Villarreal vs Levante UD
Tỷ số chung cuộc: Villarreal 5-0 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 3 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Villarreal thắng 7, hòa 1, Levante UD thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 19
- Sân vận động
- Estadio de la Ceramica, Villarreal
- Trọng tài
- Alejandro Hernández
- Phong độ
- DDLLL Villarreal
- WLDWD Levante UD
- 4' Enis Bardhi
- 8' B. Dia · S. Chukwueze 1-0
- 10' Serge Aurier
- 13' Pau Torres · Iborra 2-0
- 37' Gerard Moreno · Manu Trigueros 3-0
- HT3-0
- 47' Carlos Clerc
- 50' Vicente Iborra
- 59' ▲ Enric Franquesa ▼ Clerc
- 59' ▲ Pablo Martínez ▼ Melero
- 59' ▲ M. Malsa ▼ N. Radoja
- 73' ▲ Alberto Moreno ▼ Moi Gómez
- 73' ▲ Yeremi Pino ▼ S. Chukwueze
- 74' Manu Trigueros · B. Dia 4-0
- 76' Manu Trigueros
- 78' ▲ Dani Gómez ▼ Jorge de Frutos
- 78' ▲ Rober ▼ E. Bardhi
- 79' Gerard Moreno · Yeremi Pino 5-0
- 80' ▲ Dani Raba ▼ Gerard Moreno
- 81' ▲ N. Jackson ▼ B. Dia
- 84' ▲ Carlo Adriano ▼ Manu Trigueros
- FT5-0
Đội hình
- 13G. Rulli 7.2
- 3Albiol 7.2
- 25S. Aurier 6.7
- 12P. Estupiñán 7.0
- 4Pau Torres ⚽ 7.9
- 10Iborra ⇢ 7.2
- 23Moi Gómez ▼ 73' 6.9
- 14Manu Trigueros ⚽ ⇢ ▼ 84' 7.9
- 7Gerard Moreno ⚽2 ▼ 80' 9.3
- 11S. Chukwueze ⇢ ▼ 73' 7.5
- 16B. Dia ⚽ ⇢ ▼ 81' 8.2
Dự bị 11
- 18Alberto Moreno ▲ 73' 6.9
- 21Yeremi Pino ▲ 73' 7.3
- 17Dani Raba ▲ 80' 6.5
- 26N. Jackson ▲ 81' 6.2
- 38Carlo Adriano ▲ 84' 6.7
- 1Asenjo
- 28N. Iosifov
- 2Mario Gaspar
- 35F. Jörgensen
- 6E. Capoue
- 22A. Mandi
- 1Aitor Fernández 5.3
- 6Ó. Duarte 5.9
- 19Clerc ▼ 59' 6.2
- 14Rúben Vezo 6.3
- 24Campaña 6.2
- 5N. Radoja ▼ 59' 6.9
- 22Melero ▼ 59' 6.6
- 10E. Bardhi ▼ 78' 6.5
- 42Marc Pubill 5.9
- 9Roger Martí 6.2
- 18Jorge de Frutos ▼ 78' 5.7
Dự bị 12
- 3Enric Franquesa ▲ 59' 6.3
- 25Pablo Martínez ▲ 59' 6.6
- 12M. Malsa ▲ 59' 6.3
- 21Dani Gómez ▲ 78' 6.5
- 4Rober ▲ 78' 6.2
- 40O. Faraj
- 39Carlos Benítez
- 15Postigo
- 23Coke
- 7Álex Blesa
- 20Miramón
- 34Dani Cárdenas
Thống kê
03⚑6
⚑520
58%Kiểm soát bóng42%
17Dứt điểm7
7Trúng đích3
5Chệch đích1
14Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn3
6Phạt góc5
0Việt vị4
12Phạm lỗi9
3Thẻ vàng2
3Cứu thua2
487Chuyền bóng356
422Chuyền chính xác287
87%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 31 | +49 | 86 | |
| 2 | 38 | 68 - 38 | +30 | 73 | |
| 3 | 38 | 65 - 43 | +22 | 71 | |
| 4 | 38 | 53 - 30 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 62 - 40 | +22 | 65 | |
| 6 | 38 | 40 - 37 | +3 | 62 | |
| 7 | 38 | 63 - 37 | +26 | 59 | |
| 8 | 38 | 43 - 36 | +7 | 55 | |
| 9 | 38 | 48 - 53 | -5 | 48 | |
| 10 | 38 | 37 - 51 | -14 | 47 | |
| 11 | 38 | 43 - 43 | 0 | 46 | |
| 12 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 13 | 38 | 40 - 52 | -12 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 33 - 41 | -8 | 39 | |
| 16 | 38 | 36 - 63 | -27 | 39 | |
| 17 | 38 | 35 - 51 | -16 | 39 | |
| 18 | 38 | 44 - 61 | -17 | 38 | |
| 19 | 38 | 51 - 76 | -25 | 35 | |
| 20 | 38 | 31 - 65 | -34 | 31 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
62Trận đấu48
113Ghi được72
74Thủng lưới86
1.82Bàn thắng mỗi trận1.5
19Giữ sạch lưới9
33Trên 2.5 bàn28
48Hiệp hai40