CD Leganés
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Girona FC

CD Leganés vs Girona FC

Tỷ số chung cuộc: CD Leganés 1-1 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 24 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: CD Leganés thắng 0, hòa 2, Girona FC thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 33
Sân vận động
Estadio Municipal de Butarque, Leganés
Phong độ
DDWWD CD Leganés
DDLWW Girona FC
  1. 14' Adrià Altimira
  2. 19' Seydouba Cisse
  3. 25' D. Brašanac Adrià Alti
  4. HT0-0
  5. 46' Óscar Rodríguez Y. Diomande
  6. 51' Darko Brašanac
  7. 54' 0-1 C. Stuani · Portu
  8. 65' Duk Sergio González
  9. 66' Miguel Gutiérrez
  10. 74' Óscar Rodríguez
  11. 75' Arthur
  12. 76' M. El Haddadi Jorge Sáenz
  13. 76' Diego García Juan Cruz
  14. 77' Iván Martín Portu
  15. 77' Oriol Romeu Arthur
  16. 82' A. Danjuma C. Stuani
  17. 86' Juanpe Miguel Gutiérrez
  18. 86' D. van de Beek Y. Herrera
  19. 87' Diego Garcia
  20. 90'+2 M. El Haddadi 1-1
  21. FT1-1

Đội hình

CD Leganés Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Borja Jiménez
  1. 13M. Dmitrović
  2. 12V. Rosier
  3. 3Jorge Sáenz▼ 76'
  4. 6Sergio González▼ 65'
  5. 20Javi Hernández
  6. 2Adrià Alti▼ 25'
  7. 11Juan Cruz▼ 76'
  8. 8S. Cissé
  9. 5R. Tapia
  10. 30Y. Diomande▼ 46'
  11. 10Dani Raba

Dự bị 12

  1. 14D. Brašanac▲ 25'
  2. 7Óscar Rodríguez▲ 46'
  3. 18Duk▲ 65'
  4. 23M. El Haddadi▲ 76'
  5. 19Diego García▲ 76'
  6. 36Alvin
  7. 21Roberto López
  8. 24J. Chicco
  9. 28Iker Bachiller
  10. 1Juan Soriano
  11. 17Y. Neyou
  12. 9Miguel de la Fuente
Girona FC Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Míchel Sánchez
  1. 13P. Gazzaniga
  2. 5David López
  3. 18L. Krejčí
  4. 17D. Blind
  5. 4Arnau Martínez
  6. 12Arthur▼ 77'
  7. 21Y. Herrera▼ 86'
  8. 3Miguel Gutiérrez▼ 86'
  9. 8V. Tsygankov
  10. 7C. Stuani▼ 82'
  11. 24Portu▼ 77'

Dự bị 12

  1. 23Iván Martín▲ 77'
  2. 14Oriol Romeu▲ 77'
  3. 11A. Danjuma▲ 82'
  4. 15Juanpe▲ 86'
  5. 6D. van de Beek▲ 86'
  6. 27G. Misehouy
  7. 19B. Miovski
  8. 1Juan Carlos
  9. 25V. Krapyvtsov
  10. 16Alejandro Francés
  11. 10Y. Asprilla
  12. 22J. Solís

Thống kê

144
520
32%Kiểm soát bóng68%
7Dứt điểm8
1Trúng đích3
3Chệch đích4
3Bị chặn1
4Phạt góc5
1Việt vị4
16Phạm lỗi18
4Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua0
253Chuyền bóng543
74%Chính xác chuyền88%
0.36Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.56

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu55
60Ghi được61
69Thủng lưới88
1.22Bàn thắng mỗi trận1.11
14Giữ sạch lưới13
25Trên 2.5 bàn29
28Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu