Levante UD
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Girona FC

Levante UD vs Girona FC

Tỷ số chung cuộc: Levante UD 1-1 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 7 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 3, hòa 3, Girona FC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 27
Sân vận động
Estadio Ciudad de Valencia, Valencia
Phong độ
WLDWD Levante UD
DDLWW Girona FC
  1. 18' V. Garcia K. Tunde
  2. 26' Hugo Rincón
  3. HT0-0
  4. 50' C. Espi · V. Garcia 1-0
  5. 54' A. Frances H. Rincon
  6. 54' J. Roca C. Echeverri
  7. 59' Jon Ander Olasagasti
  8. 63' A. Ounahi A. Martinez
  9. 66' K. Arriaga I. Romero
  10. 66' K. Etta Eyong C. Espi
  11. 72' A. Ruiz T. Lemar
  12. 72' I. Martin F. Beltran
  13. 77' Vitor Reis
  14. 78' U. Vencedor O. Rey
  15. 78' A. Matturro F. Cortes
  16. 79' Manuel Sánchez
  17. 90'+7 Adrián de la Fuente
  18. 90'+6 Joel Roca
  19. 90' 1-1 J. Roca · A. Frances
  20. FT1-1

Đội hình

Levante UD Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luis Castro
  1. 13M. Ryan 7.6
  2. 22J. Toljan 6.7
  3. 4Dela 7.2
  4. 2M. Moreno 6.9
  5. 23M. Sanchez 6.5
  6. 20O. Rey ▼ 78' 6.3
  7. 8J. A. Olasagasti 6.0
  8. 26K. Tunde ▼ 18' 6.5
  9. 9I. Romero ▼ 66' 7.0
  10. 27F. Cortes ▼ 78'
  11. 19C. Espi ▼ 66' 7.2

Dự bị 12

  1. 1P. Cunat
  2. 32A. Primo
  3. 16K. Arriaga ▲ 66' 6.6
  4. 17V. Garcia ▲ 18' 7.0
  5. 12U. Vencedor ▲ 78' 6.5
  6. 55T. Abed
  7. 11J. Morales
  8. 6D. Varela Pampin
  9. 18I. Losada
  10. 3A. Matturro ▲ 78' 6.3
  11. 21K. Etta Eyong ▲ 66' 6.7
  12. 37D. Cervera
Girona FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Michel
  1. 13P. Gazzaniga 6.6
  2. 2H. Rincon ▼ 54' 6.5
  3. 12Vitor Reis 6.5
  4. 17D. Blind 7.2
  5. 4A. Martinez ▼ 63' 7.0
  6. 8F. Beltran ▼ 72' 6.9
  7. 20A. Witsel 6.9
  8. 15V. Tsygankov 6.2
  9. 11T. Lemar ▼ 72' 6.3
  10. 14C. Echeverri ▼ 54' 6.3
  11. 19V. Vanat 6.3

Dự bị 9

  1. 25V. Krapyvtsov
  2. 1R. Blanco
  3. 29L. Kourouma
  4. 5D. Lopez
  5. 9A. Ruiz ▲ 72' 6.2
  6. 18A. Ounahi ▲ 63' 6.7
  7. 23I. Martin ▲ 72' 6.7
  8. 16A. Frances ▲ 54' 7.7
  9. 3J. Roca ▲ 54' 8.3

Thống kê

122
320
33%Kiểm soát bóng67%
14Dứt điểm22
4Trúng đích5
6Chệch đích10
9Sút trong vòng cấm14
5Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn7
2Phạt góc3
1Việt vị2
15Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua3
-0.13Bàn thắng ngăn chặn-0.13
302Chuyền bóng622
237Chuyền chính xác570
78%Chính xác chuyền92%
0.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.95

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu42
54Ghi được48
66Thủng lưới59
1.29Bàn thắng mỗi trận1.14
11Giữ sạch lưới8
18Trên 2.5 bàn20
34Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu