Levante UD
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Villarreal

Levante UD vs Villarreal

Tỷ số chung cuộc: Levante UD 2-0 Villarreal tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 2 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 2, hòa 1, Villarreal thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 30
Sân vận động
Estadio Ciudad de Valencia, Valencia
Trọng tài
Adrián Cordero
Phong độ
WLDWD Levante UD
DDLLL Villarreal
  1. 21' José Luis Morales
  2. HT0-0
  3. 46' Rúben Vezo M. Cáceres
  4. 46' Son Enric Franquesa
  5. 56' Roger Martí
  6. 57' Campaña Melero
  7. 62' F. Coquelin E. Capoue
  8. 62' G. Lo Celso Manu Trigueros
  9. 64' Pau Torres
  10. 69' Morales · Roger Martí 1-0
  11. 74' Francis Coquelin
  12. 76' S. Mustafi Postigo
  13. 76' S. Aurier J. Foyth
  14. 76' P. Estupiñán Pedraza
  15. 76' Paco Alcácer A. Groeneveld
  16. 86' M. Malsa Roger Martí
  17. 88' Mickaël Malsa
  18. 89' Pepelu
  19. 90'+1 Morales 2-0
  20. FT2-0

Đội hình

Levante UD Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: A. Lisci
  1. 34Dani Cárdenas 7.5
  2. 7M. Cáceres ▼ 46' 6.6
  3. 15Postigo ▼ 76' 7.5
  4. 20Miramón 7.2
  5. 3Enric Franquesa ▼ 46' 6.0
  6. 4Rober 7.2
  7. 5N. Radoja 7.2
  8. 11Morales ⚽2 8.0
  9. 22Melero ▼ 57' 6.5
  10. 8Pepelu 7.3
  11. 9Roger Martí ▼ 86' 7.3

Dự bị 12

  1. 14Rúben Vezo ▲ 46' 6.3
  2. 2Son ▲ 46' 6.6
  3. 24Campaña ▲ 57' 6.6
  4. 13S. Mustafi ▲ 76' 6.7
  5. 12M. Malsa ▲ 86' 6.2
  6. 42Marc Pubill
  7. 29Cantero
  8. 25M. Saracchi
  9. 10E. Bardhi
  10. 23Coke
  11. 1Aitor Fernández
  12. 17N. Vukčević
Villarreal Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Unai Emery
  1. 13G. Rulli 6.3
  2. 3Albiol 6.9
  3. 4Pau Torres 6.5
  4. 8J. Foyth ▼ 76' 7.9
  5. 6E. Capoue ▼ 62' 6.6
  6. 5Dani Parejo 7.0
  7. 14Manu Trigueros ▼ 62' 6.6
  8. 24Pedraza ▼ 76' 6.7
  9. 21Yeremi Pino 7.0
  10. 7Gerard Moreno 6.3
  11. 15A. Groeneveld ▼ 76' 6.6

Dự bị 12

  1. 19F. Coquelin ▲ 62' 6.6
  2. 17G. Lo Celso ▲ 62' 6.2
  3. 25S. Aurier ▲ 76' 6.7
  4. 12P. Estupiñán ▲ 76' 4.9
  5. 9Paco Alcácer ▲ 76' 6.7
  6. 10Iborra
  7. 22A. Mandi
  8. 20Rubén Peña
  9. 2Mario Gaspar
  10. 23Moi Gómez
  11. 1Asenjo
  12. 31Iker Álvarez

Thống kê

041
820
41%Kiểm soát bóng59%
13Dứt điểm13
4Trúng đích2
5Chệch đích7
10Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn4
1Phạt góc8
4Việt vị0
16Phạm lỗi13
4Thẻ vàng2
2Cứu thua2
345Chuyền bóng493
254Chuyền chính xác394
74%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 80 - 31 +49 86
2
F.C. Barcelona
38 68 - 38 +30 73
3
Atlético Madrid
38 65 - 43 +22 71
4
Sevilla F.C.
38 53 - 30 +23 70
5
Real Betis
38 62 - 40 +22 65
6
Real Sociedad
38 40 - 37 +3 62
7
Villarreal
38 63 - 37 +26 59
8
Athletic Bilbao
38 43 - 36 +7 55
9
Valencia
38 48 - 53 -5 48
10
CA Osasuna
38 37 - 51 -14 47
11
RC Celta de Vigo
38 43 - 43 0 46
12
Rayo Vallecano
38 39 - 50 -11 42
13
Elche CF
38 40 - 52 -12 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 53 -13 42
15
Getafe CF
38 33 - 41 -8 39
16
R.C.D. Mallorca
38 36 - 63 -27 39
17
Cádiz CF
38 35 - 51 -16 39
18
Granada CF
38 44 - 61 -17 38
19
Levante UD
38 51 - 76 -25 35
20
Deportivo Alavés
38 31 - 65 -34 31
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

48Trận đấu62
72Ghi được113
86Thủng lưới74
1.5Bàn thắng mỗi trận1.82
9Giữ sạch lưới19
28Trên 2.5 bàn33
40Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu