RC Celta de Vigo
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Elche CF

RC Celta de Vigo vs Elche CF

Tỷ số chung cuộc: RC Celta de Vigo 3-1 Elche CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 3 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Celta de Vigo thắng 6, hòa 2, Elche CF thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 34
Sân vận động
Estadio Abanca-Balaídos, Vigo
Phong độ
DLLDD RC Celta de Vigo
DDLLL Elche CF
  1. 14' H. Alvarez · J. Rueda 1-0
  2. 28' Gonzalo Villar
  3. 30' I. Aspas · F. Jutgla 2-0
  4. 41' Javier Rueda
  5. HT2-0
  6. 46' M. Fernandez J. Rueda
  7. 58' V. Chust D. Affengruber
  8. 58' M. Neto G. Villar
  9. 63' J. El Abdellaoui I. Aspas
  10. 69' Josan A. Pedrosa
  11. 69' H. Fort Tete Morente
  12. 71' W. Swedberg H. Alvarez
  13. 71' B. Iglesias F. Jutgla
  14. 77' L. Cepeda M. Aguado
  15. 78' O. Mingueza A. Nunez
  16. 82' 2-1 Andre Silva11m
  17. 83' Yoel Lago
  18. 85' B. Iglesias · W. Swedberg 3-1
  19. FT3-1

Đội hình

RC Celta de Vigo Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Claudio Giraldez
  1. 13I. Radu 6.9
  2. 32J. Rodriguez 6.7
  3. 29Y. Lago 6.9
  4. 14A. Nunez ▼ 78' 6.7
  5. 17J. Rueda ▼ 46' 7.3
  6. 8F. Lopez 6.9
  7. 6I. Moriba 6.9
  8. 5S. Carreira 7.0
  9. 10I. Aspas ▼ 63' 7.7
  10. 23H. Alvarez ▼ 71' 7.9
  11. 9F. Jutgla ▼ 71' 7.7

Dự bị 12

  1. 1I. Villar
  2. 19W. Swedberg ▲ 71' 6.9
  3. 39J. El Abdellaoui ▲ 63' 6.5
  4. 12M. Fernandez ▲ 46' 6.0
  5. 36A. Antanon
  6. 21M. Ristic
  7. 7B. Iglesias ▲ 71' 7.7
  8. 4J. Aidoo
  9. 3O. Mingueza ▲ 78' 6.2
  10. 24C. Dominguez
  11. 22H. Sotelo
  12. 18P. Duran
Elche CF Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Eder Sarabia
  1. 1M. Dituro 6.9
  2. 18J. Donald 6.5
  3. 22D. Affengruber ▼ 58' 5.9
  4. 6P. Bigas 6.6
  5. 15Tete Morente ▼ 69' 6.5
  6. 8M. Aguado ▼ 77' 6.7
  7. 14A. Febas 7.0
  8. 3A. Pedrosa ▼ 69' 6.3
  9. 12G. Villar ▼ 58' 7.3
  10. 20A. Rodriguez 6.6
  11. 9Andre Silva 7.2

Dự bị 10

  1. 13I. Pena
  2. 45A. Iturbe
  3. 17Josan ▲ 69' 6.7
  4. 19G. Diangana
  5. 21L. Petrot
  6. 23V. Chust ▲ 58' 6.2
  7. 16M. Neto ▲ 58' 6.3
  8. 42Buba Sangare
  9. 24L. Cepeda ▲ 77' 6.5
  10. 39H. Fort ▲ 69' 6.2

Thống kê

024
210
33%Kiểm soát bóng67%
6Dứt điểm15
4Trúng đích4
1Chệch đích8
5Sút trong vòng cấm11
1Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn3
4Phạt góc2
0Việt vị1
14Phạm lỗi15
2Thẻ vàng1
3Cứu thua1
-1.11Bàn thắng ngăn chặn-1.11
306Chuyền bóng594
230Chuyền chính xác534
75%Chính xác chuyền90%
1.05Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.71

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

56Trận đấu44
78Ghi được57
73Thủng lưới63
1.39Bàn thắng mỗi trận1.3
14Giữ sạch lưới11
29Trên 2.5 bàn24
49Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu