Levante UD vs Villarreal
Tỷ số chung cuộc: Levante UD 0-1 Villarreal tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 18 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 2, hòa 1, Villarreal thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 16
- Sân vận động
- Estadio Ciudad de Valencia, Valencia
- Phong độ
- WLDWD Levante UD
- DDLLL Villarreal
- 31' Carlos Espí
- 43' Iker Losada
- HT0-0
- 57' 0-1 G. Mikautadze · N. Pepe
- 60' Ayoze Pérez
- 65' ▲ A. Matturro ▼ V. Garcia
- 65' ▲ U. Vencedor ▼ U. Raghouber
- 65' ▲ K. Etta Eyong ▼ M. Moreno
- 71' ▲ A. Pedraza ▼ A. Perez
- 72' Pape Gueye
- 74' ▲ C. Alvarez ▼ I. Losada
- 79' ▲ R. Veiga ▼ R. Marin
- 79' ▲ T. Partey ▼ P. Gueye
- 85' Jeremy Toljan
- 88' ▲ A. Freeman ▼ A. Moleiro
- 89' ▲ K. Tunde ▼ P. Cortes
- 89' ▲ T. Oluwaseyi ▼ G. Mikautadze
- 90'+4 Nicolas Pépé
- 90' Santi Comesaña
- FT0-1
Đội hình
- 13M. Ryan 7.3
- 22J. Toljan 6.6
- 4Dela 8.7
- 2M. Moreno ▼ 65' 7.2
- 6D. Varela Pampin 6.7
- 8J. A. Olasagasti 7.0
- 14U. Raghouber ▼ 65' 7.0
- 18I. Losada ▼ 74' 6.5
- 17V. Garcia ▼ 65' 6.7
- 19C. Espi 6.6
- 27P. Cortes ▼ 89' 6.9
Dự bị 12
- 1P. Cunat
- 32A. Primo
- 3A. Matturro ▲ 65' 6.9
- 9I. Romero
- 11J. Morales
- 12U. Vencedor ▲ 65' 7.0
- 21K. Etta Eyong ▲ 65' 6.5
- 23M. Sanchez
- 24C. Alvarez ▲ 74' 6.9
- 26K. Tunde ▲ 89'
- 29N. Perez
- 55T. Abed
- 1Luiz Junior 7.0
- 15S. Mourino 6.9
- 6P. Navarro 7.6
- 4R. Marin ▼ 79' 7.2
- 23S. Cardona 7.7
- 19N. Pepe ⇢ 7.0
- 14S. Comesana 7.2
- 18P. Gueye ▼ 79' 7.5
- 20A. Moleiro ▼ 88' 6.2
- 22A. Perez ▼ 71' 5.9
- 9G. Mikautadze ⚽ ▼ 89' 7.9
Dự bị 9
- 25A. Tenas
- 3A. Freeman ▲ 88' 6.7
- 12R. Veiga ▲ 79' 7.2
- 16T. Partey ▲ 79' 7.0
- 17T. Buchanan
- 21T. Oluwaseyi ▲ 89'
- 24A. Pedraza ▲ 71' 6.6
- 32H. Lopez
- 38A. Diatta
Thống kê
03⚑3
⚑240
59%Kiểm soát bóng41%
16Dứt điểm15
4Trúng đích6
6Chệch đích7
11Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn2
3Phạt góc2
3Việt vị1
13Phạm lỗi20
3Thẻ vàng4
4Cứu thua4
0.23Bàn thắng ngăn chặn0.23
485Chuyền bóng345
405Chuyền chính xác275
84%Chính xác chuyền80%
0.92Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
42Trận đấu52
54Ghi được86
66Thủng lưới75
1.29Bàn thắng mỗi trận1.65
11Giữ sạch lưới8
18Trên 2.5 bàn30
34Hiệp hai42