Levante UD
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Getafe CF

Levante UD vs Getafe CF

Tỷ số chung cuộc: Levante UD 3-0 Getafe CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 5 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 4, hòa 4, Getafe CF thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 12
Sân vận động
Estadio Ciudad de Valencia, Valencia
Trọng tài
David Medié
Phong độ
WLDWD Levante UD
WWLLD Getafe CF
  1. 5' Roger Martí · Jorge de Frutos 1-0
  2. 7' Chema
  3. 11' Ángel Rodríguez
  4. 11' Djené
  5. 17' Dani Gómez · Clerc 2-0
  6. 23' Jaime Mata
  7. 23' Etxeita Mata
  8. 45' Mauro Arambarri
  9. HT2-0
  10. 49' Allan Nyom
  11. 50' Dani Gómez
  12. 51' Roger Martí
  13. 57' Jorge de Frutos · Roger Martí 3-0
  14. 60' Morales Dani Gómez
  15. 60' M. Malsa N. Vukčević
  16. 66' Víctor Mollejo M. Olivera
  17. 66' Nemanja Maksimović A. Nyom
  18. 66' E. Ünal J. Hernández
  19. 76' Miramón Coke
  20. 76' Sergio León Roger Martí
  21. 77' Djené
  22. 77' Djené
  23. 83' E. Sevikyan Jorge de Frutos
  24. 84' John Patrick Ángel
  25. 88' Marc Cucurella
  26. FT3-0

Đội hình

Levante UD Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Paco López
  1. 13Aitor Fernández 7.0
  2. 23Coke ▼ 76' 6.9
  3. 15Postigo 7.0
  4. 19Clerc 8.3
  5. 14Rúben Vezo 7.3
  6. 16Rochina 6.9
  7. 17N. Vukčević ▼ 60' 6.6
  8. 22Melero 7.3
  9. 9Roger Martí ▼ 76' 7.9
  10. 21Dani Gómez ▼ 60' 7.2
  11. 18Jorge de Frutos ▼ 83' 8.2

Dự bị 12

  1. 11Morales ▲ 60' 6.5
  2. 12M. Malsa ▲ 60' 7.2
  3. 20Miramón ▲ 76' 6.5
  4. 7Sergio León ▲ 76' 5.9
  5. 44E. Sevikyan ▲ 83' 6.6
  6. 2Son
  7. 5N. Radoja
  8. 4Rober
  9. 3Toño
  10. 1Koke
  11. 34Dani Cárdenas
  12. 6Ó. Duarte
Getafe CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: José Bordalás
  1. 13David Soria 6.6
  2. 12A. Nyom ▼ 66' 6.3
  3. 6Chema Rodríguez 3.0
  4. 2D. Dakonam 6.5
  5. 3E. Cabaco 6.2
  6. 15Cucurella 6.5
  7. 17M. Olivera ▼ 66' 5.9
  8. 18M. Arambarri 6.9
  9. 9Ángel ▼ 84' 6.2
  10. 7Mata ▼ 23' 6.2
  11. 23J. Hernández ▼ 66' 6.6

Dự bị 9

  1. 4Etxeita ▲ 23' 6.2
  2. 26Víctor Mollejo ▲ 66' 6.2
  3. 20Nemanja Maksimović ▲ 66' 6.7
  4. 10E. Ünal ▲ 66' 6.5
  5. 38John Patrick ▲ 84' 6.3
  6. 24Timor
  7. 21A. Diaby
  8. 8Portillo
  9. 1Rubén Yáñez

Thống kê

025
572
68%Kiểm soát bóng32%
12Dứt điểm9
8Trúng đích0
3Chệch đích7
11Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn2
5Phạt góc5
2Việt vị2
12Phạm lỗi13
2Thẻ vàng7
0Thẻ đỏ2
0Cứu thua5
563Chuyền bóng239
478Chuyền chính xác154
85%Chính xác chuyền64%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Atlético Madrid
38 67 - 25 +42 86
2
Real Madrid
38 67 - 28 +39 84
3
F.C. Barcelona
38 85 - 38 +47 79
4
Sevilla F.C.
38 53 - 33 +20 77
5
Real Sociedad
38 59 - 38 +21 62
6
Real Betis
38 50 - 50 0 61
7
Villarreal
38 60 - 44 +16 58
8
RC Celta de Vigo
38 55 - 57 -2 53
9
Granada CF
38 47 - 65 -18 46
10
Athletic Bilbao
38 46 - 42 +4 46
11
CA Osasuna
38 37 - 48 -11 44
12
Cádiz CF
38 36 - 58 -22 44
13
Valencia
38 50 - 53 -3 43
14
Levante UD
38 46 - 57 -11 41
15
Getafe CF
38 28 - 43 -15 38
16
Deportivo Alavés
38 36 - 57 -21 38
17
Elche CF
38 34 - 55 -21 36
18
SD Huesca
38 34 - 53 -19 34
19
Real Valladolid
38 34 - 57 -23 31
20
SD Eibar
38 29 - 52 -23 30
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

48Trận đấu40
65Ghi được30
66Thủng lưới45
1.35Bàn thắng mỗi trận0.75
7Giữ sạch lưới14
22Trên 2.5 bàn13
29Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu