Madrid CFF W vs Valencia W
Tỷ số chung cuộc: Madrid CFF W 1-0 Valencia W tại Primera División Femenina, 6 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Madrid CFF W thắng 7, hòa 1, Valencia W thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División Femenina · Vòng 23
- Sân vận động
- Estadio Municipal Nuevo Matapiñonera, San Sebastián de los Reyes
- Trọng tài
- Elena Casal
- Phong độ
- WLWWW Madrid CFF W
- DDLLL Valencia W
- 35' M. Jimenez
- 38' Geyse
- 43' Geyse · Gabi Nunes 1-0
- HT1-0
- 62' ▲ Ainhoa Alguacil ▼ Esther Martín-Pozuelo
- 74' ▲ Julia Aguado ▼ María Jiménez
- 81' ▲ Lucía Pardo ▼ Geyse
- 81' ▲ Nuria Martinez ▼ Victoria
- 81' ▲ Olga San Nicolas ▼ I. Salmi
- 85' ▲ Itziar Pinillos ▼ Laura Domínguez
- FT1-0
Đội hình
- 13Natalia Expósito
- 5Mônica
- 3Antônia
- 20Lauren
- 17Lee Young-Ju
- 11F. Bonsegundo
- 10Victoria ▼ 81'
- 9Gabi Nunes
- 14Silvia Rubio
- 7Laura Domínguez ▼ 85'
- 23Geyse ▼ 81'
Dự bị 8
- 26Lucía Pardo ▲ 81'
- 6Nuria Martinez ▲ 81'
- 16Itziar Pinillos ▲ 85'
- 25María del Carmen García
- 1Paola Ulloa
- 19R. Madsen
- 8M. De Jongh
- 29E. Hed
- 1Enith Salón
- 5Marta Carro
- 3Bea Beltrán
- 19K. Real
- 4María Jiménez ▼ 74'
- 15Esther Martín-Pozuelo ▼ 62'
- 7I. Salmi ▼ 81'
- 21Anna Torrodà
- 17E. Jansen
- 8Candela Andújar
- 9Asun Martínez
Dự bị 7
- 34Ainhoa Alguacil ▲ 62'
- 30Julia Aguado ▲ 74'
- 26Olga San Nicolas ▲ 81'
- 2Berta Pujadas
- 31Leire Herráez
- 40E. Tovar
- 32Irene
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 159 - 11 | +148 | 90 | |
| 2 | 30 | 67 - 38 | +29 | 66 | |
| 3 | 30 | 41 - 31 | +10 | 60 | |
| 4 | 30 | 71 - 28 | +43 | 59 | |
| 5 | 30 | 42 - 44 | -2 | 54 | |
| 6 | 30 | 52 - 39 | +13 | 50 | |
| 7 | 30 | 45 - 47 | -2 | 47 | |
| 8 | 30 | 37 - 52 | -15 | 38 | |
| 9 | 30 | 31 - 52 | -21 | 31 | |
| 10 | 30 | 28 - 44 | -16 | 31 | |
| 11 | 30 | 30 - 63 | -33 | 30 | |
| 12 | 30 | 29 - 63 | -34 | 29 | |
| 13 | 30 | 42 - 64 | -22 | 27 | |
| 14 | 30 | 27 - 56 | -29 | 27 | |
| 15 | 30 | 35 - 63 | -28 | 23 | |
| 16 | 30 | 27 - 68 | -41 | 14 |
Champions League Women Champions League Women (Qualification) Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu30
42Ghi được27
64Thủng lưới56
1.4Bàn thắng mỗi trận0.9
3Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn16
20Hiệp hai15