Madrid CFF W
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Valencia W

Madrid CFF W vs Valencia W

Tỷ số chung cuộc: Madrid CFF W 1-1 Valencia W tại Primera División Femenina, 18 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Madrid CFF W thắng 7, hòa 1, Valencia W thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División Femenina · Vòng 15
Sân vận động
Estadio Fernando Torres, Fuenlabrada
Phong độ
WLWWW Madrid CFF W
DDLLL Valencia W
  1. 4' Bárbara López · H. Antonsdóttir 1-0
  2. 7' 1-1 Marta Carro · Aída Esteve
  3. 23' Phoenetia Browne
  4. HT1-1
  5. 67' Olga San Nicolás Esther Gómez
  6. 75' A. Ali Marina Martí
  7. 75' Emma Martín Ainhoa Alguacil
  8. 79' Á. Halldórsdóttir Bárbara López
  9. 79' Cristina Librán Emily Assis
  10. FT1-1

Đội hình

Madrid CFF W Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Juanjo Vila
  1. 1Paola Ulloa 6.7
  2. 6A. Cometti 7.2
  3. 5Mônica 7.0
  4. 4Sandra Villafañe 6.9
  5. 17A. Poljak 7.2
  6. 18M. Marcetto 6.3
  7. 16H. Antonsdóttir 7.2
  8. 10F. Bonsegundo 6.9
  9. 15Emily Assis ▼ 79' 6.9
  10. 9Bárbara López ▼ 79' 7.2
  11. 11K. Melgård 6.6

Dự bị 8

  1. 22Á. Halldórsdóttir ▲ 79' 6.6
  2. 14Cristina Librán ▲ 79' 6.7
  3. 31Claudia Indias
  4. 43Sol Moreno
  5. 8K. Araya
  6. 2M. León
  7. 3Esther Laborde
  8. 32Alba Ruiz
Valencia W Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Cristian Toro
  1. 1Enith Salón 6.6
  2. 23H. Aït El Haj 6.3
  3. 6Claudia Florentino 7.0
  4. 24A. Marques 7.2
  5. 33Esther Gómez ▼ 67' 6.6
  6. 2Sara Tamarit 6.9
  7. 5Marta Carro 7.3
  8. 15Aída Esteve 7.3
  9. 7Marina Martí ▼ 75' 6.6
  10. 10Ainhoa Alguacil ▼ 75' 6.9
  11. 22P. Browne 6.5

Dự bị 6

  1. 17Olga San Nicolás ▲ 67' 6.9
  2. 11A. Ali ▲ 75' 6.2
  3. 16Emma Martín ▲ 75' 7.2
  4. 13A. Canales
  5. 4S. Hagg
  6. 37A. Nigito

Thống kê

007
010
68%Kiểm soát bóng32%
11Dứt điểm5
3Trúng đích2
5Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn1
7Phạt góc0
6Việt vị0
12Phạm lỗi8
0Thẻ vàng1
1Cứu thua2
502Chuyền bóng224
391Chuyền chính xác127
78%Chính xác chuyền57%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona W
30 128 - 16 +112 84
2
Real Madrid W
30 87 - 28 +59 76
3
Atlético Madrid W
30 49 - 23 +26 58
4
Athletic Bilbao W
30 40 - 32 +8 51
5
Granada CF
30 42 - 45 -3 45
6
Granad. Tenerife W
30 40 - 36 +4 42
7
Real Sociedad W
30 40 - 45 -5 41
8
SD Eibar W
30 24 - 41 -17 38
9
Sevilla F.C. W
30 32 - 47 -15 36
10
Madrid CFF W
30 37 - 62 -25 33
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona W
30 29 - 50 -21 32
12
Levante UD W
30 30 - 45 -15 31
13
FC Levante Badalona W
30 24 - 45 -21 28
14
Deportivo de La Coruña W
30 27 - 48 -21 27
15
Valencia W
30 24 - 47 -23 23
16
Real Betis W
30 24 - 67 -43 23
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu30
37Ghi được24
62Thủng lưới47
1.23Bàn thắng mỗi trận0.8
2Giữ sạch lưới4
18Trên 2.5 bàn9
24Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu