R.C.D. Espanyol de Barcelona vs Girona FC
Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Espanyol de Barcelona 2-2 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 7 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 0, hòa 5, Girona FC thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 16
- Sân vận động
- RCDE Stadium, Cornella de Llobregat
- Trọng tài
- Carlos del Cerro
- Phong độ
- WLLDW R.C.D. Espanyol de Barcelona
- DLWWL Girona FC
- 4' Edu Expósito
- 9' Valentin Castellanos
- 21' Brian Oliván
- 32' 0-1 Toni Villa · Aleix García
- HT0-1
- 50' ▲ Javi Puado ▼ Edu Expósito
- 51' Javi Puado 1-1
- 57' ▲ Aleix Vidal ▼ Nico Melamed
- 63' ▲ Samuel Sáiz ▼ Toni Villa
- 71' ▲ Y. Herrera ▼ Ramón Terrats
- 71' ▲ C. Stuani ▼ V. Castellanos
- 76' Joselu · Brian Oliván 2-1
- 80' ▲ Valery ▼ Rodrigo Riquelme
- 81' ▲ Yan Couto ▼ Iván Martín
- 84' ▲ Roger Martínez ▼ Brian Oliván
- 84' ▲ C. Montes ▼ Fernando Calero
- 84' ▲ Rubén Sánchez ▼ Óscar Gil
- 85' 2-2 Y. Herrera · Yan Couto
- 87' César Montes
- 88' Yangel Herrera
- FT2-2
Đội hình
- 25Álvaro Fernández 6.5
- 2Óscar Gil ▼ 84' 5.9
- 24Sergi Gómez 6.3
- 4L. Cabrera 7.0
- 14Brian Oliván ⇢ ▼ 84' 7.7
- 20Edu Expósito ▼ 50' 6.3
- 5Fernando Calero ▼ 84' 6.9
- 10Darder 7.3
- 21Nico Melamed ▼ 57' 6.2
- 9Joselu ⚽ 7.5
- 17M. Braithwaite 7.0
Dự bị 10
- 7Javi Puado ⚽ ▲ 50' 7.2
- 22Aleix Vidal ▲ 57' 6.6
- 35Roger Martínez ▲ 84' 6.3
- 23C. Montes ▲ 84' 6.3
- 27Rubén Sánchez ▲ 84' 6.7
- 28Simo
- 16José Carlos Lazo
- 31Dani Villahermosa
- 1Joan García
- 26O. El Hilali
- 13P. Gazzaniga 6.5
- 4Arnau Martínez 6.3
- 22S. Bueno 6.9
- 5David López 7.2
- 3Miguel Gutiérrez 6.3
- 8Ramón Terrats ▼ 71' 6.9
- 12Toni Villa ⚽ ▼ 63' 7.2
- 23Iván Martín ▼ 81' 6.5
- 14Aleix García ⇢ 8.3
- 17Rodrigo Riquelme ▼ 80' 6.2
- 9V. Castellanos ▼ 71' 6.2
Dự bị 11
- 10Samuel Sáiz ▲ 63' 6.3
- 21Y. Herrera ⚽ ▲ 71' 7.2
- 7C. Stuani ▲ 71' 6.5
- 11Valery ▲ 80' 6.3
- 20Yan Couto ▲ 81' 7.0
- 25Manu Vallejo
- 1Juan Carlos
- 33Joel Roca
- 24Borja García
- 26Toni Fuidias
- 2B. Espinosa
Thống kê
03⚑5
⚑220
44%Kiểm soát bóng56%
12Dứt điểm12
6Trúng đích5
3Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn1
5Phạt góc2
0Việt vị5
13Phạm lỗi16
3Thẻ vàng2
3Cứu thua4
354Chuyền bóng458
277Chuyền chính xác396
78%Chính xác chuyền86%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 20 | +50 | 88 | |
| 2 | 38 | 75 - 36 | +39 | 78 | |
| 3 | 38 | 70 - 33 | +37 | 77 | |
| 4 | 38 | 51 - 35 | +16 | 71 | |
| 5 | 38 | 59 - 40 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 46 - 41 | +5 | 60 | |
| 7 | 38 | 37 - 42 | -5 | 53 | |
| 8 | 38 | 47 - 43 | +4 | 51 | |
| 9 | 38 | 37 - 43 | -6 | 50 | |
| 10 | 38 | 58 - 55 | +3 | 49 | |
| 11 | 38 | 45 - 53 | -8 | 49 | |
| 12 | 38 | 47 - 54 | -7 | 49 | |
| 13 | 38 | 43 - 53 | -10 | 43 | |
| 14 | 38 | 30 - 53 | -23 | 42 | |
| 15 | 38 | 34 - 45 | -11 | 42 | |
| 16 | 38 | 42 - 45 | -3 | 42 | |
| 17 | 38 | 49 - 65 | -16 | 41 | |
| 18 | 38 | 33 - 63 | -30 | 40 | |
| 19 | 38 | 52 - 69 | -17 | 37 | |
| 20 | 38 | 30 - 67 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
51Trận đấu49
67Ghi được71
79Thủng lưới69
1.31Bàn thắng mỗi trận1.45
13Giữ sạch lưới8
28Trên 2.5 bàn26
46Hiệp hai36