Getafe CF
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Levante UD

Getafe CF vs Levante UD

Tỷ số chung cuộc: Getafe CF 1-1 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 27 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Getafe CF thắng 2, hòa 4, Levante UD thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 7
Phong độ
WWLLD Getafe CF
WLDWD Levante UD
  1. 9' Djené
  2. 15' Manuel Sánchez
  3. 26' 0-1 I. Romero · R. Brugue
  4. 35' Domingos Duarte
  5. 40' C. da Costa M. Martin
  6. 40' Alex Sancris Djene
  7. 41' Abdelkabir Abqar
  8. HT0-1
  9. 46' Kiko Femenia D. Duarte
  10. 57' J. Iglesias · A. Abqar 1-1
  11. 62' P. Martinez U. Vencedor
  12. 62' O. Rey K. Arriaga
  13. 74' J. A. Olasagasti C. Alvarez
  14. 75' G. Koyalipou R. Brugue
  15. 77' Y. Neyou Javier Munoz
  16. 77' A. Nyom B. Mayoral
  17. 79' Goduine Koyalipou
  18. 82' Allan Nyom
  19. 85' J. Morales I. Romero
  20. 90'+2 Etta Eyong
  21. FT1-1

Đội hình

Getafe CF Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: José Bordalás Jiménez
  1. 13D. Soria 6.9
  2. 21J. Iglesias 7.7
  3. 2Djene ▼ 40' 5.9
  4. 22D. Duarte ▼ 46' 6.3
  5. 3A. Abqar 7.5
  6. 26Davinchi 6.3
  7. 6M. Martin ▼ 40' 6.3
  8. 5L. Milla 6.9
  9. 8M. Arambarri 6.7
  10. 14Javier Munoz ▼ 77' 6.2
  11. 9B. Mayoral ▼ 77' 6.7

Dự bị 10

  1. 1J. Letacek
  2. 31I. Bekhoucha
  3. 17Kiko Femenia ▲ 46' 7.0
  4. 4Y. Neyou ▲ 77' 6.3
  5. 12A. Nyom ▲ 77' 6.3
  6. 16D. Rico
  7. 29M. Aleksandrov
  8. 20C. da Costa ▲ 40' 7.2
  9. 11A. Kamara
  10. 18Alex Sancris ▲ 40' 6.7
Levante UD Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Julián Calero Fernández
  1. 13M. Ryan 6.2
  2. 22J. Toljan 6.7
  3. 2M. Moreno 5.9
  4. 4Dela 6.9
  5. 23M. Sanchez 6.2
  6. 24C. Alvarez ▼ 74' 6.7
  7. 12U. Vencedor ▼ 62' 6.3
  8. 16K. Arriaga ▼ 62' 6.7
  9. 7R. Brugue ▼ 75' 6.7
  10. 21Etta Eyong 6.9
  11. 9I. Romero ▼ 85' 7.6

Dự bị 12

  1. 1P. Cunat
  2. 3A. Matturro
  3. 5U. Elgezabal
  4. 6D. Varela Pampin
  5. 8J. A. Olasagasti ▲ 74' 6.6
  6. 10P. Martinez ▲ 62' 6.9
  7. 11J. Morales ▲ 85' 6.3
  8. 15G. Koyalipou ▲ 75' 6.2
  9. 17V. Garcia
  10. 18I. Losada
  11. 19C. Espi
  12. 20O. Rey ▲ 62' 6.5

Thống kê

046
230
54%Kiểm soát bóng46%
11Dứt điểm11
4Trúng đích3
6Chệch đích6
3Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn2
6Phạt góc2
2Việt vị2
15Phạm lỗi16
4Thẻ vàng3
2Cứu thua3
0.02Bàn thắng ngăn chặn0.02
328Chuyền bóng288
211Chuyền chính xác169
64%Chính xác chuyền59%
0.55Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.24

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu42
34Ghi được54
41Thủng lưới66
0.81Bàn thắng mỗi trận1.29
14Giữ sạch lưới11
11Trên 2.5 bàn18
19Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu