R.C.D. Espanyol de Barcelona vs Girona FC
Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Espanyol de Barcelona 1-1 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 10 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 0, hòa 5, Girona FC thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 27
- Sân vận động
- RCDE Stadium, Cornella de Llobregat
- Phong độ
- WLLDW R.C.D. Espanyol de Barcelona
- DLWWL Girona FC
- -5' Edu Expósito
- 12' Ladislav Krejčí
- 22' Pol Lozano
- 45'+3 Javi Puado
- HT0-0
- 49' Jofre Carreras · Urko González 1-0
- 61' Miguel Gutiérrez
- 69' ▲ Portu ▼ Arthur
- 69' ▲ C. Stuani ▼ B. Miovski
- 70' ▲ Álvaro Tejero ▼ Jofre Carreras
- 75' Bryan Gil
- 76' ▲ A. Danjuma ▼ Bryan Gil
- 83' ▲ D. van de Beek ▼ Arnau Martínez
- 83' ▲ Juanpe ▼ Miguel Gutiérrez
- 88' ▲ Edu Expósito ▼ Urko González
- 88' ▲ Fernando Calero ▼ Pol Lozano
- 88' 1-1 C. Stuani11m
- 90'+3 ▲ A. Véliz ▼ Roberto Fernández
- 90'+3 ▲ Antoniu Roca ▼ Javi Puado
- FT1-1
Đội hình
- 1Joan García 7.2
- 23O. El Hilali 7.0
- 4M. Kumbulla 7.3
- 6L. Cabrera 7.2
- 22Carlos Romero 7.2
- 17Jofre Carreras ⚽ ▼ 70' 7.2
- 10Pol Lozano ▼ 88' 6.3
- 19Urko González ⇢ ▼ 88' 6.6
- 20A. Král 6.9
- 7Javi Puado ▼ 90' 6.9
- 2Roberto Fernández ▼ 90' 6.5
Dự bị 12
- 12Álvaro Tejero ▲ 70' 6.3
- 8Edu Expósito ▲ 88' 6.2
- 5Fernando Calero ▲ 88' 6.3
- 9A. Véliz ▲ 90'
- 31Antoniu Roca ▲ 90'
- 33Ángel Fortuño
- 11Pere Milla
- 16W. Cheddira
- 42Roger Hinojo
- 18Álvaro Aguado
- 14Brian Oliván
- 3Sergi Gómez
- 13P. Gazzaniga 6.7
- 4Arnau Martínez ▼ 83' 6.9
- 17D. Blind 7.3
- 18L. Krejčí 7.5
- 3Miguel Gutiérrez ▼ 83' 6.9
- 23Iván Martín 7.5
- 12Arthur ▼ 69' 7.2
- 21Y. Herrera 7.7
- 8V. Tsygankov 7.2
- 19B. Miovski ▼ 69' 6.9
- 20Bryan Gil ▼ 76' 6.3
Dự bị 12
- 24Portu ▲ 69' 6.6
- 7C. Stuani ⚽ ▲ 69' 7.2
- 11A. Danjuma ▲ 76' 6.9
- 6D. van de Beek ▲ 83' 6.6
- 15Juanpe ▲ 83' 6.6
- 5David López
- 25V. Krapyvtsov
- 1Juan Carlos
- 22J. Solís
- 16Alejandro Francés
- 27G. Misehouy
- 10Y. Asprilla
Thống kê
03⚑4
⚑930
33%Kiểm soát bóng67%
7Dứt điểm18
4Trúng đích4
1Chệch đích6
3Sút trong vòng cấm12
4Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn8
4Phạt góc9
0Việt vị1
11Phạm lỗi13
3Thẻ vàng3
3Cứu thua3
-0.76Bàn thắng ngăn chặn-0.76
291Chuyền bóng578
237Chuyền chính xác523
81%Chính xác chuyền90%
0.27Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.56
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 102 - 39 | +63 | 88 | |
| 2 | 38 | 78 - 38 | +40 | 84 | |
| 3 | 38 | 68 - 30 | +38 | 76 | |
| 4 | 38 | 54 - 29 | +25 | 70 | |
| 5 | 38 | 71 - 51 | +20 | 70 | |
| 6 | 38 | 57 - 50 | +7 | 60 | |
| 7 | 38 | 59 - 57 | +2 | 55 | |
| 8 | 38 | 41 - 45 | -4 | 52 | |
| 9 | 38 | 48 - 52 | -4 | 52 | |
| 10 | 38 | 35 - 44 | -9 | 48 | |
| 11 | 38 | 35 - 46 | -11 | 46 | |
| 12 | 38 | 44 - 54 | -10 | 46 | |
| 13 | 38 | 34 - 39 | -5 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 51 | -11 | 42 | |
| 15 | 38 | 38 - 48 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 44 - 60 | -16 | 41 | |
| 17 | 38 | 42 - 55 | -13 | 41 | |
| 18 | 38 | 39 - 56 | -17 | 40 | |
| 19 | 38 | 40 - 61 | -21 | 32 | |
| 20 | 38 | 26 - 90 | -64 | 16 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu55
46Ghi được61
55Thủng lưới88
1.05Bàn thắng mỗi trận1.11
12Giữ sạch lưới13
17Trên 2.5 bàn29
31Hiệp hai33