Girona FC vs Levante UD
Tỷ số chung cuộc: Girona FC 1-2 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 12 tháng 5, 2019. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 2, hòa 3, Levante UD thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 37
- Trọng tài
- Carlos Del Cerro Grande, Spain
- Phong độ
- DDLWW Girona FC
- WLDWD Levante UD
- 4' ▲ Pedro López ▼ Toño
- 20' ▲ Sergio Postigo ▼ Rober
- 27' Jason
- HT0-0
- 48' Douglas Luiz
- 49' Enis Bardhi
- 60' C. Stuani 1-0
- 62' Anthony Lozano
- 62' 1-1 José Luis Morales · Pedro López
- 71' ▲ K. Soni ▼ A. Lozano
- 71' ▲ J. Mojica ▼ Douglas Luiz
- 79' ▲ E. Cabaco ▼ Sergio Postigo
- 84' ▲ Pedro Porro ▼ Valery
- 86' 1-2 E. Bardhi · Campaña
- 90' Erick Cabaco
- FT1-2
Đội hình
- 13Y. Bounou 5.9
- 5Alcalá 6.1
- 20Muniesa 7.0
- 15Juanpe 6.8
- 9Portu 7.1
- 6Álex Granell 7.0
- 8Pere Pons 6.3
- 12Douglas Luiz ▼ 71' 6.8
- 34Valery ▼ 84' 6.7
- 7C. Stuani ⚽ 7.8
- 19A. Lozano ▼ 71' 6.2
Dự bị 7
- 27K. Soni ▲ 71' 6.5
- 3J. Mojica ▲ 71' 6.6
- 24Pedro Porro ▲ 84' 6.3
- 1Iraizoz
- 23Aleix García
- 17P. Roberts
- 2B. Espinosa
- 25Aitor Fernández 7.5
- 12Coke 6.8
- 3Toño ▼ 4'
- 14Rúben Vezo 6.9
- 4Rober ▼ 20' 6.3
- 24Campaña ⇢ 6.1
- 17N. Vukčević 6.8
- 11José Luis Morales ⚽ 6.9
- 10E. Bardhi ⚽ 7.6
- 23Jason 6.3
- 2Borja Mayoral 6.6
Dự bị 7
- 19Pedro López ▲ 4' 7.0
- 15Sergio Postigo ▲ 20' 6.6
- 18E. Cabaco ▲ 79' 6.7
- 9Roger Martí
- 13Oier
- 16Rubén Rochina
- 7M. Simon
Thống kê
02⚑9
⚑230
59%Kiểm soát bóng41%
14Dứt điểm7
6Trúng đích3
4Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm2
3Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn0
9Phạt góc2
2Việt vị0
15Phạm lỗi16
2Thẻ vàng3
1Cứu thua5
372Chuyền bóng268
280Chuyền chính xác166
75%Chính xác chuyền62%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 90 - 36 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 55 - 29 | +26 | 76 | |
| 3 | 38 | 63 - 46 | +17 | 68 | |
| 4 | 38 | 51 - 35 | +16 | 61 | |
| 5 | 38 | 48 - 35 | +13 | 59 | |
| 6 | 38 | 62 - 47 | +15 | 59 | |
| 7 | 38 | 48 - 50 | -2 | 53 | |
| 8 | 38 | 41 - 45 | -4 | 53 | |
| 9 | 38 | 45 - 46 | -1 | 50 | |
| 10 | 38 | 44 - 52 | -8 | 50 | |
| 11 | 38 | 39 - 50 | -11 | 50 | |
| 12 | 38 | 46 - 50 | -4 | 47 | |
| 13 | 38 | 37 - 43 | -6 | 45 | |
| 14 | 38 | 49 - 52 | -3 | 44 | |
| 15 | 38 | 59 - 66 | -7 | 44 | |
| 16 | 38 | 32 - 51 | -19 | 41 | |
| 17 | 38 | 53 - 62 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 19 | 38 | 43 - 65 | -22 | 33 | |
| 20 | 38 | 41 - 70 | -29 | 32 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2
So sánh
44Trận đấu42
48Ghi được64
67Thủng lưới71
1.09Bàn thắng mỗi trận1.52
9Giữ sạch lưới8
21Trên 2.5 bàn28
23Hiệp hai36