Villarreal vs Levante UD
Tỷ số chung cuộc: Villarreal 2-1 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 2 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Villarreal thắng 7, hòa 1, Levante UD thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 17
- Sân vận động
- Estadio de la Ceramica, Villarreal
- Trọng tài
- Pablo González
- Phong độ
- DDLLL Villarreal
- WLDWD Levante UD
- 19' Fer Niño · Pedraza 1-0
- 29' ▲ M. Malsa ▼ Rochina
- 45' Yéremi Pino
- HT1-0
- 46' ▲ S. Chukwueze ▼ Fer Niño
- 46' ▲ J. Foyth ▼ Yeremi Pino
- 54' Gerard Moreno · S. Chukwueze 2-0
- 63' ▲ Morales ▼ Melero
- 63' ▲ Jorge de Frutos ▼ Coke
- 67' ▲ P. Estupiñán ▼ Moi Gómez
- 70' ▲ Sergio León ▼ Dani Gómez
- 70' ▲ Miramón ▼ Toño
- 73' 2-1 Sergio León · N. Radoja
- 76' ▲ Jaume Costa ▼ Pedraza
- 84' Mickaël Malsa
- FT2-1
Đội hình
- 1Asenjo 6.3
- 3Albiol 7.0
- 4Pau Torres 7.0
- 5Dani Parejo 7.3
- 23Moi Gómez ▼ 67' 6.6
- 14Manu Trigueros 7.2
- 20Rubén Peña 6.9
- 24Pedraza ⇢ ▼ 76' 6.9
- 30Yeremi Pino ▼ 46' 6.6
- 7Gerard Moreno ⚽ 7.3
- 34Fer Niño ⚽ ▼ 46' 7.5
Dự bị 10
- 11S. Chukwueze ▲ 46' 6.9
- 8J. Foyth ▲ 46' 6.7
- 15P. Estupiñán ▲ 67' 6.7
- 21Jaume Costa ▲ 76' 6.7
- 32Álex Baena
- 6Ramiro Funes Mori
- 22S. Chakla
- 13G. Rulli
- 12Dani Raba
- 9C. Bacca
- 13Aitor Fernández 7.2
- 6Ó. Duarte 6.6
- 23Coke ▼ 63' 6.7
- 3Toño ▼ 70' 6.7
- 19Clerc 6.9
- 2Son 7.2
- 16Rochina ▼ 29' 6.9
- 5N. Radoja ⇢ 7.2
- 22Melero ▼ 63' 6.7
- 9Roger Martí 6.7
- 21Dani Gómez ▼ 70' 6.3
Dự bị 10
- 12M. Malsa ▲ 29' 6.6
- 11Morales ▲ 63' 6.2
- 18Jorge de Frutos ▲ 63' 6.6
- 7Sergio León ⚽ ▲ 70' 7.2
- 20Miramón ▲ 70' 6.9
- 15Postigo
- 43G. Kochorashvili
- 1Koke
- 34Dani Cárdenas
- 31Alfredo Pedraza
Thống kê
01⚑3
⚑510
50%Kiểm soát bóng50%
12Dứt điểm9
7Trúng đích2
2Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn1
3Phạt góc5
7Việt vị2
12Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
1Cứu thua5
495Chuyền bóng478
430Chuyền chính xác390
87%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 67 - 25 | +42 | 86 | |
| 2 | 38 | 67 - 28 | +39 | 84 | |
| 3 | 38 | 85 - 38 | +47 | 79 | |
| 4 | 38 | 53 - 33 | +20 | 77 | |
| 5 | 38 | 59 - 38 | +21 | 62 | |
| 6 | 38 | 50 - 50 | 0 | 61 | |
| 7 | 38 | 60 - 44 | +16 | 58 | |
| 8 | 38 | 55 - 57 | -2 | 53 | |
| 9 | 38 | 47 - 65 | -18 | 46 | |
| 10 | 38 | 46 - 42 | +4 | 46 | |
| 11 | 38 | 37 - 48 | -11 | 44 | |
| 12 | 38 | 36 - 58 | -22 | 44 | |
| 13 | 38 | 50 - 53 | -3 | 43 | |
| 14 | 38 | 46 - 57 | -11 | 41 | |
| 15 | 38 | 28 - 43 | -15 | 38 | |
| 16 | 38 | 36 - 57 | -21 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 55 | -21 | 36 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 34 | |
| 19 | 38 | 34 - 57 | -23 | 31 | |
| 20 | 38 | 29 - 52 | -23 | 30 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
62Trận đấu48
106Ghi được65
63Thủng lưới66
1.71Bàn thắng mỗi trận1.35
21Giữ sạch lưới7
34Trên 2.5 bàn22
43Hiệp hai29