Numancia vs Zaragoza
Tỷ số chung cuộc: Numancia 1-2 Zaragoza tại Segunda División, 3 tháng 3, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Numancia thắng 3, hòa 2, Zaragoza thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 29
- Trọng tài
- Adrian Cordero Vega, Spain
- Phong độ
- DWWWW Numancia
- WLLWW Zaragoza
- 17' 0-1 Jorge Pombo · O. Buff
- 20' Manu del Moral · Carlos Gutiérrez 1-1
- 26' Simone Grippo
- 40' ▲ Delmás ▼ Alberto Benito
- HT1-1
- 46' ▲ Aleix Febas ▼ O. Buff
- 50' Bruno Perone
- 63' ▲ Alberto Escassi ▼ Pablo Larrea
- 63' ▲ Nacho ▼ Guillermo Fernández
- 79' 1-2 Jorge Pombo · Alberto Zapater
- 83' ▲ Higinio Marín ▼ Saúl
- 85' Jorge Pombo
- 85' ▲ Mikel González ▼ Jorge Pombo
- 87' Manu Del Moral
- 90' Unai Medina
- FT1-2
Đội hình
- 1Munir 6.7
- 17Unai Medina 7.0
- 2Saúl ▼ 83' 6.8
- 16Carlos Gutiérrez ⇢ 7.9
- 5Dani Calvo 6.5
- 6Iñigo Pérez 6.8
- 21Marc Mateu 7.0
- 22Pablo Larrea ▼ 63' 6.6
- 7Manu del Moral ⚽ 7.5
- 19Guillermo Fernández ▼ 63' 6.7
- 12Pere Milla 6.2
Dự bị 7
- 8Alberto Escassi ▲ 63' 6.8
- 11Nacho ▲ 63' 6.9
- 9Higinio Marín ▲ 83' 6.6
- 3Ripa
- 4Unai Elgezabal
- 23Dani Nieto
- 30Gaizka Campos
- 1C. Álvarez 6.5
- 6S. Grippo 6.9
- 4Bruno Perone 6.4
- 2Alberto Benito ▼ 40' 6.4
- 17Dani Lasure 7.8
- 21Alberto Zapater ⇢ 7.9
- 15O. Buff ⇢ ▼ 46' 7.0
- 16Iñigo Eguaras 7.4
- 8Jorge Pombo ⚽2 ▼ 85' 8.7
- 26Raúl Guti 7.0
- 9Borja Iglesias 5.7
Dự bị 7
- 22Delmás ▲ 40' 6.8
- 14Aleix Febas ▲ 46' 6.6
- 24Mikel González ▲ 85' 6.8
- 7Vinícius Araújo
- 11Alain Oyarzun
- 13Álvaro Ratón
- 19G. Papunashvili
Thống kê
02⚑4
⚑630
52%Kiểm soát bóng48%
12Dứt điểm12
5Trúng đích6
4Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
4Phạt góc6
1Việt vị7
5Phạm lỗi10
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua3
395Chuyền bóng361
309Chuyền chính xác274
78%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 40 - 18 | +22 | 55 | |
| 2 | 26 | 28 - 15 | +13 | 47 | |
| 3 | 26 | 42 - 29 | +13 | 44 | |
| 4 | 26 | 39 - 29 | +10 | 44 | |
| 5 | 26 | 37 - 28 | +9 | 43 | |
| 6 | 26 | 31 - 22 | +9 | 42 | |
| 7 | 26 | 33 - 27 | +6 | 41 | |
| 8 | 26 | 28 - 27 | +1 | 41 | |
| 9 | 26 | 37 - 27 | +10 | 39 | |
| 10 | 26 | 45 - 39 | +6 | 39 | |
| 11 | 26 | 29 - 29 | 0 | 34 | |
| 12 | 26 | 35 - 31 | +4 | 33 | |
| 13 | 26 | 19 - 26 | -7 | 33 | |
| 14 | 26 | 23 - 31 | -8 | 33 | |
| 15 | 26 | 29 - 34 | -5 | 32 | |
| 16 | 26 | 23 - 30 | -7 | 32 | |
| 17 | 26 | 30 - 31 | -1 | 30 | |
| 18 | 26 | 23 - 29 | -6 | 30 | |
| 19 | 26 | 33 - 42 | -9 | 29 | |
| 20 | 26 | 30 - 49 | -19 | 19 | |
| 21 | 26 | 17 - 36 | -19 | 16 | |
| 22 | 26 | 23 - 45 | -22 | 16 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu44
56Ghi được59
47Thủng lưới47
1.22Bàn thắng mỗi trận1.34
18Giữ sạch lưới13
21Trên 2.5 bàn20
39Hiệp hai29