Levante UD vs Getafe CF
Tỷ số chung cuộc: Levante UD 1-0 Getafe CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 19 tháng 7, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 4, hòa 4, Getafe CF thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 38
- Sân vận động
- Estadio Camilo Cano, La Nucía
- Trọng tài
- Ricardo De Burgos Bengoetxea, Spain
- Phong độ
- WLDWD Levante UD
- WWLLD Getafe CF
- 13' Angel
- 29' Tono
- HT0-0
- 51' N. Radoja
- 67' ▲ Tono ▼ C. Clerc
- 67' ▲ S. Leon ▼ B. Mayoral
- 67' ▲ Hernani ▼ J. Campana
- 71' J. Mata11mhỏng 11m
- 73' ▲ Jason ▼ H. Duro
- 81' ▲ J. Mata ▼ J. Molina
- 82' ▲ G. Melero ▼ J. Monterde
- 87' D. Timor
- 89' ▲ J. Morales ▼ Blesa Alex
- 89' ▲ Cucu ▼ F. Portillo
- 90'+4 M. Olivera
- 90'+4 D. Suarez
- 90'+9 Coke 1-0
- FT1-0
Đội hình
- 1Koke 8.3
- 23Coke ⚽ 7.9
- 15Sergio Postigo 7.3
- 6Óscar Duarte 7.7
- 3Toño 6.9
- 8Hernani 7.2
- 22Gonzalo Melero 7.0
- 5Nemanja Radoja 6.3
- 11José Luis Morales 7.0
- 7Sergio León 6.2
- 9Roger Martí 6.6
Dự bị 12
- 13Aitor
- 26Dani Cárdenas
- 19Carlos Clerc 6.7
- 4Róber Pier
- 38Rubén García
- 14Rubén Vezo
- 16Ruben Rochina
- 24José Campaña 6.9
- 43Giorgi Kochorashvili
- 42Alex Blesa 6.3
- 31Joan Monterde 6.3
- 21Borja Mayoral 6.7
- 13David Soria 6.6
- 22Damián Suárez 7.2
- 2Djené 6.9
- 24David Timor 6.9
- 17Mathias Olivera 7.0
- 23Jason 7.2
- 20Nemanja Maksimović 7.3
- 18Mauro Arambarri 6.2
- 15Marc Cucurella 6.5
- 9Ángel Rodríguez 6.9
- 7Jaime Mata 6.2
Dự bị 9
- 1Leandro Chichizola
- 6Chema
- 4Erick Cabaco
- 21Fayçal Fajr
- 8Francisco Portillo 6.3
- 28Florent Poulolo
- 19Jorge Molina 6.5
- 11Amath Ndiaye
- 26Hugo Duro 6.6
Thống kê
02⚑6
⚑840
56%Kiểm soát bóng44%
14Dứt điểm13
5Trúng đích4
7Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn4
6Phạt góc8
4Việt vị3
10Phạm lỗi11
2Thẻ vàng4
4Cứu thua3
405Chuyền bóng304
296Chuyền chính xác191
73%Chính xác chuyền63%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 25 | +45 | 87 | |
| 2 | 38 | 86 - 38 | +48 | 82 | |
| 3 | 38 | 51 - 27 | +24 | 70 | |
| 4 | 38 | 54 - 34 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 63 - 49 | +14 | 60 | |
| 6 | 38 | 56 - 48 | +8 | 56 | |
| 7 | 38 | 52 - 45 | +7 | 56 | |
| 8 | 38 | 43 - 37 | +6 | 54 | |
| 9 | 38 | 46 - 53 | -7 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 54 | -8 | 52 | |
| 11 | 38 | 41 - 38 | +3 | 51 | |
| 12 | 38 | 47 - 53 | -6 | 49 | |
| 13 | 38 | 32 - 43 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 39 - 56 | -17 | 42 | |
| 15 | 38 | 48 - 60 | -12 | 41 | |
| 16 | 38 | 34 - 59 | -25 | 39 | |
| 17 | 38 | 37 - 49 | -12 | 37 | |
| 18 | 38 | 30 - 51 | -21 | 36 | |
| 19 | 38 | 40 - 65 | -25 | 33 | |
| 20 | 38 | 27 - 58 | -31 | 25 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2
So sánh
41Trận đấu49
54Ghi được56
57Thủng lưới48
1.32Bàn thắng mỗi trận1.14
7Giữ sạch lưới19
22Trên 2.5 bàn18
31Hiệp hai32