Zaragoza vs Numancia
Tỷ số chung cuộc: Zaragoza 3-0 Numancia tại Segunda División, 8 tháng 10, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Zaragoza thắng 5, hòa 2, Numancia thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 8
- Trọng tài
- Valentin Pizarro Gomez, Spain
- Phong độ
- WLLWW Zaragoza
- DWWWW Numancia
- 2' Toquero · Borja Iglesias 1-0
- 8' Alain Oyarzun
- 17' Unai Medina
- 34' Mikel González
- 36' Alberto Escassi
- HT1-0
- 46' ▲ Unai Elgezabal ▼ Alberto Escassi
- 48' Toquero 2-0
- 52' Dani Calvo
- 55' Pape Maly Diamanka
- 56' Borja Iglesias11m 3-0
- 59' ▲ Grego Sierra ▼ Marc Mateu
- 69' ▲ Luis Valcarce ▼ Ripa
- 70' ▲ Javi Ros ▼ Alberto Zapater
- 71' ▲ Raúl Guti ▼ Delmás
- 78' ▲ Ángel Martínez ▼ Alain Oyarzun
- FT3-0
Đội hình
- 1C. Álvarez 7.2
- 24Mikel González 7.3
- 5Diogo Verdasca 7.5
- 22Delmás ▼ 71' 6.8
- 21Alberto Zapater ▼ 70' 7.1
- 15O. Buff 6.7
- 16Iñigo Eguaras 7.6
- 14Aleix Febas 7.1
- 23Toquero ⚽2 8.7
- 11Alain Oyarzun ▼ 78' 7.0
- 9Borja Iglesias ⚽ ⇢ 8.2
Dự bị 7
- 10Javi Ros ▲ 70' 6.9
- 26Raúl Guti ▲ 71' 7.0
- 3Ángel Martínez ▲ 78' 6.4
- 4Jesús Valentín
- 19G. Papunashvili
- 7Vinícius Araújo
- 13Álvaro Ratón
- 13Aitor Fernández 6.3
- 3Ripa ▼ 69' 6.4
- 17Unai Medina 6.4
- 5Dani Calvo 6.2
- 21Marc Mateu ▼ 59' 6.3
- 8Alberto Escassi ▼ 46' 6.1
- 24P. Diamanka 5.6
- 23Dani Nieto 6.1
- 22Pablo Larrea 6.6
- 9Higinio Marín 6.1
- 11Nacho 6.3
Dự bị 7
- 4Unai Elgezabal ▲ 46' 6.5
- 18Grego Sierra ▲ 59' 6.4
- 14Luis Valcarce ▲ 69' 6.7
- 19Guillermo Fernández
- 30Gaizka Campos
- 12Pere Milla
- 20Pablo Valcarce
Thống kê
02⚑4
⚑531
66%Kiểm soát bóng34%
9Dứt điểm10
6Trúng đích4
2Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm4
1Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn1
4Phạt góc5
3Việt vị0
11Phạm lỗi13
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua3
605Chuyền bóng293
533Chuyền chính xác231
88%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 40 - 18 | +22 | 55 | |
| 2 | 26 | 28 - 15 | +13 | 47 | |
| 3 | 26 | 42 - 29 | +13 | 44 | |
| 4 | 26 | 39 - 29 | +10 | 44 | |
| 5 | 26 | 37 - 28 | +9 | 43 | |
| 6 | 26 | 31 - 22 | +9 | 42 | |
| 7 | 26 | 33 - 27 | +6 | 41 | |
| 8 | 26 | 28 - 27 | +1 | 41 | |
| 9 | 26 | 37 - 27 | +10 | 39 | |
| 10 | 26 | 45 - 39 | +6 | 39 | |
| 11 | 26 | 29 - 29 | 0 | 34 | |
| 12 | 26 | 35 - 31 | +4 | 33 | |
| 13 | 26 | 19 - 26 | -7 | 33 | |
| 14 | 26 | 23 - 31 | -8 | 33 | |
| 15 | 26 | 29 - 34 | -5 | 32 | |
| 16 | 26 | 23 - 30 | -7 | 32 | |
| 17 | 26 | 30 - 31 | -1 | 30 | |
| 18 | 26 | 23 - 29 | -6 | 30 | |
| 19 | 26 | 33 - 42 | -9 | 29 | |
| 20 | 26 | 30 - 49 | -19 | 19 | |
| 21 | 26 | 17 - 36 | -19 | 16 | |
| 22 | 26 | 23 - 45 | -22 | 16 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu46
59Ghi được56
47Thủng lưới47
1.34Bàn thắng mỗi trận1.22
13Giữ sạch lưới18
20Trên 2.5 bàn21
29Hiệp hai39