Girona FC vs CD Leganés
Tỷ số chung cuộc: Girona FC 0-2 CD Leganés tại Segunda División, 7 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 5, hòa 4, CD Leganés thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 24
- Sân vận động
- Estadi Municipal de Montilivi, Girona
- Trọng tài
- Eduardo Prieto
- Phong độ
- DDLWW Girona FC
- DDWWD CD Leganés
- 14' Santiago Bueno
- HT0-0
- 55' ▲ Sergi Palencia ▼ Robert Ibáñez
- 56' Monchu
- 56' ▲ G. Shibasaki ▼ Javier Avilés
- 67' ▲ Valery ▼ E. Bárcenas
- 67' ▲ N. Bustos ▼ C. Stuani
- 70' ▲ K. Bua ▼ Sabin Merino
- 70' ▲ Miguel de la Fuente ▼ Rubén Pardo
- 75' Mamadou Sylla
- 75' 0-1 K. Bua
- 79' ▲ Gumbau ▼ S. Cristóforo
- 79' ▲ Aday ▼ Monchu
- 81' Samu Sáiz
- 90'+2 ▲ Sergio González ▼ Eraso
- 90'+2 0-2 K. Bua
- FT0-2
Đội hình
- 1Juan Carlos 5.9
- 2B. Espinosa 7.0
- 22S. Bueno 6.3
- 3Enric Franquesa 6.3
- 16Yan Couto 7.0
- 10Samuel Sáiz 6.3
- 8S. Cristóforo ▼ 79' 6.6
- 14Monchu ▼ 79' 6.9
- 7C. Stuani ▼ 67' 6.9
- 23E. Bárcenas ▼ 67' 7.0
- 18M. Sylla 6.6
Dự bị 9
- 20Valery ▲ 67' 6.2
- 9N. Bustos ▲ 67' 6.3
- 24Gumbau ▲ 79' 6.2
- 11Aday ▲ 79' 6.5
- 38Arnau Martinez
- 17Jordi Calavera
- 26I. Kebe
- 13Ortolá
- 15Juanpe
- 1Pichu Cuéllar 7.3
- 4K. Omeruo 7.5
- 20Ignasi Miquel 6.9
- 15Rodri Tarín 6.9
- 28Javi Hernández 7.2
- 21Rubén Pérez 6.9
- 17Eraso ▼ 90' 7.2
- 25Rubén Pardo ▼ 70' 7.0
- 18Robert Ibáñez ▼ 55' 6.7
- 9Sabin Merino ▼ 70' 6.2
- 14Javier Avilés ▼ 56' 6.7
Dự bị 12
- 2Sergi Palencia ▲ 55' 6.6
- 8G. Shibasaki ▲ 56' 6.6
- 22K. Bua ⚽2 ▲ 70' 8.7
- 29Miguel de la Fuente ▲ 70' 6.6
- 6Sergio González ▲ 90'
- 12Dani Lasure
- 11Juan Muñoz
- 7Brandon
- 16R. Rosales
- 30Diego Conde
- 13Asier Riesgo
- 24Borja Bastón
Thống kê
03⚑7
⚑000
56%Kiểm soát bóng44%
13Dứt điểm8
2Trúng đích5
11Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn0
7Phạt góc0
3Việt vị0
12Phạm lỗi14
3Thẻ vàng0
3Cứu thua2
421Chuyền bóng329
320Chuyền chính xác230
76%Chính xác chuyền70%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 71 - 28 | +43 | 82 | |
| 2 | 42 | 54 - 28 | +26 | 82 | |
| 3 | 42 | 51 - 32 | +19 | 73 | |
| 4 | 42 | 61 - 40 | +21 | 73 | |
| 5 | 42 | 47 - 36 | +11 | 71 | |
| 6 | 42 | 52 - 40 | +12 | 67 | |
| 7 | 42 | 37 - 28 | +9 | 65 | |
| 8 | 42 | 45 - 50 | -5 | 57 | |
| 9 | 42 | 46 - 53 | -7 | 56 | |
| 10 | 42 | 38 - 41 | -3 | 54 | |
| 11 | 42 | 45 - 46 | -1 | 54 | |
| 12 | 42 | 37 - 47 | -10 | 53 | |
| 13 | 42 | 45 - 46 | -1 | 52 | |
| 14 | 42 | 36 - 36 | 0 | 52 | |
| 15 | 42 | 37 - 43 | -6 | 50 | |
| 16 | 42 | 44 - 52 | -8 | 49 | |
| 17 | 42 | 32 - 42 | -10 | 48 | |
| 18 | 42 | 38 - 53 | -15 | 47 | |
| 19 | 42 | 40 - 48 | -8 | 46 | |
| 20 | 42 | 28 - 53 | -25 | 44 | |
| 21 | 42 | 35 - 54 | -19 | 41 | |
| 22 | 42 | 30 - 53 | -23 | 38 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
50Trận đấu51
58Ghi được59
41Thủng lưới40
1.16Bàn thắng mỗi trận1.16
20Giữ sạch lưới22
16Trên 2.5 bàn18
35Hiệp hai28