Elche CF
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
RC Celta de Vigo

Elche CF vs RC Celta de Vigo

Tỷ số chung cuộc: Elche CF 1-1 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 6 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Elche CF thắng 2, hòa 2, RC Celta de Vigo thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 9
Sân vận động
Estadio Manuel Martínez Valero, Elche
Trọng tài
Ricardo De Burgos
Phong độ
DDLLL Elche CF
DLLDD RC Celta de Vigo
  1. 3' Pere Milla
  2. 4' Fidel11m 1-0
  3. 5' Denis Suárez
  4. 13' Diego Gonzalez
  5. 39' J. Sánchez Fidel
  6. 41' 1-1 Santi Mina · Iago Aspas
  7. HT1-1
  8. 58' Lucas Boyé
  9. 60' Josema Sánchez Diego González
  10. 60' E. Rigoni O. Mfulu
  11. 61' Raúl Guti Pere Milla
  12. 66' Fran Beltrán R. Tapia
  13. 72' Lucas Olaza
  14. 76' Nino E. Rigoni
  15. 77' Miguel Rodríguez Santi Mina
  16. 81' Iago Aspas
  17. 84' Gabri Veiga Brais Méndez
  18. 90' Antonio Barragán
  19. 90' Gabriel Veiga
  20. 90' Miguel Rodríguez
  21. FT1-1

Đội hình

Elche CF Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: J. Almirón
  1. 13Edgar Badía 7.5
  2. 19Barragán 6.6
  3. 5Gonzalo Verdú 6.6
  4. 2Diego González ▼ 60' 6.3
  5. 4I. Marcone 6.3
  6. 16Fidel ▼ 39' 7.2
  7. 6O. Mfulu ▼ 60' 6.7
  8. 17Josán Fernández 7.0
  9. 10Pere Milla ▼ 61' 6.6
  10. 9L. Boyé 6.7
  11. 11Tete Morente 6.5

Dự bị 12

  1. 3J. Sánchez ▲ 60' 6.2
  2. 24Josema Sánchez ▲ 60' 7.0
  3. 22E. Rigoni ▲ 60' 6.6
  4. 14Raúl Guti ▲ 61' 6.7
  5. 7Nino ▲ 76' 6.3
  6. 23Cifuentes
  7. 1D. Rodríguez
  8. 12Dani Calvo
  9. 37Jony Carmona
  10. 18Y. Koné
  11. 20S. Lucumí
  12. 15Luismi Sánchez
RC Celta de Vigo Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Óscar García
  1. 13Rubén Blanco 6.2
  2. 2Hugo Mallo 7.5
  3. 24J. Murillo 6.9
  4. 15L. Olaza 6.9
  5. 18J. Aidoo 6.9
  6. 6Denis Suárez 7.7
  7. 14R. Tapia ▼ 66' 6.9
  8. 23Brais Méndez ▼ 84' 6.2
  9. 10Iago Aspas 7.2
  10. 9Nolito 6.7
  11. 22Santi Mina ▼ 77' 6.9

Dự bị 12

  1. 8Fran Beltrán ▲ 66' 6.9
  2. 32Miguel Rodríguez ▲ 77' 6.6
  3. 31Gabri Veiga ▲ 84' 6.3
  4. 27Miguel Baeza
  5. 4N. Araújo
  6. 17Juncà
  7. 16Jorge Sáenz
  8. 34Sergio Carreira
  9. 1Iván Villar
  10. 35Álvaro Fernández
  11. 3David Costas
  12. 5O. Yokuşlu

Thống kê

033
350
51%Kiểm soát bóng49%
8Dứt điểm14
1Trúng đích6
5Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn1
3Phạt góc3
0Việt vị3
18Phạm lỗi12
3Thẻ vàng5
5Cứu thua0
467Chuyền bóng458
393Chuyền chính xác384
84%Chính xác chuyền84%

So sánh

41Trận đấu41
37Ghi được64
58Thủng lưới64
0.9Bàn thắng mỗi trận1.56
8Giữ sạch lưới10
16Trên 2.5 bàn23
20Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu