Levante UD vs Girona FC
Tỷ số chung cuộc: Levante UD 2-1 Girona FC tại Segunda División, 13 tháng 5, 2017. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 3, hòa 3, Girona FC thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 38
- Trọng tài
- Gorka Sagues Oscoz, Spain
- Phong độ
- WLDWD Levante UD
- DDLWW Girona FC
- 8' José Luis Morales 1-0
- 43' Jonas Ramalho
- 45' Jefferson Lerma
- HT1-0
- 59' ▲ J. Mojica ▼ Aday
- 64' Rober 2-0
- 68' Alex Granell
- 69' ▲ Eloi Amagat ▼ Granell
- 76' ▲ Abraham ▼ José Luis Morales
- 77' ▲ Felipe Sanchón ▼ Ramalho
- 78' 2-1 S. Longo
- 84' Abraham Minero
- 84' Eloi Amagat
- 86' ▲ Natxo Insa ▼ Víctor Casadesús
- 89' ▲ Iván López ▼ Jason
- FT2-1
Đội hình
- 1Raúl Fernández 7.6
- 19Pedro López 6.2
- 15Sergio Postigo 6.1
- 3Toño 7.3
- 16Chema 7.0
- 4Rober ⚽ 7.6
- 11José Luis Morales ⚽ ▼ 76' 7.7
- 23Jason ▼ 89' 6.4
- 8J. Lerma 7.4
- 18Víctor Casadesús ▼ 86' 6.9
- 9Roger Martí ⇢ 7.3
Dự bị 7
- 22Abraham ▲ 76' 6.3
- 21Natxo Insa ▲ 86'
- 2Iván López ▲ 89'
- 6Javier Espinosa
- 10Rubén García
- 13Oier
- 14Juan Muñoz
- 13Y. Bounou 6.8
- 4Ramalho ▼ 77' 6.9
- 5Alcalá 6.9
- 11Aday ▼ 59' 7.0
- 15Juanpe 7.3
- 17Cifuentes 5.4
- 24Borja García 7.0
- 9Portu 6.6
- 6Granell ▼ 69' 6.7
- 8Pere Pons 6.6
- 12S. Longo ⚽ 7.9
Dự bị 7
- 3J. Mojica ▲ 59' 6.6
- 10Eloi Amagat ▲ 69' 6.7
- 19Felipe Sanchón ▲ 77' 6.4
- 1René
- 16Cristian
- 22Kiko Olivas
- 25Pablo Maffeo
Thống kê
02⚑4
⚑630
48%Kiểm soát bóng52%
13Dứt điểm18
7Trúng đích8
4Chệch đích9
8Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn1
4Phạt góc6
1Việt vị6
13Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
7Cứu thua5
385Chuyền bóng393
275Chuyền chính xác319
71%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 57 - 32 | +25 | 84 | |
| 2 | 42 | 65 - 45 | +20 | 70 | |
| 3 | 42 | 55 - 43 | +12 | 68 | |
| 4 | 42 | 50 - 37 | +13 | 66 | |
| 5 | 42 | 55 - 40 | +15 | 64 | |
| 6 | 42 | 53 - 43 | +10 | 63 | |
| 7 | 42 | 52 - 47 | +5 | 63 | |
| 8 | 42 | 47 - 47 | 0 | 61 | |
| 9 | 42 | 49 - 52 | -3 | 55 | |
| 10 | 42 | 42 - 52 | -10 | 55 | |
| 11 | 42 | 31 - 29 | +2 | 55 | |
| 12 | 42 | 44 - 44 | 0 | 53 | |
| 13 | 42 | 55 - 56 | -1 | 53 | |
| 14 | 42 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 15 | 42 | 44 - 49 | -5 | 51 | |
| 16 | 42 | 50 - 52 | -2 | 50 | |
| 17 | 42 | 40 - 49 | -9 | 50 | |
| 18 | 42 | 32 - 43 | -11 | 50 | |
| 19 | 42 | 42 - 51 | -9 | 48 | |
| 20 | 42 | 42 - 50 | -8 | 45 | |
| 21 | 42 | 49 - 63 | -14 | 43 | |
| 22 | 42 | 40 - 66 | -26 | 41 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu42
57Ghi được65
32Thủng lưới45
1.36Bàn thắng mỗi trận1.55
19Giữ sạch lưới15
15Trên 2.5 bàn22
32Hiệp hai36