Leganés tại Segunda División, 6 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 5, hòa 4, CD Leganés thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 19
Sân vận động
Estadi Municipal de Montilivi, Girona
Trọng tài
Eduardo Prieto
Phong độ
DDLWW Girona FC
DDWWD CD Leganés
  1. 26' Bruno González
  2. 28' Borja Garcés
  3. 33' José Arnáizphản lưới 1-0
  4. 45'+4 C. Stuani · Álex Baena 2-0
  5. HT2-0
  6. 56' Naim García L. Ranđelović
  7. 59' Luis Perea
  8. 60' Sergio González
  9. 68' Alejandro Baena
  10. 73' Valery Jairo Izquierdo
  11. 76' C. Stuani · Álex Baena 3-0
  12. 78' Javier Hernandez
  13. 78' Diego Juan Muñoz
  14. 78' C. Doukouré Luis Perea
  15. 80' Ricard Artero Samuel Sáiz
  16. 85' Álex Sala Álex Baena
  17. 86' N. Bustos Pol Lozano
  18. 86' Javier Avilés Borja Garcés
  19. 86' S. Cisse José Arnáiz
  20. FT3-0

Đội hình

Girona FC Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Míchel
  1. 1Juan Carlos 7.7
  2. 2B. Espinosa 7.6
  3. 15Juanpe 7.0
  4. 22S. Bueno 7.3
  5. 38Arnau Martinez 7.5
  6. 10Samuel Sáiz ▼ 80' 7.2
  7. 14Aleix García 7.3
  8. 3Jairo Izquierdo ▼ 73' 6.6
  9. 20Pol Lozano ▼ 86' 7.3
  10. 8Álex Baena ⇢2 ▼ 85' 8.2
  11. 7C. Stuani ⚽2 8.0

Dự bị 9

  1. 11Valery ▲ 73' 6.7
  2. 36Ricard Artero ▲ 80' 6.7
  3. 34Álex Sala ▲ 85' 6.9
  4. 19N. Bustos ▲ 86' 6.3
  5. 42Dawda Camara
  6. 43Suleiman Camara
  7. 13Ortolá
  8. 31Eric Monjonell
  9. 23Jordi Calavera
CD Leganés Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Nafti
  1. 13Asier Riesgo 6.2
  2. 5Bruno 5.9
  3. 2Sergi Palencia 7.2
  4. 6Sergio González 6.9
  5. 20Javi Hernández 5.5
  6. 8G. Shibasaki 7.0
  7. 19Luis Perea ▼ 78' 6.3
  8. 12L. Ranđelović ▼ 56' 6.3
  9. 11Juan Muñoz ▼ 78' 6.6
  10. 10José Arnáiz ▼ 86' 6.3
  11. 28Borja Garcés ▼ 86' 6.6

Dự bị 11

  1. 34Naim García ▲ 56' 6.6
  2. 33Diego ▲ 78' 6.9
  3. 22C. Doukouré ▲ 78' 6.7
  4. 7Javier Avilés ▲ 86' 6.3
  5. 32S. Cisse ▲ 86' 6.6
  6. 15Rodri Tarín
  7. 4K. Omeruo
  8. 16Xavi Quintillà
  9. 3Bustinza
  10. 1Iván Villar
  11. 17Eraso

Thống kê

002
650
49%Kiểm soát bóng51%
13Dứt điểm19
5Trúng đích3
6Chệch đích12
8Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm12
2Bị chặn4
2Phạt góc6
2Việt vị1
11Phạm lỗi15
0Thẻ vàng5
3Cứu thua3
415Chuyền bóng410
351Chuyền chính xác352
85%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
UD Almería
42 68 - 35 +33 81
2
Real Valladolid
42 71 - 43 +28 81
3
SD Eibar
42 61 - 45 +16 80
4
UD Las Palmas
42 57 - 47 +10 70
5
CD Tenerife
42 53 - 37 +16 69
6
Girona FC
42 57 - 42 +15 68
7
Oviedo
42 57 - 41 +16 68
8
Ponferradina
42 57 - 55 +2 63
9
FC Cartagena
42 63 - 57 +6 60
10
Zaragoza
42 39 - 46 -7 56
11
Burgos CF
42 41 - 41 0 55
12
CD Leganés
42 50 - 51 -1 54
13
SD Huesca
42 49 - 44 +5 54
14
CD Mirandés
42 58 - 62 -4 52
15
Ibiza
42 53 - 59 -6 52
16
Lugo
42 46 - 52 -6 50
17
Sporting de Gijón
42 43 - 48 -5 46
18
Málaga CF
42 36 - 57 -21 45
19
Amorebieta
42 44 - 63 -19 43
20
Real Sociedad II
42 43 - 61 -18 40
21
CF Fuenlabrada
42 39 - 65 -26 33
22
Alcorcon
42 37 - 71 -34 29
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu51
74Ghi được66
52Thủng lưới61
1.4Bàn thắng mỗi trận1.29
19Giữ sạch lưới15
25Trên 2.5 bàn23
42Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu