Levante UD vs Girona FC
Tỷ số chung cuộc: Levante UD 2-2 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 4 tháng 1, 2019. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 3, hòa 3, Girona FC thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 18
- Trọng tài
- Alberto Undiano, Spain
- Phong độ
- WLDWD Levante UD
- DDLWW Girona FC
- 21' Sergio Postigo
- 28' Toño
- 31' 0-1 Portu · Álex Granell
- 35' Christian Stuani
- HT0-1
- 56' Enis Bardhi
- 58' José Luis Morales · Toño 1-1
- 63' ▲ E. Boateng ▼ N. Vukčević
- 69' Sergio Postigo
- 71' ▲ Coke ▼ Jason
- 72' 1-2 Aleix García
- 74' ▲ A. Lozano ▼ Portu
- 83' ▲ Valery ▼ Aleix García
- 85' ▲ R. Dwamena ▼ Toño
- 86' Coke · Campaña 2-2
- 90'+2 ▲ Alcalá ▼ Ramalho
- FT2-2
Đội hình
- 13Oier 5.8
- 15Sergio Postigo 5.8
- 3Toño ⇢ ▼ 85' 6.6
- 18E. Cabaco 6.3
- 4Rober 7.0
- 24Campaña ⇢ 7.9
- 17N. Vukčević ▼ 63' 6.3
- 11José Luis Morales ⚽ 7.3
- 10E. Bardhi 7.4
- 9Roger Martí 6.4
- 23Jason ▼ 71' 6.5
Dự bị 7
- 21E. Boateng ▲ 63' 6.6
- 12Coke ⚽ ▲ 71' 6.9
- 20R. Dwamena ▲ 85' 6.6
- 2Borja Mayoral
- 6Chema
- 8S. Prcić
- 25Aitor Fernández
- 13Y. Bounou 7.2
- 4Ramalho ▼ 90' 6.7
- 2B. Espinosa 6.6
- 15Juanpe 6.5
- 10Borja García 6.7
- 9Portu ⚽ ▼ 74' 7.4
- 6Álex Granell ⇢ 8.0
- 23Aleix García ⚽ ▼ 83' 7.5
- 12Douglas Luiz 6.8
- 29Pedro Porro 6.6
- 7C. Stuani 6.6
Dự bị 7
- 19A. Lozano ▲ 74' 6.0
- 34Valery ▲ 83' 6.7
- 5Alcalá ▲ 90'
- 37Álex Pachón
- 1Iraizoz
- 20Muniesa
- 35Paik Seung-Ho
Thống kê
13⚑8
⚑210
55%Kiểm soát bóng45%
19Dứt điểm9
8Trúng đích2
5Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn1
8Phạt góc2
2Việt vị3
18Phạm lỗi16
3Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
0Cứu thua6
429Chuyền bóng344
334Chuyền chính xác249
78%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 90 - 36 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 55 - 29 | +26 | 76 | |
| 3 | 38 | 63 - 46 | +17 | 68 | |
| 4 | 38 | 51 - 35 | +16 | 61 | |
| 5 | 38 | 48 - 35 | +13 | 59 | |
| 6 | 38 | 62 - 47 | +15 | 59 | |
| 7 | 38 | 48 - 50 | -2 | 53 | |
| 8 | 38 | 41 - 45 | -4 | 53 | |
| 9 | 38 | 45 - 46 | -1 | 50 | |
| 10 | 38 | 44 - 52 | -8 | 50 | |
| 11 | 38 | 39 - 50 | -11 | 50 | |
| 12 | 38 | 46 - 50 | -4 | 47 | |
| 13 | 38 | 37 - 43 | -6 | 45 | |
| 14 | 38 | 49 - 52 | -3 | 44 | |
| 15 | 38 | 59 - 66 | -7 | 44 | |
| 16 | 38 | 32 - 51 | -19 | 41 | |
| 17 | 38 | 53 - 62 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 19 | 38 | 43 - 65 | -22 | 33 | |
| 20 | 38 | 41 - 70 | -29 | 32 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2
So sánh
42Trận đấu44
64Ghi được48
71Thủng lưới67
1.52Bàn thắng mỗi trận1.09
8Giữ sạch lưới9
28Trên 2.5 bàn21
36Hiệp hai23