Girona FC vs Levante UD
Tỷ số chung cuộc: Girona FC 1-1 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 31 tháng 3, 2018. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 2, hòa 3, Levante UD thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 30
- Trọng tài
- Ricardo De Burgos Bengoetxea, Spain
- Phong độ
- DDLWW Girona FC
- WLDWD Levante UD
- 28' Roger
- 29' Erick Cabaco
- HT0-0
- 54' Granell · Portu 1-0
- 64' ▲ A. Sadiku ▼ E. Boateng
- 68' 1-1 José Luis Morales · J. Lerma
- 77' ▲ A. Lozano ▼ Portu
- 77' ▲ Ivi López ▼ Jason
- 78' Jefferson Lerma
- 83' ▲ Timor ▼ Borja García
- 83' ▲ Sergio Postigo ▼ E. Cabaco
- 90' Pablo Maffeo
- FT1-1
Đội hình
- 13Y. Bounou 7.0
- 4Ramalho 6.8
- 2B. Espinosa 7.1
- 15Juanpe 6.5
- 25Pablo Maffeo 7.6
- 24Borja García ▼ 83' 7.2
- 11Aday 6.8
- 9Portu ⇢ ▼ 77' 7.0
- 6Granell ⚽ 8.0
- 8Pere Pons 6.7
- 7C. Stuani 6.5
Dự bị 7
- 19A. Lozano ▲ 77' 6.7
- 16Timor ▲ 83' 6.7
- 5Alcalá
- 12Douglas Luiz
- 20Muniesa
- 23Aleix García
- 1Iraizoz
- 13Oier 6.8
- 19Pedro López 6.4
- 12Coke 6.7
- 18E. Cabaco ▼ 83' 6.4
- 4Rober 7.2
- 24Campaña 7.0
- 11José Luis Morales ⚽ 7.7
- 8J. Lerma ⇢ 7.8
- 9Roger Martí 7.0
- 23Jason ▼ 77' 7.3
- 21E. Boateng ▼ 64' 6.9
Dự bị 7
- 7A. Sadiku ▲ 64' 6.5
- 14Ivi López ▲ 77' 6.5
- 15Sergio Postigo ▲ 83' 6.4
- 1Iván Villar
- 6Chema
- 10E. Bardhi
- 26S. Moore
Thống kê
01⚑5
⚑730
48%Kiểm soát bóng52%
12Dứt điểm15
5Trúng đích6
6Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn4
5Phạt góc7
0Việt vị2
13Phạm lỗi12
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
5Cứu thua4
376Chuyền bóng397
283Chuyền chính xác306
75%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 99 - 29 | +70 | 93 | |
| 2 | 38 | 58 - 22 | +36 | 79 | |
| 3 | 38 | 94 - 44 | +50 | 76 | |
| 4 | 38 | 65 - 38 | +27 | 73 | |
| 5 | 38 | 57 - 50 | +7 | 61 | |
| 6 | 38 | 60 - 61 | -1 | 60 | |
| 7 | 38 | 49 - 58 | -9 | 58 | |
| 8 | 38 | 42 - 33 | +9 | 55 | |
| 9 | 38 | 44 - 50 | -6 | 51 | |
| 10 | 38 | 50 - 59 | -9 | 51 | |
| 11 | 38 | 36 - 42 | -6 | 49 | |
| 12 | 38 | 66 - 59 | +7 | 49 | |
| 13 | 38 | 59 - 60 | -1 | 49 | |
| 14 | 38 | 40 - 50 | -10 | 47 | |
| 15 | 38 | 44 - 58 | -14 | 46 | |
| 16 | 38 | 41 - 49 | -8 | 43 | |
| 17 | 38 | 34 - 51 | -17 | 43 | |
| 18 | 38 | 38 - 76 | -38 | 29 | |
| 19 | 38 | 24 - 74 | -50 | 22 | |
| 20 | 38 | 24 - 61 | -37 | 20 |
UEFA Champions League UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu38
50Ghi được44
59Thủng lưới58
1.32Bàn thắng mỗi trận1.16
11Giữ sạch lưới10
19Trên 2.5 bàn21
26Hiệp hai28