Real Sociedad
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
CA Osasuna

Real Sociedad vs CA Osasuna

Tỷ số chung cuộc: Real Sociedad 0-1 CA Osasuna tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 10 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Sociedad thắng 5, hòa 1, CA Osasuna thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 24
Sân vận động
Reale Arena, Donostia-San Sebastián
Phong độ
LLWDW Real Sociedad
LDWWL CA Osasuna
  1. HT0-0
  2. 49' 0-1 Ante Budimir · Jon Moncayola
  3. 62' Brais Méndez Mikel Merino
  4. 62' Ander Barrenetxea Arsen Zakharyan
  5. 62' Umar Sadiq André Silva
  6. 65' Rubén García Rubén Peña
  7. 72' Hamari Traoré Jon Aramburu
  8. 72' Jon Ander Olasagasti Beñat Turrientes
  9. 73' Pablo Ibáñez Lumbreras Jon Moncayola
  10. 73' Juan Cruz Johan Mojica
  11. 74' Raúl García Ante Budimir
  12. 80' Alejandro Catena Unai García
  13. FT0-1

Đội hình

Real Sociedad Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Imanol Alguacil
  1. 1Álex Remiro 6.9
  2. 39Jon Aramburu ▼ 72' 7.2
  3. 5Igor Zubeldia 7.3
  4. 20Jon Pacheco 6.9
  5. 25Javi Galán 8.2
  6. 22Beñat Turrientes ▼ 72' 6.6
  7. 4Martín Zubimendi 7.2
  8. 8Mikel Merino ▼ 62' 7.7
  9. 14Takefusa Kubo 7.5
  10. 21André Silva ▼ 62' 6.3
  11. 12Arsen Zakharyan ▼ 62' 6.9

Dự bị 12

  1. 23Brais Méndez ▲ 62' 6.6
  2. 7Ander Barrenetxea ▲ 62' 6.7
  3. 19Umar Sadiq ▲ 62' 6.3
  4. 18Hamari Traoré ▲ 72' 6.6
  5. 16Jon Ander Olasagasti ▲ 72' 6.9
  6. 13Unai Marrero
  7. 24Robin Le Normand
  8. 41Iñaki Rupérez Urtasun
  9. 36Jon Martin Vicente
  10. 15Urko González
  11. 29Pablo Marín
  12. 28Jon Magunazelaia
CA Osasuna Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Arrasate
  1. 1Sergio Herrera 7.3
  2. 12Jesús Areso 7.3
  3. 4Unai García ▼ 80' 6.9
  4. 5David García 7.7
  5. 28Jorge Herrando 7.3
  6. 22Johan Mojica ▼ 73' 6.3
  7. 7Jon Moncayola ▼ 73' 7.2
  8. 6Lucas Torró 6.3
  9. 10Aimar Oroz 7.3
  10. 15Rubén Peña ▼ 65' 6.3
  11. 17Ante Budimir ▼ 74' 7.2

Dự bị 10

  1. 14Rubén García ▲ 74' 6.7
  2. 3Juan Cruz ▲ 73' 6.5
  3. 19Pablo Ibáñez Lumbreras ▲ 73' 6.3
  4. 23Raúl García ▲ 74' 6.3
  5. 24Alejandro Catena ▲ 80' 6.5
  6. 31Pablo Valencia
  7. 13Aitor Fernández
  8. 34Iker Muñoz
  9. 16Moi Gómez
  10. 11Kike Barja

Thống kê

007
400
68%Kiểm soát bóng32%
21Dứt điểm9
3Trúng đích2
8Chệch đích0
16Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm5
10Bị chặn7
7Phạt góc4
1Việt vị2
11Phạm lỗi11
1Cứu thua3
574Chuyền bóng273
504Chuyền chính xác183
88%Chính xác chuyền67%
1.68Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

59Trận đấu50
71Ghi được65
54Thủng lưới71
1.2Bàn thắng mỗi trận1.3
27Giữ sạch lưới14
20Trên 2.5 bàn23
35Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu