R.C.D. Espanyol de Barcelona vs Girona FC
Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Espanyol de Barcelona 0-2 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 16 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 0, hòa 5, Girona FC thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 20
- Phong độ
- WLLDW R.C.D. Espanyol de Barcelona
- DLWWL Girona FC
- -5' Joel Roca
- 31' Arnau Martínez
- 45' Omar El Hilali
- 45' 0-1 V. Vanat11m
- HT0-1
- 46' ▲ Jofre ▼ T. Dolan
- 56' ▲ R. Sanchez ▼ O. El Hilali
- 56' ▲ R. Terrats ▼ Exposito
- 70' ▲ K. Garcia ▼ P. Milla
- 73' ▲ Y. Asprilla ▼ T. Lemar
- 73' ▲ A. Frances ▼ B. Gil
- 76' Rubén Sánchez
- 76' Paulo Gazzaniga
- 81' Jofre Carreras
- 81' ▲ A. Roca ▼ P. Lozano
- 82' Antoniu Roca
- 82' ▲ J. Roca ▼ V. Tsygankov
- 87' Álex Moreno
- 89' Carlos Romero
- 89' Vladyslav Vanat
- 90' 0-2 V. Vanat11m
- FT0-2
Đội hình
- 13M. Dmitrovic 6.9
- 23O. El Hilali ▼ 56' 6.2
- 5F. Calero 6.6
- 6L. Cabrera 6.2
- 22C. Romero 7.3
- 4U. Gonzalez 6.7
- 10P. Lozano ▼ 81' 6.6
- 24T. Dolan ▼ 46' 6.7
- 8Exposito ▼ 56' 6.3
- 11P. Milla ▼ 70' 5.6
- 9R. Fernandez Jaen 6.3
Dự bị 11
- 1A. Fortuno
- 30P. Tristan
- 38C. Riedel
- 15M. Rubio
- 12J. Salinas
- 2R. Sanchez ▲ 56' 6.0
- 18C. Pickel
- 14R. Terrats ▲ 56' 7.3
- 17Jofre ▲ 46' 7.2
- 19K. Garcia ▲ 70' 6.7
- 20A. Roca ▲ 81' 6.3
- 13P. Gazzaniga 6.9
- 2H. Rincon 7.3
- 12Vitor Reis 7.2
- 17D. Blind 8.2
- 24A. Moreno 6.9
- 23I. Martin 7.2
- 4A. Martinez 6.6
- 15V. Tsygankov ▼ 82' 6.9
- 11T. Lemar ▼ 73' 6.6
- 21B. Gil ▼ 73' 6.6
- 19V. Vanat ⚽2 7.2
Dự bị 9
- 25V. Krapyvtsov
- 1D. Livakovic
- 3J. Roca ▲ 82' 6.3
- 5D. Lopez
- 10Y. Asprilla ▲ 73' 7.2
- 16A. Frances ▲ 73' 6.9
- 28G. Jordana
- 32J. Arango
- 44P. Ba
Thống kê
05⚑5
⚑450
49%Kiểm soát bóng51%
14Dứt điểm7
2Trúng đích4
9Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn1
5Phạt góc4
1Việt vị4
17Phạm lỗi17
5Thẻ vàng5
2Cứu thua2
0.18Bàn thắng ngăn chặn0.18
393Chuyền bóng425
319Chuyền chính xác351
81%Chính xác chuyền83%
1.07Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.95
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
43Trận đấu42
52Ghi được48
59Thủng lưới59
1.21Bàn thắng mỗi trận1.14
12Giữ sạch lưới8
22Trên 2.5 bàn20
36Hiệp hai27