Girona FC vs R.C.D. Espanyol de Barcelona
Tỷ số chung cuộc: Girona FC 1-0 R.C.D. Espanyol de Barcelona tại Segunda División, 23 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 5, hòa 5, R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 22
- Sân vận động
- Estadi Municipal de Montilivi, Girona
- Trọng tài
- Juan Pulido
- Phong độ
- DLWWL Girona FC
- WLLDW R.C.D. Espanyol de Barcelona
- 41' Pablo Moreno 1-0
- 45' Enric Franquesa
- HT1-0
- 46' ▲ Jonás Ramalho ▼ Enric Franquesa
- 63' ▲ E. Bárcenas ▼ Pablo Moreno
- 70' ▲ Valery ▼ Aday
- 70' ▲ M. Sylla ▼ C. Stuani
- 71' Santiago Bueno
- 74' Adrián Embarba
- 75' David López
- 78' ▲ Wu Lei ▼ Javi Puado
- 84' ▲ Fran Mérida ▼ K. Bare
- 84' ▲ Vadillo ▼ Nico Melamed
- 85' ▲ I. Kebe ▼ Samuel Sáiz
- FT1-0
Đội hình
- 1Juan Carlos 9.3
- 2B. Espinosa 7.7
- 17Jordi Calavera 8.3
- 22S. Bueno 7.2
- 3Enric Franquesa ▼ 46' 6.7
- 10Samuel Sáiz ▼ 85' 7.2
- 11Aday ▼ 70' 6.0
- 8S. Cristóforo 7.7
- 14Monchu 6.7
- 7C. Stuani ▼ 70' 6.7
- 19Pablo Moreno ⚽ ▼ 63' 7.5
Dự bị 10
- 4Jonás Ramalho ▲ 46' 6.7
- 23E. Bárcenas ▲ 63' 6.3
- 20Valery ▲ 70' 6.6
- 18M. Sylla ▲ 70' 6.9
- 26I. Kebe ▲ 85' 6.6
- 38Arnau Martinez
- 25A. Murić
- 9N. Bustos
- 30Jonatan Morilla
- 16Yan Couto
- 13Diego López 6.9
- 4L. Cabrera 6.9
- 15David López 6.6
- 2Miguelón 6.9
- 3Adrià Pedrosa 7.3
- 10Darder 7.2
- 20K. Bare ▼ 84' 6.3
- 33Nico Melamed ▼ 84' 6.9
- 11Raúl de Tomás 7.0
- 23Adri Embarba 8.2
- 9Javi Puado ▼ 78' 6.5
Dự bị 12
- 7Wu Lei ▲ 78' 6.7
- 8Fran Mérida ▲ 84' 6.3
- 19Vadillo ▲ 84' 6.2
- 17Dídac Vilá
- 22M. Vargas
- 1Oier
- 26Pol Lozano
- 14Melendo
- 34Joan García
- 27Óscar Gil
- 24Víctor Campuzano
- 5Fernando Calero
Thống kê
02⚑3
⚑1420
35%Kiểm soát bóng65%
10Dứt điểm27
3Trúng đích8
2Chệch đích12
6Sút trong vòng cấm21
4Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn7
3Phạt góc14
4Việt vị2
14Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
7Cứu thua2
261Chuyền bóng450
167Chuyền chính xác358
64%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 71 - 28 | +43 | 82 | |
| 2 | 42 | 54 - 28 | +26 | 82 | |
| 3 | 42 | 51 - 32 | +19 | 73 | |
| 4 | 42 | 61 - 40 | +21 | 73 | |
| 5 | 42 | 47 - 36 | +11 | 71 | |
| 6 | 42 | 52 - 40 | +12 | 67 | |
| 7 | 42 | 37 - 28 | +9 | 65 | |
| 8 | 42 | 45 - 50 | -5 | 57 | |
| 9 | 42 | 46 - 53 | -7 | 56 | |
| 10 | 42 | 38 - 41 | -3 | 54 | |
| 11 | 42 | 45 - 46 | -1 | 54 | |
| 12 | 42 | 37 - 47 | -10 | 53 | |
| 13 | 42 | 45 - 46 | -1 | 52 | |
| 14 | 42 | 36 - 36 | 0 | 52 | |
| 15 | 42 | 37 - 43 | -6 | 50 | |
| 16 | 42 | 44 - 52 | -8 | 49 | |
| 17 | 42 | 32 - 42 | -10 | 48 | |
| 18 | 42 | 38 - 53 | -15 | 47 | |
| 19 | 42 | 40 - 48 | -8 | 46 | |
| 20 | 42 | 28 - 53 | -25 | 44 | |
| 21 | 42 | 35 - 54 | -19 | 41 | |
| 22 | 42 | 30 - 53 | -23 | 38 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
50Trận đấu49
58Ghi được82
41Thủng lưới32
1.16Bàn thắng mỗi trận1.67
20Giữ sạch lưới24
16Trên 2.5 bàn20
35Hiệp hai41