Elche CF
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
RC Celta de Vigo

Elche CF vs RC Celta de Vigo

Tỷ số chung cuộc: Elche CF 1-0 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 3 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Elche CF thắng 2, hòa 2, RC Celta de Vigo thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 8
Sân vận động
Estadio Manuel Martínez Valero, Elche
Trọng tài
José Munuera
Phong độ
DDLLL Elche CF
DLLDD RC Celta de Vigo
  1. 35' Josan
  2. HT0-0
  3. 49' D. Benedetto · Fidel 1-0
  4. 51' Diego González Gonzalo Verdú
  5. 56' Josema Sánchez Diego González
  6. 57' L. Boyé Lucas Pérez
  7. 57' P. Piatti Josan Ferrández
  8. 58' Antonio Barragán
  9. 61' Denis Suárez Fran Beltrán
  10. 61' F. Cervi Nolito
  11. 70' Thiago Galhardo Brais Méndez
  12. 71' A. Solari J. Murillo
  13. 72' Néstor Araujo
  14. 81' Hugo Mallo
  15. 83' Pere Milla D. Benedetto
  16. 89' Omar Mascarell
  17. 89' O. Yokuşlu R. Tapia
  18. 90'+8 Kiko Casilla
  19. 90'+9 Santi Mina
  20. 90'+2 Iago Aspas
  21. FT1-0

Đội hình

Elche CF Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Fran Escribá
  1. 1Kiko Casilla 7.3
  2. 19Barragán 6.9
  3. 3E. Roco 7.2
  4. 22J. Mojica 7.3
  5. 5Gonzalo Verdú ▼ 51' 7.2
  6. 16Fidel 6.7
  7. 21Omar Mascarell 7.2
  8. 17Josan Ferrández ▼ 57' 6.2
  9. 8Raúl Guti 6.9
  10. 18D. Benedetto ▼ 83' 8.0
  11. 12Lucas Pérez ▼ 57' 6.2

Dự bị 12

  1. 4Diego González ▲ 51'
  2. 24Josema Sánchez ▲ 56' 6.6
  3. 9L. Boyé ▲ 57' 6.7
  4. 20P. Piatti ▲ 57' 6.9
  5. 10Pere Milla ▲ 83' 6.6
  6. 2Gumbau
  7. 15J. Pastore
  8. 13Edgar Badia
  9. 14H. Palacios
  10. 7G. Carrillo
  11. 11Tete Morente
  12. 23I. Marcone
RC Celta de Vigo Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: E. Coudet
  1. 1M. Dituro 7.0
  2. 2Hugo Mallo 7.7
  3. 24J. Murillo ▼ 71' 6.6
  4. 4N. Araújo 6.9
  5. 17Javier Galán 6.5
  6. 14R. Tapia ▼ 89' 7.2
  7. 23Brais Méndez ▼ 70' 6.3
  8. 8Fran Beltrán ▼ 61' 6.5
  9. 10Iago Aspas 6.9
  10. 9Nolito ▼ 61' 6.7
  11. 22Santi Mina 6.7

Dự bị 11

  1. 6Denis Suárez ▲ 61' 6.7
  2. 11F. Cervi ▲ 61' 6.7
  3. 7Thiago Galhardo ▲ 70' 6.3
  4. 21A. Solari ▲ 71' 6.9
  5. 5O. Yokuşlu ▲ 89' 7.0
  6. 13Rubén Blanco
  7. 20Kevin Vázquez
  8. 15J. Aidoo
  9. 19José Fontán
  10. 28Carlos Domínguez
  11. 16Miguel Baeza

Thống kê

047
430
45%Kiểm soát bóng55%
12Dứt điểm10
5Trúng đích1
5Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn3
7Phạt góc4
2Việt vị3
14Phạm lỗi19
4Thẻ vàng3
1Cứu thua3
325Chuyền bóng405
237Chuyền chính xác313
73%Chính xác chuyền77%

So sánh

47Trận đấu45
57Ghi được57
61Thủng lưới46
1.21Bàn thắng mỗi trận1.27
11Giữ sạch lưới19
25Trên 2.5 bàn17
30Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu