CD Leganés vs Girona FC
Tỷ số chung cuộc: CD Leganés 0-2 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 16 tháng 3, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CD Leganés thắng 1, hòa 4, Girona FC thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 28
- Trọng tài
- Jose Luis Munuera Montero, Spain
- Phong độ
- DDWWD CD Leganés
- DDLWW Girona FC
- 13' 0-1 Portu · Borja García
- 17' Marc Muniesa
- 22' 0-2 Portu · Valery
- 32' Allan Nyom
- 38' Martin Braithwaite
- 45' Vasyl Kravets
- HT0-2
- 46' ▲ N. El Zhar ▼ D. Reyes
- 52' Youssef En-Nesyri
- 61' Recio
- 63' Kenneth Omeruo
- 64' ▲ Planas ▼ Valery
- 65' ▲ G. Carrillo ▼ Recio
- 73' ▲ Michael Santos ▼ M. Braithwaite
- 79' ▲ Ramalho ▼ Borja García
- 87' ▲ Aleix García ▼ Pedro Porro
- 90' Michael Santos
- 90' Guido Carrillo
- FT0-2
Đội hình
- 1Pichu Cuéllar 6.1
- 22D. Siovas 6.4
- 12A. Nyom 6.5
- 24K. Omeruo 6.3
- 4D. Reyes ▼ 46' 6.4
- 14V. Kravets 7.0
- 21Rubén Pérez 7.3
- 8Recio ▼ 65' 6.4
- 27Óscar Rodríguez 7.1
- 25M. Braithwaite ▼ 73' 6.5
- 26Y. En-Nesyri 6.6
Dự bị 7
- 10N. El Zhar ▲ 46' 7.1
- 9G. Carrillo ▲ 65' 6.7
- 20Michael Santos ▲ 73' 6.6
- 23Mikel Vesga
- 29A. Lunin
- 2Juanfran
- 16José Arnáiz
- 13Y. Bounou 7.4
- 5Alcalá 7.1
- 20Muniesa 6.9
- 15Juanpe 7.2
- 10Borja García ⇢ ▼ 79' 7.3
- 9Portu ⚽2 8.0
- 6Álex Granell 6.6
- 8Pere Pons 6.4
- 24Pedro Porro ▼ 87' 6.6
- 34Valery ⇢ ▼ 64' 7.5
- 7C. Stuani 6.6
Dự bị 7
- 21Planas ▲ 64' 6.8
- 4Ramalho ▲ 79' 6.4
- 23Aleix García ▲ 87' 6.6
- 22S. Doumbia
- 1Iraizoz
- 2B. Espinosa
- 19A. Lozano
Thống kê
08⚑6
⚑210
53%Kiểm soát bóng47%
12Dứt điểm8
3Trúng đích4
4Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn0
6Phạt góc2
2Việt vị0
20Phạm lỗi6
8Thẻ vàng1
2Cứu thua3
438Chuyền bóng389
337Chuyền chính xác290
77%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 90 - 36 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 55 - 29 | +26 | 76 | |
| 3 | 38 | 63 - 46 | +17 | 68 | |
| 4 | 38 | 51 - 35 | +16 | 61 | |
| 5 | 38 | 48 - 35 | +13 | 59 | |
| 6 | 38 | 62 - 47 | +15 | 59 | |
| 7 | 38 | 48 - 50 | -2 | 53 | |
| 8 | 38 | 41 - 45 | -4 | 53 | |
| 9 | 38 | 45 - 46 | -1 | 50 | |
| 10 | 38 | 44 - 52 | -8 | 50 | |
| 11 | 38 | 39 - 50 | -11 | 50 | |
| 12 | 38 | 46 - 50 | -4 | 47 | |
| 13 | 38 | 37 - 43 | -6 | 45 | |
| 14 | 38 | 49 - 52 | -3 | 44 | |
| 15 | 38 | 59 - 66 | -7 | 44 | |
| 16 | 38 | 32 - 51 | -19 | 41 | |
| 17 | 38 | 53 - 62 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 19 | 38 | 43 - 65 | -22 | 33 | |
| 20 | 38 | 41 - 70 | -29 | 32 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2
So sánh
42Trận đấu44
41Ghi được48
48Thủng lưới67
0.98Bàn thắng mỗi trận1.09
13Giữ sạch lưới9
15Trên 2.5 bàn21
23Hiệp hai23