Girona FC vs Levante UD
Tỷ số chung cuộc: Girona FC 0-4 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 20 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 2, hòa 3, Levante UD thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 5
- Phong độ
- DDLWW Girona FC
- WLDWD Levante UD
- 8' Arnau Martínez
- 18' Axel Witsel
- 24' Unai Vencedor
- 30' Axel Witsel
- 30' Axel Witsel
- 37' Carlos Álvarez
- 43' 0-1 Etta Eyong · J. Toljan
- HT0-1
- 46' Vitor Reis
- 46' ▲ H. Rincon ▼ Y. Asprilla
- 46' ▲ A. Frances ▼ A. Martinez
- 49' 0-2 C. Alvarez
- 53' ▲ Portu ▼ J. Roca
- 53' ▲ J. E. Solis Romero ▼ V. Vanat
- 55' ▲ J. A. Olasagasti ▼ U. Vencedor
- 57' Manuel Sánchez
- 62' Hugo Rincón
- 70' 0-3 I. Romero · Etta Eyong
- 71' ▲ P. Martinez ▼ I. Romero
- 71' ▲ J. Morales ▼ O. Rey
- 72' ▲ G. Koyalipou ▼ Etta Eyong
- 72' ▲ K. Arriaga ▼ C. Alvarez
- 75' ▲ B. Gil ▼ A. Ounahi
- 90' 0-4 G. Koyalipou
- FT0-4
Đội hình
- 13P. Gazzaniga 6.7
- 4A. Martinez ▼ 46' 6.2
- 12Vitor Reis 5.2
- 17D. Blind 6.3
- 24A. Moreno 6.9
- 10Y. Asprilla ▼ 46' 6.6
- 23I. Martin 6.2
- 20A. Witsel 5.2
- 18A. Ounahi ▼ 75' 6.9
- 3J. Roca ▼ 53' 6.7
- 19V. Vanat ▼ 53' 6.5
Dự bị 10
- 1D. Livakovic
- 25V. Krapyvtsov
- 2H. Rincon ▲ 46' 6.2
- 6D. van de Beek
- 7C. Stuani
- 8Portu ▲ 53' 6.5
- 9A. Ruiz
- 16A. Frances ▲ 46' 6.2
- 21B. Gil ▲ 75' 6.7
- 22J. E. Solis Romero ▲ 53' 6.7
- 13M. Ryan 7.5
- 22J. Toljan ⇢ 7.7
- 5U. Elgezabal 7.5
- 2M. Moreno 7.2
- 23M. Sanchez 6.9
- 24C. Alvarez ⚽ ▼ 72' 7.9
- 12U. Vencedor ▼ 55' 6.9
- 20O. Rey ▼ 71' 6.9
- 7R. Brugue 6.3
- 21Etta Eyong ⚽ ⇢ ▼ 72' 8.0
- 9I. Romero ⚽ ▼ 71' 8.2
Dự bị 12
- 8J. A. Olasagasti ▲ 55' 6.9
- 10P. Martinez ▲ 71' 7.3
- 11J. Morales ▲ 71' 6.3
- 14J. Cabello
- 15G. Koyalipou ⚽ ▲ 72' 7.5
- 16K. Arriaga ▲ 72' 6.9
- 17V. Garcia
- 18I. Losada
- 19C. Espi
- 1P. Cunat
- 4Dela
- 6D. Varela Pampin
Thống kê
24⚑5
⚑430
35%Kiểm soát bóng65%
7Dứt điểm14
1Trúng đích7
3Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
5Phạt góc4
0Việt vị1
11Phạm lỗi17
4Thẻ vàng3
2Thẻ đỏ0
2Cứu thua1
0.76Bàn thắng ngăn chặn0.76
295Chuyền bóng575
248Chuyền chính xác529
84%Chính xác chuyền92%
0.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.88
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
42Trận đấu42
48Ghi được54
59Thủng lưới66
1.14Bàn thắng mỗi trận1.29
8Giữ sạch lưới11
20Trên 2.5 bàn18
27Hiệp hai34