Levante UD
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Getafe CF

Levante UD vs Getafe CF

Tỷ số chung cuộc: Levante UD 1-0 Getafe CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 13 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 4, hòa 4, Getafe CF thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 31
Sân vận động
Estadio Ciudad de Valencia, Valencia
Phong độ
WLDWD Levante UD
WWLLD Getafe CF
  1. 10' Carlos Espí
  2. 11' Carlos Espí
  3. HT0-0
  4. 46' Luis Vázquez
  5. 55' M. Martin L. Vazquez
  6. 58' Djene Dakonam
  7. 63' K. Arriaga U. Raghouber
  8. 63' C. Alvarez P. Martinez
  9. 70' V. Birmancevic A. Liso
  10. 70' Davinchi A. Abqar
  11. 78' Zaid Romero
  12. 78' Domingos Duarte
  13. 79' V. Garcia J. A. Olasagasti
  14. 79' K. Etta Eyong K. Tunde
  15. 80' Kiko Femenia
  16. 83' C. Espi · M. Sanchez 1-0
  17. 86' A. Kamara Kiko Femenia
  18. 87' A. Matturro C. Espi
  19. 87' S. Boselli Djene
  20. 90'+3 Iván Romero
  21. 90'+1 Zaid Romero
  22. 90'+1 Zaid Romero
  23. FT1-0

Đội hình

Levante UD Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Luis Castro
  1. 13M. Ryan 6.9
  2. 22J. Toljan 7.7
  3. 4Dela 7.0
  4. 2M. Moreno 7.9
  5. 23M. Sanchez 7.2
  6. 14U. Raghouber ▼ 63' 7.5
  7. 26K. Tunde ▼ 79' 6.9
  8. 8J. A. Olasagasti ▼ 79' 6.3
  9. 10P. Martinez ▼ 63' 6.6
  10. 9I. Romero 6.9
  11. 19C. Espi ▼ 87' 6.9

Dự bị 12

  1. 1P. Cunat
  2. 20O. Rey
  3. 16K. Arriaga ▲ 63' 6.9
  4. 17V. Garcia ▲ 79' 6.6
  5. 24C. Alvarez ▲ 63' 6.9
  6. 55T. Abed
  7. 27F. Cortes
  8. 6D. Varela Pampin
  9. 18I. Losada
  10. 3A. Matturro ▲ 87' 6.6
  11. 21K. Etta Eyong ▲ 79' 6.3
  12. 29N. Perez
Getafe CF Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Jose Bordalas Jimenez
  1. 13D. Soria 8.3
  2. 17Kiko Femenia ▼ 86' 6.5
  3. 3A. Abqar ▼ 70' 7.2
  4. 22D. Duarte 6.2
  5. 24Z. Romero 6.5
  6. 21J. Iglesias 6.2
  7. 23A. Liso ▼ 70' 6.9
  8. 5L. Milla 6.9
  9. 2Djene ▼ 87' 6.7
  10. 10M. Satriano 6.2
  11. 19L. Vazquez ▼ 55' 6.0

Dự bị 11

  1. 1J. Letacek
  2. 12A. Nyom
  3. 16D. Rico
  4. 14Javier Munoz
  5. 20V. Birmancevic ▲ 70' 6.3
  6. 11A. Kamara ▲ 86' 6.7
  7. 18Alex Sancris
  8. 26Davinchi ▲ 70' 6.2
  9. 44A. Riquelme
  10. 6M. Martin ▲ 55' 6.6
  11. 15S. Boselli ▲ 87' 6.6

Thống kê

028
261
63%Kiểm soát bóng37%
22Dứt điểm5
4Trúng đích1
10Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm3
12Sút ngoài vòng cấm2
8Bị chặn2
8Phạt góc2
1Việt vị4
12Phạm lỗi24
2Thẻ vàng6
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua3
1.70Bàn thắng ngăn chặn1.70
398Chuyền bóng233
308Chuyền chính xác150
77%Chính xác chuyền64%
2.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.29

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu42
54Ghi được34
66Thủng lưới41
1.29Bàn thắng mỗi trận0.81
11Giữ sạch lưới14
18Trên 2.5 bàn11
34Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu