Girona FC
4 : 1
FT · Hiệp một 4:0
·
R.C.D. Espanyol de Barcelona

Girona FC vs R.C.D. Espanyol de Barcelona

Tỷ số chung cuộc: Girona FC 4-1 R.C.D. Espanyol de Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 23 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 5, hòa 5, R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 14
Sân vận động
Estadi Municipal de Montilivi, Girona
Phong độ
DLWWL Girona FC
WLLDW R.C.D. Espanyol de Barcelona
  1. 4' Bryan Gil · B. Miovski 1-0
  2. 16' B. Miovski · Bryan Gil 2-0
  3. 21' B. Miovski · Bryan Gil 3-0
  4. 27' L. Krejčí · D. van de Beek 4-0
  5. 36' Carlos Romero
  6. HT4-0
  7. 46' Brian Oliván Carlos Romero
  8. 55' 4-1 Javi Puado · Jofre Carreras
  9. 60' Iván Martín D. van de Beek
  10. 60' V. Tsyhankov Y. Asprilla
  11. 64' Álvaro Aguado Rafel Bauzà
  12. 64' I. Cardona A. Véliz
  13. 64' M. Kumbulla Sergi Gómez
  14. 71' Javi Puado
  15. 71' C. Stuani B. Miovski
  16. 72' Jofre Carreras
  17. 72' A. Danjuma Bryan Gil
  18. 81' Pol Lozano Álvaro Tejero
  19. 82' Silvi Miguel Gutiérrez
  20. FT4-1

Đội hình

Girona FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Míchel Sánchez
  1. 13P. Gazzaniga 6.2
  2. 4Arnau Martínez 7.0
  3. 5David López 7.5
  4. 18L. Krejčí 7.6
  5. 17D. Blind 7.0
  6. 14Oriol Romeu 7.0
  7. 3Miguel Gutiérrez ▼ 82' 7.0
  8. 10Y. Asprilla ▼ 60' 7.2
  9. 6D. van de Beek ▼ 60' 7.9
  10. 20Bryan Gil ⇢2 ▼ 72' 9.2
  11. 19B. Miovski ⚽2 ▼ 71' 8.3

Dự bị 12

  1. 23Iván Martín ▲ 60' 6.9
  2. 8V. Tsyhankov ▲ 60' 6.9
  3. 7C. Stuani ▲ 71' 6.5
  4. 11A. Danjuma ▲ 72' 6.7
  5. 28Silvi ▲ 82' 6.6
  6. 1Juan Carlos
  7. 15Juanpe
  8. 29Kim Min-Su
  9. 36Ricard Artero
  10. 22J. Solís
  11. 16Alejandro Francés
  12. 25Pau López
R.C.D. Espanyol de Barcelona Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Manolo González
  1. 1Joan García 6.2
  2. 12Álvaro Tejero ▼ 81' 6.2
  3. 23O. El Hilali 6.3
  4. 3Sergi Gómez ▼ 64' 6.2
  5. 6L. Cabrera 6.2
  6. 22Carlos Romero ▼ 46' 5.7
  7. 17Jofre Carreras 6.2
  8. 35Rafel Bauzà ▼ 64' 6.2
  9. 20A. Král 6.3
  10. 7Javi Puado 6.9
  11. 9A. Véliz ▼ 64' 6.3

Dự bị 12

  1. 14Brian Oliván ▲ 46' 6.9
  2. 18Álvaro Aguado ▲ 64' 6.6
  3. 24I. Cardona ▲ 64' 6.9
  4. 4M. Kumbulla ▲ 64' 6.9
  5. 10Pol Lozano ▲ 81' 6.5
  6. 16W. Cheddira
  7. 19Salvi Sánchez
  8. 11Pere Milla
  9. 37N. Ünüvar
  10. 13Fernando Pacheco
  11. 40J. Smith
  12. 33Ángel Fortuño

Thống kê

006
330
76%Kiểm soát bóng24%
12Dứt điểm9
5Trúng đích1
5Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn5
6Phạt góc3
4Phạm lỗi19
0Thẻ vàng3
0Cứu thua1
-0.85Bàn thắng ngăn chặn-0.85
772Chuyền bóng236
699Chuyền chính xác177
91%Chính xác chuyền75%
3.36Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.42

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu44
61Ghi được46
88Thủng lưới55
1.11Bàn thắng mỗi trận1.05
13Giữ sạch lưới12
29Trên 2.5 bàn17
33Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu