R.C.D. Espanyol de Barcelona vs Real Betis
Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Espanyol de Barcelona 2-2 Real Betis tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 15 tháng 12, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 1, hòa 3, Real Betis thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 17
- Sân vận động
- RCDE Stadium, Cornella de Llobregat
- Trọng tài
- Guillermo Cuadra
- Phong độ
- LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
- WWLWW Real Betis
- 4' 0-1 Borja Iglesias · Álex Moreno
- 15' Esteban Granero
- 19' Darder · David López 1-1
- 31' Fernando Calero
- 41' B. Espinosa 2-1
- HT2-1
- 53' ▲ D. Lainez ▼ N. Fekir
- 64' ▲ Naldo ▼ David López
- 65' ▲ Tello ▼ A. Mandi
- 67' 2-2 Bartra · Z. Feddal
- 69' ▲ F. Ferreyra ▼ Víctor Campuzano
- 76' ▲ Iturraspe ▼ Granero
- 80' Zouhair Feddal
- 83' ▲ Loren Morón ▼ Joaquín
- 85' Bernardo Espinosa
- 90' Facundo Ferreyra
- FT2-2
Đội hình
- 13Diego López ▼ 64' 6.6
- 15David López ⇢ ▼ 64' 6.8
- 20Bernardo Espinosa ⚽ 7.4
- 24Fernando Calero 6.1
- 34Victor Gómez 6.6
- 23Esteban Granero 6.5
- 21Marc Roca 7.1
- 17Didac Vila 6.2
- 10Sergi Darder ⚽ 7.5
- 31Víctor Campuzano ▼ 69' 6.5
- 12Jonathan Calleri 6.8
Dự bị 7
- 1Andrés Prieto
- 3Adrià Pedrosa
- 16Javi López
- 5Naldo ▲ 64' 6.9
- 8Ander Iturraspe 6.4
- 7Wu Lei
- 9Facundo Ferreyra ▲ 69' 6.8
- 1Joel Robles 6.5
- 22Emerson 6.8
- 4Zouhair Feddal ⇢ 7.5
- 23Aïssa Mandi ▼ 65' 6.6
- 15Álex Moreno ⇢ 6.9
- 5Marc Bartra ⚽ 7.1
- 8Nabil Fekir ▼ 53' 6.5
- 10Sergio Canales 7.2
- 21Wilfrid Kaptoum 6.5
- 17Joaquín ▼ 83' 6.7
- 9Borja Iglesias ⚽ 7.3
Dự bị 7
- 13Dani Martín
- 32Edgar Gonzalez
- 19Antonio Barragán
- 37Ismael Gutiérrez
- 20Diego Lainez ▲ 53' 6.6
- 11Cristian Tello 7.0
- 16Loren Moron ▲ 83' 6.7
Thống kê
04⚑7
⚑510
37%Kiểm soát bóng63%
16Dứt điểm10
4Trúng đích5
3Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm4
9Bị chặn2
7Phạt góc5
4Việt vị4
26Phạm lỗi13
4Thẻ vàng1
3Cứu thua2
255Chuyền bóng448
166Chuyền chính xác348
65%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 25 | +45 | 87 | |
| 2 | 38 | 86 - 38 | +48 | 82 | |
| 3 | 38 | 51 - 27 | +24 | 70 | |
| 4 | 38 | 54 - 34 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 63 - 49 | +14 | 60 | |
| 6 | 38 | 56 - 48 | +8 | 56 | |
| 7 | 38 | 52 - 45 | +7 | 56 | |
| 8 | 38 | 43 - 37 | +6 | 54 | |
| 9 | 38 | 46 - 53 | -7 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 54 | -8 | 52 | |
| 11 | 38 | 41 - 38 | +3 | 51 | |
| 12 | 38 | 47 - 53 | -6 | 49 | |
| 13 | 38 | 32 - 43 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 39 - 56 | -17 | 42 | |
| 15 | 38 | 48 - 60 | -12 | 41 | |
| 16 | 38 | 34 - 59 | -25 | 39 | |
| 17 | 38 | 37 - 49 | -12 | 37 | |
| 18 | 38 | 30 - 51 | -21 | 36 | |
| 19 | 38 | 40 - 65 | -25 | 33 | |
| 20 | 38 | 27 - 58 | -31 | 25 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2
So sánh
55Trận đấu41
64Ghi được57
74Thủng lưới62
1.16Bàn thắng mỗi trận1.39
14Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn25
36Hiệp hai32