RC Celta de Vigo
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Elche CF

RC Celta de Vigo vs Elche CF

Tỷ số chung cuộc: RC Celta de Vigo 1-0 Elche CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 15 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Celta de Vigo thắng 6, hòa 2, Elche CF thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 37
Sân vận động
Abanca-Balaídos, Vigo
Trọng tài
Mario Melero
Phong độ
DLLDD RC Celta de Vigo
DDLLL Elche CF
  1. 9' Denis Suárez · Iago Aspas 1-0
  2. HT1-0
  3. 56' Javi Galán
  4. 61' E. Ponce P. Piatti
  5. 62' R. Tapia Kevin Vázquez
  6. 62' Tete Morente G. Carrillo
  7. 63' Carlos Domínguez A. Solari
  8. 66' Gabri Veiga Fran Beltrán
  9. 73' Renato Tapia
  10. 75' J. Pastore Gumbau
  11. 75' Raúl Guti Kike Pérez
  12. 81' Iván Marcone
  13. 85' Omar Mascarell I. Marcone
  14. 90'+3 Tete Morente
  15. 90' José Fontán Thiago Galhardo
  16. FT1-0

Đội hình

RC Celta de Vigo Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: E. Coudet
  1. 1M. Dituro 7.2
  2. 4N. Araujo 6.9
  3. 20Kevin Vázquez ▼ 62' 6.9
  4. 15J. Aidoo 7.2
  5. 17Javier Galán 7.2
  6. 6Denis Suárez 8.0
  7. 21A. Solari ▼ 63' 6.6
  8. 23Brais Méndez 7.3
  9. 8Fran Beltrán ▼ 66' 6.6
  10. 10Iago Aspas 7.6
  11. 7Thiago Galhardo ▼ 90' 6.5

Dự bị 7

  1. 14R. Tapia ▲ 62' 6.9
  2. 28Carlos Domínguez ▲ 63' 6.6
  3. 29Gabri Veiga ▲ 66' 6.9
  4. 19José Fontán ▲ 90'
  5. 37Coke Carrillo
  6. 18O. Pineda
  7. 13Rubén Blanco
Elche CF Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Francisco
  1. 1Kiko Casilla 6.6
  2. 3E. Roco 6.6
  3. 12L. Olaza 7.2
  4. 4Diego González 7.2
  5. 20P. Piatti ▼ 61' 6.9
  6. 23I. Marcone ▼ 85' 6.9
  7. 2Gumbau ▼ 75' 6.6
  8. 17Josan Ferrández 6.3
  9. 24Kike Pérez ▼ 75' 6.6
  10. 26John Nwankwo 7.7
  11. 7G. Carrillo ▼ 62' 6.9

Dự bị 9

  1. 18E. Ponce ▲ 61' 6.5
  2. 11Tete Morente ▲ 62' 6.5
  3. 15J. Pastore ▲ 75' 6.6
  4. 8Raúl Guti ▲ 75' 6.9
  5. 21Omar Mascarell ▲ 85' 6.7
  6. 28Lluís Andreu
  7. 27Carles Soler
  8. 14H. Palacios
  9. 13Edgar Badia

Thống kê

027
520
49%Kiểm soát bóng51%
14Dứt điểm10
5Trúng đích1
4Chệch đích7
11Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn2
7Phạt góc5
5Việt vị4
11Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
1Cứu thua3
448Chuyền bóng453
341Chuyền chính xác342
76%Chính xác chuyền75%

So sánh

45Trận đấu47
57Ghi được57
46Thủng lưới61
1.27Bàn thắng mỗi trận1.21
19Giữ sạch lưới11
17Trên 2.5 bàn25
29Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu