Real Betis vs R.C.D. Espanyol de Barcelona
Tỷ số chung cuộc: Real Betis 0-0 R.C.D. Espanyol de Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 4 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Betis thắng 6, hòa 3, R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 30
- Phong độ
- WWLWW Real Betis
- LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
- HT0-0
- 58' ▲ K. Garcia ▼ R. Fernandez Jaen
- 62' Carlos Romero
- 66' ▲ A. Ezzalzouli ▼ Antony
- 67' Omar El Hilali
- 70' Clemens Riedel
- 74' ▲ C. Avila ▼ H. Bellerin
- 75' ▲ P. Garcia ▼ S. Altimira
- 76' Aitor Ruibal
- 78' ▲ Jofre ▼ T. Dolan
- 78' ▲ R. Sanchez ▼ C. Ngonge
- 84' ▲ R. Terrats ▼ Exposito
- FT0-0
Đội hình
- 1A. Valles 6.7
- 2H. Bellerin ▼ 74' 7.9
- 5M. Bartra 7.2
- 3D. Llorente 7.6
- 16V. Gomez 7.2
- 8P. Fornals 8.2
- 14S. Amrabat 7.9
- 6S. Altimira ▼ 75' 7.3
- 7Antony ▼ 66' 6.5
- 19Cucho Hernandez 6.3
- 24A. Ruibal 6.6
Dự bị 11
- 13Adrian
- 25P. Lopez
- 12R. Rodriguez
- 9C. Avila ▲ 74' 6.3
- 21M. Roca
- 10A. Ezzalzouli ▲ 66' 6.6
- 18N. Deossa
- 15A. Fidalgo
- 17R. Riquelme
- 4Natan
- 52P. Garcia ▲ 75' 6.5
- 13M. Dmitrovic 8.2
- 23O. El Hilali 6.9
- 38C. Riedel 7.2
- 6L. Cabrera 7.3
- 22C. Romero 7.2
- 16C. Ngonge ▼ 78' 6.5
- 4U. Gonzalez 6.3
- 10P. Lozano 6.6
- 24T. Dolan ▼ 78' 7.3
- 8Exposito ▼ 84' 6.7
- 9R. Fernandez Jaen ▼ 58' 6.2
Dự bị 10
- 1A. Fortuno
- 30P. Tristan
- 5F. Calero
- 12J. Salinas
- 17Jofre ▲ 78' 6.2
- 14R. Terrats ▲ 84' 6.7
- 20A. Roca
- 19K. Garcia ▲ 58' 6.5
- 15M. Rubio
- 2R. Sanchez ▲ 78' 6.9
Thống kê
01⚑4
⚑330
70%Kiểm soát bóng30%
19Dứt điểm8
6Trúng đích1
10Chệch đích6
13Sút trong vòng cấm1
6Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn1
4Phạt góc3
1Việt vị4
12Phạm lỗi18
1Thẻ vàng3
1Cứu thua6
0.89Bàn thắng ngăn chặn0.89
662Chuyền bóng280
587Chuyền chính xác204
89%Chính xác chuyền73%
1.38Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
54Trận đấu43
87Ghi được52
70Thủng lưới59
1.61Bàn thắng mỗi trận1.21
15Giữ sạch lưới12
29Trên 2.5 bàn22
45Hiệp hai36