Girona FC vs Levante UD
Tỷ số chung cuộc: Girona FC 2-1 Levante UD tại Segunda División, 4 tháng 12, 2016. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 2, hòa 3, Levante UD thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 17
- Trọng tài
- Oliver de la Fuente Ramos, Spain
- Phong độ
- DDLWW Girona FC
- WLDWD Levante UD
- -4' Víctor Casadesús
- 24' Borja Garcia
- 24' Chema
- 35' ▲ Cristian ▼ Borja García
- 38' Samuele Longo
- 41' Alex Granell
- 44' S. Longo 1-0
- HT1-0
- 56' ▲ Cifuentes ▼ Sebas Coris
- 57' Natxo Insa
- 59' Pedro López
- 60' ▲ Víctor Casadesús ▼ Natxo Insa
- 70' ▲ Rubén García ▼ José Luis Morales
- 71' Ramalho 2-0
- 75' ▲ Rafael Martins ▼ Pedro López
- 79' ▲ Rubén Alcaraz ▼ S. Longo
- 80' José Campaña
- 90' Aday Benítez
- 90' Sergio Postigo
- 90' Roger
- 90' 2-1 Rafael Martins
- FT2-1
Đội hình
- 1René 6.5
- 4Ramalho ⚽ 7.7
- 5Alcalá 7.7
- 11Aday 6.8
- 2Pablo Marí 6.7
- 20Sebas Coris ▼ 56' 6.7
- 24Borja García ▼ 35' 6.4
- 9Portu 6.1
- 6Granell ⇢2 8.3
- 8Pere Pons 7.1
- 12S. Longo ⚽ ▼ 79' 7.6
Dự bị 7
- 16Cristian ▲ 35' 6.3
- 17Cifuentes ▲ 56' 6.5
- 14Rubén Alcaraz ▲ 79' 6.1
- 3Saúl
- 10Eloi Amagat
- 13Y. Bounou
- 21Sandaza
- 1Raúl Fernández 5.9
- 19Pedro López ▼ 75' 6.6
- 15Sergio Postigo 7.2
- 3Toño 6.4
- 16Chema 6.8
- 21Natxo Insa ▼ 60' 6.9
- 6Javier Espinosa 6.6
- 24Campaña 7.0
- 11José Luis Morales ▼ 70' 6.5
- 23Jason 6.5
- 9Roger Martí 6.6
Dự bị 7
- 18Víctor Casadesús ▲ 60' 6.4
- 10Rubén García ▲ 70' 6.8
- 17Rafael Martins ⚽ ▲ 75' 7.6
- 8J. Lerma
- 12E. Saveljich
- 13Álex Remiro
- 22Abraham
Thống kê
04⚑5
⚑970
44%Kiểm soát bóng56%
13Dứt điểm11
5Trúng đích2
4Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
5Phạt góc9
1Việt vị1
22Phạm lỗi17
4Thẻ vàng7
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua3
294Chuyền bóng364
198Chuyền chính xác249
67%Chính xác chuyền68%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 57 - 32 | +25 | 84 | |
| 2 | 42 | 65 - 45 | +20 | 70 | |
| 3 | 42 | 55 - 43 | +12 | 68 | |
| 4 | 42 | 50 - 37 | +13 | 66 | |
| 5 | 42 | 55 - 40 | +15 | 64 | |
| 6 | 42 | 53 - 43 | +10 | 63 | |
| 7 | 42 | 52 - 47 | +5 | 63 | |
| 8 | 42 | 47 - 47 | 0 | 61 | |
| 9 | 42 | 49 - 52 | -3 | 55 | |
| 10 | 42 | 42 - 52 | -10 | 55 | |
| 11 | 42 | 31 - 29 | +2 | 55 | |
| 12 | 42 | 44 - 44 | 0 | 53 | |
| 13 | 42 | 55 - 56 | -1 | 53 | |
| 14 | 42 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 15 | 42 | 44 - 49 | -5 | 51 | |
| 16 | 42 | 50 - 52 | -2 | 50 | |
| 17 | 42 | 40 - 49 | -9 | 50 | |
| 18 | 42 | 32 - 43 | -11 | 50 | |
| 19 | 42 | 42 - 51 | -9 | 48 | |
| 20 | 42 | 42 - 50 | -8 | 45 | |
| 21 | 42 | 49 - 63 | -14 | 43 | |
| 22 | 42 | 40 - 66 | -26 | 41 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu42
65Ghi được57
45Thủng lưới32
1.55Bàn thắng mỗi trận1.36
15Giữ sạch lưới19
22Trên 2.5 bàn15
36Hiệp hai32