Real Sociedad
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
CA Osasuna

Real Sociedad vs CA Osasuna

Tỷ số chung cuộc: Real Sociedad 3-1 CA Osasuna tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 15 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Sociedad thắng 5, hòa 1, CA Osasuna thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 28
Phong độ
LLWDW Real Sociedad
LDWWL CA Osasuna
  1. 24' M. Oyarzabal11m 1-0
  2. 28' G. Guedes · B. Turrientes 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' I. Munoz R. Moro
  5. 46' M. Gomez L. Torro
  6. 52' G. Guedes · B. Turrientes 3-0
  7. 58' J. Herrando A. Catena
  8. 59' Beñat Turrientes
  9. 63' Y. Herrera B. Turrientes
  10. 63' P. Marin G. Guedes
  11. 64' L. Sucic B. Mendez
  12. 69' O. Oskarsson
  13. 74' K. Barja A. Oroz
  14. 76' 3-1 V. Munoz · K. Barja
  15. 78' Orri Steinn Óskarsson
  16. 82' Igor Zubeldia
  17. 84' Wesley A. Barrenetxea
  18. 84' A. Osambela J. Moncayola
  19. FT3-1

Đội hình

Real Sociedad Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Pellegrino Matarazzo
  1. 1A. Remiro 6.9
  2. 2J. Aramburu 6.3
  3. 5I. Zubeldia 5.9
  4. 16D. Caleta-Car 6.3
  5. 17S. Gomez 6.7
  6. 8B. Turrientes ⇢2 ▼ 63' 7.6
  7. 7A. Barrenetxea ▼ 84' 7.2
  8. 23B. Mendez ▼ 64' 8.0
  9. 18C. Soler 7.3
  10. 11G. Guedes ⚽2 ▼ 63' 9.2
  11. 10M. Oyarzabal 6.3

Dự bị 12

  1. 13U. Marrero
  2. 41T. Folgado
  3. 6A. Elustondo
  4. 24L. Sucic ▲ 64' 6.7
  5. 9O. Oskarsson ▲ 69' 6.7
  6. 21A. Zakharyan
  7. 19J. Karrikaburu
  8. 4J. Gorrotxategi
  9. 31J. Martin
  10. 12Y. Herrera ▲ 63'
  11. 15P. Marin ▲ 63' 6.5
  12. 22Wesley ▲ 84' 6.3
CA Osasuna Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Alessio Lisci
  1. 1S. Herrera 6.5
  2. 19V. Rosier 6.2
  3. 24A. Catena ▼ 58' 6.3
  4. 22F. Boyomo 6.2
  5. 20J. Galan 6.7
  6. 7J. Moncayola ▼ 84' 6.9
  7. 6L. Torro ▼ 46' 6.7
  8. 21V. Munoz 7.5
  9. 10A. Oroz ▼ 74' 6.5
  10. 18R. Moro ▼ 46' 6.3
  11. 17A. Budimir 6.7

Dự bị 9

  1. 13A. Fernandez
  2. 5J. Herrando ▲ 58' 7.0
  3. 23A. Bretones
  4. 8I. Munoz ▲ 46' 7.0
  5. 3J. Cruz
  6. 16M. Gomez ▲ 46' 6.6
  7. 11K. Barja ▲ 74' 6.3
  8. 29A. Osambela ▲ 84' 6.7
  9. 41I. Arguibide

Thống kê

033
500
49%Kiểm soát bóng51%
14Dứt điểm13
6Trúng đích5
8Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn2
3Phạt góc5
1Việt vị0
16Phạm lỗi11
3Thẻ vàng0
3Cứu thua3
-0.99Bàn thắng ngăn chặn-0.99
459Chuyền bóng462
385Chuyền chính xác382
84%Chính xác chuyền83%
2.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.65

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

43Trận đấu44
66Ghi được50
64Thủng lưới58
1.53Bàn thắng mỗi trận1.14
5Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn21
35Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu