Girona FC
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
R.C.D. Espanyol de Barcelona

Girona FC vs R.C.D. Espanyol de Barcelona

Tỷ số chung cuộc: Girona FC 0-0 R.C.D. Espanyol de Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 26 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 5, hòa 5, R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 7
Phong độ
DLWWL Girona FC
WLLDW R.C.D. Espanyol de Barcelona
  1. 35' Omar El Hilali
  2. HT0-0
  3. 65' Exposito U. Gonzalez
  4. 65' C. Pickel T. Dolan
  5. 69' Y. Asprilla H. Rincon
  6. 69' B. Gil Portu
  7. 75' Jofre J. Puado
  8. 78' A. Martinez A. Frances
  9. 78' C. Stuani V. Vanat
  10. 86' J. E. Solis Romero A. Witsel
  11. 86' K. Garcia P. Milla
  12. 87' R. Terrats P. Lozano
  13. FT0-0

Đội hình

Girona FC Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Miguel Ángel Sánchez Muñoz
  1. 13P. Gazzaniga 8.0
  2. 16A. Frances ▼ 78' 6.6
  3. 12Vitor Reis 7.3
  4. 17D. Blind 7.7
  5. 2H. Rincon ▼ 69' 7.3
  6. 23I. Martin 7.2
  7. 20A. Witsel ▼ 86' 7.2
  8. 18A. Ounahi 7.3
  9. 24A. Moreno 7.0
  10. 8Portu ▼ 69' 6.3
  11. 19V. Vanat ▼ 78' 6.9

Dự bị 10

  1. 1D. Livakovic
  2. 43A. Andreev
  3. 4A. Martinez ▲ 78' 6.9
  4. 7C. Stuani ▲ 78' 6.5
  5. 10Y. Asprilla ▲ 69' 6.5
  6. 21B. Gil ▲ 69' 6.7
  7. 22J. E. Solis Romero ▲ 86' 6.7
  8. 28G. Jordana
  9. 44P. Ba
  10. 29L. Kourouma
R.C.D. Espanyol de Barcelona Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: José Manuel González Álvarez
  1. 13M. Dmitrovic 8.3
  2. 23O. El Hilali 7.7
  3. 5F. Calero 8.3
  4. 38C. Riedel 7.2
  5. 22C. Romero 7.7
  6. 24T. Dolan ▼ 65' 7.3
  7. 10P. Lozano ▼ 87' 6.0
  8. 4U. Gonzalez ▼ 65' 7.0
  9. 11P. Milla ▼ 86' 6.9
  10. 7J. Puado ▼ 75' 6.7
  11. 9R. Fernandez Jaen 6.3

Dự bị 12

  1. 1A. Fortuno
  2. 2R. Sanchez
  3. 8Exposito ▲ 65' 7.0
  4. 12J. Salinas
  5. 14R. Terrats ▲ 87'
  6. 15M. Rubio
  7. 16L. Koleosho
  8. 17Jofre ▲ 75' 6.9
  9. 18C. Pickel ▲ 65' 6.7
  10. 19K. Garcia ▲ 86' 6.3
  11. 20A. Roca
  12. 27J. Hernandez

Thống kê

008
410
60%Kiểm soát bóng40%
12Dứt điểm20
3Trúng đích5
4Chệch đích10
7Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm9
5Bị chặn5
8Phạt góc4
1Việt vị1
9Phạm lỗi11
0Thẻ vàng1
5Cứu thua3
0.89Bàn thắng ngăn chặn0.89
522Chuyền bóng338
455Chuyền chính xác279
87%Chính xác chuyền83%
1.08Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.08

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu43
48Ghi được52
59Thủng lưới59
1.14Bàn thắng mỗi trận1.21
8Giữ sạch lưới12
20Trên 2.5 bàn22
27Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu