Levante UD
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Getafe CF

Levante UD vs Getafe CF

Tỷ số chung cuộc: Levante UD 0-0 Getafe CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 16 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 4, hòa 4, Getafe CF thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 9
Sân vận động
Estadio Ciudad de Valencia, Valencia
Trọng tài
Mario Melero
Phong độ
WLDWD Levante UD
WWLLD Getafe CF
  1. 29' David Timor
  2. 39' Jorge Miramón
  3. HT0-0
  4. 49' Mathias Olivera
  5. 58' José Luis Morales
  6. 58' Cantero Melero
  7. 64' Carlos Clerc
  8. 64' E. Ünal Sandro Ramírez
  9. 68' Mauro Arambarri
  10. 77' Enric Franquesa Jorge de Frutos
  11. 77' Darío Poveda Timor
  12. 84' A. Nyom Carles Aleñá
  13. 84' Juan Iglesias D. Suárez
  14. 90'+2 Dani Gómez Soldado
  15. FT0-0

Đội hình

Levante UD Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Javier Pereira
  1. 1Aitor Fernández 7.6
  2. 13S. Mustafi 7.7
  3. 20Miramón 6.9
  4. 19Clerc 6.9
  5. 14Rúben Vezo 7.3
  6. 5N. Radoja 7.2
  7. 11Morales 5.9
  8. 22Melero ▼ 58' 6.6
  9. 25Pablo Martínez 6.9
  10. 16Soldado ▼ 90' 6.9
  11. 18Jorge de Frutos ▼ 77' 7.0

Dự bị 9

  1. 29Cantero ▲ 58' 6.9
  2. 3Enric Franquesa ▲ 77' 6.3
  3. 21Dani Gómez ▲ 90'
  4. 8Pepelu
  5. 7Álex Blesa
  6. 4Rober
  7. 2Son
  8. 23Coke
  9. 34Dani Cárdenas
Getafe CF Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Quique Sánchez Flores
  1. 13David Soria 7.3
  2. 22D. Suárez ▼ 84' 8.3
  3. 2D. Dakonam 6.9
  4. 17M. Olivera 7.5
  5. 15Jorge Cuenca 6.9
  6. 24Timor ▼ 77' 6.9
  7. 20N. Maksimović 6.9
  8. 18M. Arambarri 7.0
  9. 11Carles Aleñá ▼ 84' 6.6
  10. 5Florentino Luís 7.2
  11. 12Sandro Ramírez ▼ 64' 6.3

Dự bị 10

  1. 10E. Ünal ▲ 64' 6.9
  2. 19Darío Poveda ▲ 77' 6.7
  3. 4A. Nyom ▲ 84' 6.3
  4. 21Juan Iglesias ▲ 84' 6.9
  5. 14J. Silva
  6. 28E. Akurugu
  7. 23S. Mitrović
  8. 1Rubén Yáñez
  9. 6Chema Rodríguez
  10. 27Diego Conde

Thống kê

033
1130
53%Kiểm soát bóng47%
6Dứt điểm14
2Trúng đích4
2Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn6
3Phạt góc11
2Việt vị0
14Phạm lỗi10
3Thẻ vàng3
4Cứu thua2
459Chuyền bóng405
383Chuyền chính xác319
83%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 80 - 31 +49 86
2
F.C. Barcelona
38 68 - 38 +30 73
3
Atlético Madrid
38 65 - 43 +22 71
4
Sevilla F.C.
38 53 - 30 +23 70
5
Real Betis
38 62 - 40 +22 65
6
Real Sociedad
38 40 - 37 +3 62
7
Villarreal
38 63 - 37 +26 59
8
Athletic Bilbao
38 43 - 36 +7 55
9
Valencia
38 48 - 53 -5 48
10
CA Osasuna
38 37 - 51 -14 47
11
RC Celta de Vigo
38 43 - 43 0 46
12
Rayo Vallecano
38 39 - 50 -11 42
13
Elche CF
38 40 - 52 -12 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 53 -13 42
15
Getafe CF
38 33 - 41 -8 39
16
R.C.D. Mallorca
38 36 - 63 -27 39
17
Cádiz CF
38 35 - 51 -16 39
18
Granada CF
38 44 - 61 -17 38
19
Levante UD
38 51 - 76 -25 35
20
Deportivo Alavés
38 31 - 65 -34 31
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

48Trận đấu47
72Ghi được47
86Thủng lưới48
1.5Bàn thắng mỗi trận1
9Giữ sạch lưới20
28Trên 2.5 bàn16
40Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu