Girona FC
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
CD Leganés

Girona FC vs CD Leganés

Tỷ số chung cuộc: Girona FC 0-0 CD Leganés tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 10 tháng 11, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 5, hòa 4, CD Leganés thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 12
Trọng tài
Adrian Cordero Vega, Spain
Phong độ
DDLWW Girona FC
DDWWD CD Leganés
  1. 19' Óscar Rodríguez
  2. HT0-0
  3. 57' A. Lozano P. Roberts
  4. 69' Javier Eraso
  5. 71' Daniel Ojeda
  6. 73' Michael Santos Eraso
  7. 74' A. Nyom Dani Ojeda
  8. 81' Álex Granell Aleix García
  9. 86' A. Lunin Pichu Cuéllar
  10. 90' Anthony Lozano
  11. 90' Guido Carrillo
  12. 90'+1 Juanpe Pedro Porro
  13. FT0-0

Đội hình

Girona FC Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Eusebio Sacristán
  1. 13Y. Bounou 7.2
  2. 4Ramalho 7.6
  3. 2B. Espinosa 7.3
  4. 20Muniesa 7.4
  5. 21Planas 7.0
  6. 10Borja García 7.0
  7. 8Pere Pons 6.8
  8. 23Aleix García ▼ 81' 6.9
  9. 17P. Roberts ▼ 57' 6.4
  10. 29Pedro Porro ▼ 90' 6.7
  11. 7C. Stuani 6.4

Dự bị 7

  1. 19A. Lozano ▲ 57' 6.6
  2. 6Álex Granell ▲ 81' 6.7
  3. 15Juanpe ▲ 90'
  4. 1Iraizoz
  5. 5Alcalá
  6. 22S. Doumbia
  7. 34Valery
CD Leganés Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: M. Pellegrino
  1. 1Pichu Cuéllar ▼ 86' 6.5
  2. 22D. Siovas 7.3
  3. 24K. Omeruo 7.2
  4. 5J. Silva 6.9
  5. 28Rodri Tarín 7.4
  6. 21Rubén Pérez 6.7
  7. 17Eraso ▼ 73' 6.6
  8. 8Recio 7.0
  9. 27Óscar Rodríguez 6.7
  10. 9G. Carrillo 7.2
  11. 7Dani Ojeda ▼ 74' 6.7

Dự bị 7

  1. 20Michael Santos ▲ 73' 6.4
  2. 12A. Nyom ▲ 74' 7.8
  3. 29A. Lunin ▲ 86' 6.6
  4. 6Gerard Gumbau
  5. 14Raúl García
  6. 23Mikel Vesga
  7. 26Y. En-Nesyri

Thống kê

010
640
59%Kiểm soát bóng41%
5Dứt điểm11
0Trúng đích2
5Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn5
0Phạt góc6
0Việt vị4
13Phạm lỗi13
1Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua0
573Chuyền bóng379
472Chuyền chính xác275
82%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 90 - 36 +54 87
2
Atlético Madrid
38 55 - 29 +26 76
3
Real Madrid
38 63 - 46 +17 68
4
Valencia
38 51 - 35 +16 61
5
Getafe CF
38 48 - 35 +13 59
6
Sevilla F.C.
38 62 - 47 +15 59
7
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 48 - 50 -2 53
8
Athletic Bilbao
38 41 - 45 -4 53
9
Real Sociedad
38 45 - 46 -1 50
10
Real Betis
38 44 - 52 -8 50
11
Deportivo Alavés
38 39 - 50 -11 50
12
SD Eibar
38 46 - 50 -4 47
13
CD Leganés
38 37 - 43 -6 45
14
Villarreal
38 49 - 52 -3 44
15
Levante UD
38 59 - 66 -7 44
16
Real Valladolid
38 32 - 51 -19 41
17
RC Celta de Vigo
38 53 - 62 -9 41
18
Girona FC
38 37 - 53 -16 37
19
SD Huesca
38 43 - 65 -22 33
20
Rayo Vallecano
38 41 - 70 -29 32
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2

So sánh

44Trận đấu42
48Ghi được41
67Thủng lưới48
1.09Bàn thắng mỗi trận0.98
9Giữ sạch lưới13
21Trên 2.5 bàn15
23Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu