Real Betis vs R.C.D. Espanyol de Barcelona
Tỷ số chung cuộc: Real Betis 2-2 R.C.D. Espanyol de Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 19 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Betis thắng 6, hòa 3, R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 5
- Sân vận động
- Estadio Benito Villamarín, Sevilla
- Trọng tài
- César Soto
- Phong độ
- WWLWW Real Betis
- LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
- 7' ▲ Edgar González ▼ Víctor Ruíz
- 9' Edgar Gonzalez
- 16' 0-1 Aleix Vidal · Raúl de Tomás
- 37' Manuel Morlanes
- 41' Adrià Pedrosaphản lưới 1-1
- 45'+4 N. Fekir · Bellerín 2-1
- HT2-1
- 46' ▲ Loren Morón ▼ Melendo
- 46' ▲ K. Bare ▼ Manu Morlanes
- 61' ▲ Wu Lei ▼ Óscar Gil
- 66' ▲ Juanmi ▼ Sergio Canales
- 66' ▲ Camarasa ▼ Rodri
- 69' ▲ Borja Iglesias ▼ Willian José
- 70' ▲ A. Guardado ▼ William Carvalho
- 74' Aleix Vidal
- 74' Adrià Pedrosa
- 77' Germán Pezzella
- 77' Germán Pezzella
- 78' Germán Pezzella
- 81' ▲ Nico Melamed ▼ Aleix Vidal
- 88' Andrés Guardado
- 90'+7 Nabil Fekir
- 90'+4 Claudio Bravo
- 90'+1 Raúl de Tomás
- 90'+2 ▲ L. Dimata ▼ Raúl de Tomás
- 90'+7 2-2 L. Cabrera
- FT2-2
Đội hình
- 25C. Bravo 6.2
- 6Víctor Ruíz ▼ 7'
- 16G. Pezzella 6.2
- 15Álex Moreno 7.2
- 19Bellerín ⇢ 7.2
- 10Sergio Canales ▼ 66' 7.0
- 14William Carvalho ▼ 70' 7.2
- 21G. Rodríguez 7.6
- 28Rodri ▼ 66' 6.9
- 12Willian José ▼ 69' 6.7
- 8N. Fekir ⚽ 8.9
Dự bị 12
- 3Edgar González ▲ 7' 6.3
- 7Juanmi ▲ 66' 6.6
- 22Camarasa ▲ 66' 6.7
- 9Borja Iglesias ▲ 69' 6.3
- 18A. Guardado ▲ 70' 6.2
- 2Martín Montoya
- 27Rober
- 17Joaquín
- 11Tello
- 4P. Akouokou
- 13Rui Silva
- 24Aitor Ruibal
- 13Diego López 8.2
- 4L. Cabrera ⚽ 7.3
- 24Sergi Gómez 7.0
- 3Adrià Pedrosa 6.6
- 12Óscar Gil ▼ 61' 6.3
- 22Aleix Vidal ⚽ ▼ 81' 7.0
- 10Darder 6.5
- 6Manu Morlanes ▼ 46' 6.3
- 14Melendo ▼ 46' 6.3
- 11Raúl de Tomás ⇢ ▼ 90' 7.3
- 23Adri Embarba 6.5
Dự bị 11
- 16Loren Morón ▲ 46' 6.5
- 20K. Bare ▲ 46' 6.7
- 7Wu Lei ▲ 61' 6.3
- 21Nico Melamed ▲ 81' 6.3
- 18L. Dimata ▲ 90'
- 17Dídac Vilá
- 8Fran Mérida
- 2Miguelón
- 33Álvaro García
- 34Joan García
- 19Vadillo
Thống kê
14⚑10
⚑440
60%Kiểm soát bóng40%
23Dứt điểm11
9Trúng đích4
11Chệch đích3
18Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn4
10Phạt góc4
0Việt vị4
13Phạm lỗi9
4Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua8
475Chuyền bóng315
415Chuyền chính xác245
87%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 31 | +49 | 86 | |
| 2 | 38 | 68 - 38 | +30 | 73 | |
| 3 | 38 | 65 - 43 | +22 | 71 | |
| 4 | 38 | 53 - 30 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 62 - 40 | +22 | 65 | |
| 6 | 38 | 40 - 37 | +3 | 62 | |
| 7 | 38 | 63 - 37 | +26 | 59 | |
| 8 | 38 | 43 - 36 | +7 | 55 | |
| 9 | 38 | 48 - 53 | -5 | 48 | |
| 10 | 38 | 37 - 51 | -14 | 47 | |
| 11 | 38 | 43 - 43 | 0 | 46 | |
| 12 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 13 | 38 | 40 - 52 | -12 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 33 - 41 | -8 | 39 | |
| 16 | 38 | 36 - 63 | -27 | 39 | |
| 17 | 38 | 35 - 51 | -16 | 39 | |
| 18 | 38 | 44 - 61 | -17 | 38 | |
| 19 | 38 | 51 - 76 | -25 | 35 | |
| 20 | 38 | 31 - 65 | -34 | 31 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
63Trận đấu48
114Ghi được50
73Thủng lưới64
1.81Bàn thắng mỗi trận1.04
19Giữ sạch lưới12
37Trên 2.5 bàn20
56Hiệp hai25