Villarreal
5 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Levante UD

Villarreal vs Levante UD

Tỷ số chung cuộc: Villarreal 5-1 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 2 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Villarreal thắng 7, hòa 1, Levante UD thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 34
Sân vận động
Estadio de la Ceramica, Villarreal
Phong độ
DDLLL Villarreal
WLDWD Levante UD
  1. 30' I. Losada C. Alvarez
  2. 38' G. Mikautadze 1-0
  3. 45'+4 Dani Parejo
  4. 45' Kervin Arriaga
  5. HT1-0
  6. 46' K. Tunde I. Romero
  7. 51' 1-1 C. Espi · P. Martinez
  8. 55' Renato Veiga
  9. 62' A. Moleiro · S. Comesana 2-1
  10. 68' U. Raghouber K. Arriaga
  11. 68' K. Etta Eyong
  12. 68' G. Mikautadze · N. Pepe 3-1
  13. 73' S. Cardona A. Pedraza
  14. 74' T. Partey D. Parejo
  15. 74' A. Perez G. Mikautadze
  16. 77' R. Brugue P. Martinez
  17. 81' W. Kambwala P. Navarro
  18. 84' T. Buchanan G. Moreno
  19. 87' T. Buchanan · N. Pepe 4-1
  20. 88' Thomas Partey
  21. 90' N. Pepe · S. Cardona 5-1
  22. FT5-1

Đội hình

Villarreal Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Marcelino
  1. 25A. Tenas 6.3
  2. 3A. Freeman 7.2
  3. 6P. Navarro ▼ 81' 6.7
  4. 12R. Veiga 6.9
  5. 24A. Pedraza ▼ 73' 6.9
  6. 19N. Pepe ⇢2 9.9
  7. 14S. Comesana 6.7
  8. 10D. Parejo ▼ 74' 7.2
  9. 20A. Moleiro 7.6
  10. 7G. Moreno ▼ 84' 6.6
  11. 9G. Mikautadze ⚽2 ▼ 74' 8.5

Dự bị 12

  1. 1Luiz Junior
  2. 2L. Costa
  3. 23S. Cardona ▲ 73' 7.3
  4. 5W. Kambwala ▲ 81' 6.9
  5. 15S. Mourino
  6. 16T. Partey ▲ 74' 6.9
  7. 22A. Perez ▲ 74' 6.3
  8. 18P. Gueye
  9. 11A. Gonzalez
  10. 17T. Buchanan ▲ 84' 7.7
  11. 4R. Marin
  12. 21T. Oluwaseyi
Levante UD Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Luis Castro
  1. 13M. Ryan 5.3
  2. 22J. Toljan 5.9
  3. 2M. Moreno 5.3
  4. 3A. Matturro 6.3
  5. 6D. Varela Pampin 5.9
  6. 16K. Arriaga ▼ 68' 6.9
  7. 24C. Alvarez ▼ 30' 6.5
  8. 10P. Martinez ▼ 77' 7.2
  9. 8J. A. Olasagasti 6.9
  10. 9I. Romero ▼ 46' 6.3
  11. 19C. Espi 7.2

Dự bị 12

  1. 1P. Cunat
  2. 20O. Rey
  3. 17V. Garcia
  4. 7R. Brugue ▲ 77' 6.3
  5. 14U. Raghouber ▲ 68' 6.2
  6. 55T. Abed
  7. 11J. Morales
  8. 23M. Sanchez
  9. 18I. Losada ▲ 30' 6.3
  10. 26K. Tunde ▲ 46' 6.3
  11. 21K. Etta Eyong ▲ 68' 6.2
  12. 29N. Perez

Thống kê

037
310
53%Kiểm soát bóng47%
20Dứt điểm12
8Trúng đích3
8Chệch đích5
15Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn4
7Phạt góc3
3Việt vị0
14Phạm lỗi7
3Thẻ vàng1
2Cứu thua3
-2.77Bàn thắng ngăn chặn-2.77
536Chuyền bóng479
475Chuyền chính xác415
89%Chính xác chuyền87%
2.36Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.76

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

52Trận đấu42
86Ghi được54
75Thủng lưới66
1.65Bàn thắng mỗi trận1.29
8Giữ sạch lưới11
30Trên 2.5 bàn18
42Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu