Levante UD
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Girona FC

Levante UD vs Girona FC

Tỷ số chung cuộc: Levante UD 1-2 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 5 tháng 11, 2017. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 3, hòa 3, Girona FC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 11
Trọng tài
Jose Luis Munuera Montero, Spain
Phong độ
WLDWD Levante UD
DDLWW Girona FC
  1. 11' Chema
  2. 18' Juanpe
  3. 44' Marc Muniesa
  4. HT0-0
  5. 46' Ivi López Jason
  6. 58' 0-1 Borja García · Granell
  7. 61' Pablo Maffeo
  8. 66' E. Boateng E. Bardhi
  9. 69' Timor Borja García
  10. 70' Sergio Postigo
  11. 72' Pere Pons
  12. 82' Samu Pedro López
  13. 83' 0-2 C. Stuani · Pere Pons
  14. 86' Jefferson Lerma
  15. 89' Douglas Luiz Portu
  16. 90'+2 E. Ünal · Ivi López 1-2
  17. FT1-2

Đội hình

Levante UD Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Juan Muñiz
  1. 1Raúl Fernández 6.6
  2. 19Pedro López ▼ 82' 7.0
  3. 15Sergio Postigo 6.4
  4. 3Toño 6.8
  5. 6Chema 6.2
  6. 24Campaña 6.8
  7. 11José Luis Morales 5.9
  8. 8J. Lerma 6.3
  9. 10E. Bardhi ▼ 66' 6.6
  10. 23Jason ▼ 46' 6.6
  11. 12E. Ünal 6.9

Dự bị 7

  1. 14Ivi López ▲ 46' 7.1
  2. 21E. Boateng ▲ 66' 6.7
  3. 7Samu ▲ 82' 6.4
  4. 4Rober
  5. 5C. Doukouré
  6. 13Oier
  7. 22Luna
Girona FC Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Pablo Machín
  1. 13Y. Bounou 6.8
  2. 2B. Espinosa 7.2
  3. 20Muniesa 6.9
  4. 15Juanpe 7.1
  5. 25Pablo Maffeo 7.1
  6. 24Borja García ▼ 69' 7.1
  7. 11Aday 7.1
  8. 9Portu ▼ 89' 7.2
  9. 6Granell 7.9
  10. 8Pere Pons 7.0
  11. 7C. Stuani 7.3

Dự bị 7

  1. 16Timor ▲ 69' 6.3
  2. 12Douglas Luiz ▲ 89'
  3. 1Iraizoz
  4. 3J. Mojica
  5. 4Ramalho
  6. 18O. Kayode
  7. 23Aleix García

Thống kê

037
240
48%Kiểm soát bóng52%
7Dứt điểm10
4Trúng đích5
2Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn0
7Phạt góc2
1Việt vị2
10Phạm lỗi16
3Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua3
418Chuyền bóng451
330Chuyền chính xác362
79%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 99 - 29 +70 93
2
Atlético Madrid
38 58 - 22 +36 79
3
Real Madrid
38 94 - 44 +50 76
4
Valencia
38 65 - 38 +27 73
5
Villarreal
38 57 - 50 +7 61
6
Real Betis
38 60 - 61 -1 60
7
Sevilla F.C.
38 49 - 58 -9 58
8
Getafe CF
38 42 - 33 +9 55
9
SD Eibar
38 44 - 50 -6 51
10
Girona FC
38 50 - 59 -9 51
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 36 - 42 -6 49
12
Real Sociedad
38 66 - 59 +7 49
13
RC Celta de Vigo
38 59 - 60 -1 49
14
Deportivo Alavés
38 40 - 50 -10 47
15
Levante UD
38 44 - 58 -14 46
16
Athletic Bilbao
38 41 - 49 -8 43
17
CD Leganés
38 34 - 51 -17 43
18
Deportivo La Coruna
38 38 - 76 -38 29
19
UD Las Palmas
38 24 - 74 -50 22
20
Málaga CF
38 24 - 61 -37 20
UEFA Champions League UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu38
44Ghi được50
58Thủng lưới59
1.16Bàn thắng mỗi trận1.32
10Giữ sạch lưới11
21Trên 2.5 bàn19
28Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu