Girona FC vs CD Leganés
Tỷ số chung cuộc: Girona FC 3-0 CD Leganés tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 16 tháng 2, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 5, hòa 4, CD Leganés thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 24
- Trọng tài
- Antonio Mateu, Spain
- Phong độ
- DDLWW Girona FC
- DDWWD CD Leganés
- 22' Martín Mantovani
- 23' C. Stuani11m 1-0
- 31' Alex Granell
- 36' Portu · Granell 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ José Naranjo ▼ Eraso
- 49' Aleix García
- 67' Gerard Gumbau
- 69' ▲ Guerrero ▼ C. Beauvue
- 71' Borja Garcia
- 74' ▲ A. Lozano ▼ C. Stuani
- 77' Nordin Amrabat
- 80' ▲ Pablo Maffeo ▼ Aday
- 84' Rubén Pérez
- 84' Joseba Zaldúa
- 85' ▲ Eloi Amagat ▼ Borja García
- 85' Juanpe · Granell 3-0
- 86' ▲ Jaime Sierra ▼ Rubén Pérez
- FT3-0
Đội hình
- 13Y. Bounou 7.4
- 4Ramalho 7.1
- 2B. Espinosa 7.2
- 15Juanpe ⚽ 7.7
- 3J. Mojica 7.2
- 24Borja García ▼ 85' 6.9
- 11Aday ▼ 80' 7.7
- 9Portu ⚽ 6.7
- 6Granell ⇢2 8.3
- 23Aleix García 7.2
- 7C. Stuani ⚽ ▼ 74' 7.1
Dự bị 7
- 19A. Lozano ▲ 74' 6.8
- 25Pablo Maffeo ▲ 80' 6.5
- 10Eloi Amagat ▲ 85' 6.7
- 14M. Olunga
- 20Muniesa
- 1Iraizoz
- 8Pere Pons
- 1Pichu Cuéllar 6.3
- 19E. Muñoz 6.6
- 5M. Mantovani 5.8
- 20Joseba Zaldúa 6.4
- 15Diego Rico 7.1
- 10N. El Zhar 5.7
- 21Rubén Pérez ▼ 86' 7.3
- 17Eraso ▼ 46' 6.5
- 6Gerard Gumbau 6.7
- 7N. Amrabat 5.8
- 12C. Beauvue ▼ 69' 6.4
Dự bị 7
- 18José Naranjo ▲ 46' 6.6
- 9Guerrero ▲ 69' 6.2
- 30Jaime Sierra ▲ 86'
- 3Bustinza
- 13N. Champagne
- 28Mozo
- 14Raúl García
Thống kê
03⚑4
⚑450
52%Kiểm soát bóng48%
10Dứt điểm10
5Trúng đích5
5Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm3
2Sút ngoài vòng cấm7
0Bị chặn1
4Phạt góc4
0Việt vị4
12Phạm lỗi10
3Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ0
5Cứu thua2
395Chuyền bóng361
289Chuyền chính xác263
73%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 99 - 29 | +70 | 93 | |
| 2 | 38 | 58 - 22 | +36 | 79 | |
| 3 | 38 | 94 - 44 | +50 | 76 | |
| 4 | 38 | 65 - 38 | +27 | 73 | |
| 5 | 38 | 57 - 50 | +7 | 61 | |
| 6 | 38 | 60 - 61 | -1 | 60 | |
| 7 | 38 | 49 - 58 | -9 | 58 | |
| 8 | 38 | 42 - 33 | +9 | 55 | |
| 9 | 38 | 44 - 50 | -6 | 51 | |
| 10 | 38 | 50 - 59 | -9 | 51 | |
| 11 | 38 | 36 - 42 | -6 | 49 | |
| 12 | 38 | 66 - 59 | +7 | 49 | |
| 13 | 38 | 59 - 60 | -1 | 49 | |
| 14 | 38 | 40 - 50 | -10 | 47 | |
| 15 | 38 | 44 - 58 | -14 | 46 | |
| 16 | 38 | 41 - 49 | -8 | 43 | |
| 17 | 38 | 34 - 51 | -17 | 43 | |
| 18 | 38 | 38 - 76 | -38 | 29 | |
| 19 | 38 | 24 - 74 | -50 | 22 | |
| 20 | 38 | 24 - 61 | -37 | 20 |
UEFA Champions League UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu38
50Ghi được34
59Thủng lưới51
1.32Bàn thắng mỗi trận0.89
11Giữ sạch lưới14
19Trên 2.5 bàn18
26Hiệp hai26